Thứ Năm, 21/08/2059: 14 tháng 7 năm Kỷ Mão

Ngày Canh Thân, Thiên Lao hắc đạo, trực Kiến, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

21
Thứ Năm, 21/08/2059Âm lịch: 14 tháng 7 năm Kỷ Mão
Ngày Canh ThânTháng Nhâm ThânNăm Kỷ Mão Tiết Lập Thu
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 35/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -4 Tú Khuê (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túKhuê Mộc LangTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 2022, 2034, 2046, 2058

Ngày 21/8/2059 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
  • Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
  • Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Đủ 4 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Quý Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Dương Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
  • Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Dần (sinh 1974, 2034).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/8/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 21/08/2059 dương lịch là 14 tháng 7 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân, tiết Lập thu.

Ngày 21/8/2059 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Kiến, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 21/8/2059 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 21/8/2059 xung tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Giáp Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.