Thứ Hai, 11/04/2044: 14 tháng 3 năm Giáp Tý
Ngày Canh Dần, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Khai, tú Tâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Tâm (tú xấu)
- +9 6 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 11/4/2044 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Canh Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2044 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2044 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Canh Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2044 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Canh Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2044 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Canh Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2044 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2044 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2044 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Khai không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2044 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Bính Tý
Minh Đường
Đinh Sửu
Thiên Hình
Mậu Dần
Chu Tước
Kỷ Mão
Kim Quỹ
Canh Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thiên Lao
Giáp Thân
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tư Mệnh
Bính Tuất
Câu Trần
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Tâm: không có việc hợp
- Hoàng Ân: Tốt
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Tâm: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, tranh tụng
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 8 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Hoàng Ân Tốt
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Thân (sinh 2004).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/4/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 11/04/2044 dương lịch là 14 tháng 3 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn, tiết Thanh minh.
Ngày 11/4/2044 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Khai, tú Tâm (tú xấu). Máy chấm chung 61/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/4/2044 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 11/4/2044 xung tuổi nào?
Ngày Canh Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Giáp Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.