Lá số tử vi sinh ngày 26 tháng 12 năm Canh Thìn 1940

Ngày 26 tháng 12 năm Canh Thìn là ngày 23/1/1941 dương lịch — ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Sửu, mệnh năm Bạch Lạp Kim. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Mậu Tý

Mệnh tại Sửu: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Sửu1h–3h · Kỷ Sửu

Mệnh tại Tý: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Hoả lục cục

Giờ Dần3h–5h · Canh Dần

Mệnh tại Hợi: Tử Vi (Bình), Thất Sát (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Mão5h–7h · Tân Mão

Mệnh tại Tuất: Thiên Cơ (Miếu), Thiên Lương (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Thổ ngũ cục

Giờ Thìn7h–9h · Nhâm Thìn

Mệnh tại Dậu: Thiên Đồng (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Tỵ9h–11h · Quý Tỵ

Mệnh tại Thân: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Giờ Ngọ11h–13h · Giáp Ngọ

Mệnh tại Mùi: Thiên Phủ (Đắc) · Thân cư Mệnh · Mộc tam cục

Giờ Mùi13h–15h · Ất Mùi

Mệnh tại Ngọ: Thái Dương (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Thân15h–17h · Bính Thân

Mệnh tại Tỵ: Thiên Đồng (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Dậu17h–19h · Đinh Dậu

Mệnh tại Thìn: Phá Quân (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Tuất19h–21h · Mậu Tuất

Mệnh tại Mão: Liêm Trinh (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Thổ ngũ cục

Giờ Hợi21h–23h · Kỷ Hợi

Mệnh tại Dần: Vô chính diệu · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 25 tháng 12 · Ngày 27 tháng 12 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí