Thứ Ba, 08/03/2044: mùng 9 tháng 2 năm Giáp Tý

Ngày Bính Thìn, Thiên Hình hắc đạo, trực Trừ, tú Dực — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

8
Thứ Ba, 08/03/2044Âm lịch: mùng 9 tháng 2 năm Giáp Tý
Ngày Bính ThìnTháng Đinh MãoNăm Giáp Tý Tiết Kinh Trập
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 37/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Dực (tú xấu)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túDực Hoả XàTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Tuấtsinh 2006, 2018, 2030, 2042

Ngày 8/3/2044 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Dực: cắt áo

Nên tránh

  • Theo tú Dực: chôn cất, cưới hỏi, xây cất
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 1 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • U Vi Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Tuất (sinh 1982, 2042).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/3/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 08/03/2044 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão, tiết Kinh trập.

Ngày 8/3/2044 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Trừ, tú Dực (tú xấu). Máy chấm chung 37/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 8/3/2044 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 8/3/2044 xung tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Nhâm Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.