Thứ Hai, 01/08/2044: mùng 8 tháng 7 năm Giáp Tý
Ngày Nhâm Ngọ, Bạch Hổ hắc đạo, trực Bế, tú Tâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Tâm (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 1/8/2044 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2044 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2044 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 2 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2044 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 42 điểm+30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2044 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2044 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 25 điểm+30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2044 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 18 điểm+30 Ngày Nhâm Ngọ thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2044 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 9 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2044 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Canh Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Sửu
Bạch Hổ
Nhâm Dần
Ngọc Đường
Quý Mão
Thiên Lao
Giáp Thìn
Huyền Vũ
Ất Tỵ
Tư Mệnh
Bính Ngọ
Câu Trần
Đinh Mùi
Thanh Long
Mậu Thân
Minh Đường
Kỷ Dậu
Thiên Hình
Canh Tuất
Chu Tước
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Tâm: không có việc hợp
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Tâm: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, tranh tụng
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 7 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tý (sinh 1996).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/8/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 01/08/2044 dương lịch là mùng 8 tháng 7 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, tiết Đại thử.
Ngày 1/8/2044 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Bế, tú Tâm (tú xấu). Máy chấm chung 32/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 1/8/2044 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 1/8/2044 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Bính Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.