Thứ Tư, 23/10/2047: mùng 5 tháng 9 năm Đinh Mão

Ngày Canh Thân, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Khai, tú Cơ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

23
Thứ Tư, 23/10/2047Âm lịch: mùng 5 tháng 9 năm Đinh Mão
Ngày Canh ThânTháng Canh TuấtNăm Đinh Mão Tiết Sương Giáng (vào tiết trong ngày)
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 69/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Cơ (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Khainghĩa chữ: mở
Nhị thập bát túCơ Thuỷ BáoTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 2010, 2022, 2034, 2046

Ngày 23/10/2047 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
  • Theo tú Cơ: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Khai: Động thổ, An táng
  • Theo tú Cơ: đóng giường, đi thuyền
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 7 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Dần (sinh 1974, 2034).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/10/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 23/10/2047 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Đinh Mão âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất, tiết Sương giáng.

Ngày 23/10/2047 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Khai, tú Cơ (tú tốt). Máy chấm chung 69/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 23/10/2047 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 23/10/2047 xung tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Giáp Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.