Lá số tử vi nữ sinh năm Giáp Thân 1944, giờ Tỵ ngày 28 tháng 5 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tỵ (9h–11h) ngày 28 tháng 5 năm Giáp Thân — dương lịch 18/7/1944 — có Mệnh an tại Đinh Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Phủ (Bình); Thân cư Phu Thê (Hợi). Thuỷ nhị cục, mệnh nạp âm Tuyền Trung Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 2 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý12
Huynh Đệ
Thái Dương (H) Kỵ
Thiên GiảiLong Trì
Mộ25
Đinh Sửu2
Mệnh
Thiên Phủ (B)
Đà LaThiên KhôiThiên HìnhThiên HỷNguyệt Đức
Tử57
Bính Dần112
Phụ Mẫu
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H)
Lộc TồnThiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Bệnh29
Đinh Mão102
Phúc Đức
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Kình DươngLinh TinhBát Toạ
Suy44
Mậu Thìn92
Điền Trạch
Cự Môn (H)
Địa KiếpHoa CáiThiên La
Đế Vượng25
Kỷ Tỵ82
Quan Lộc
Thiên Tướng (Đ)
Thiên TrùVăn XươngThiên DiêuThiên YThiên VuKiếp SátThiên Đức
Lâm Quan63
Canh Ngọ72
Nô Bộc
Thiên Lương (M)
Địa KhôngHữu BậtÂm SátThiên Thương
Quan Đới · Tuần49
Tân Mùi62
Thiên Di
Liêm Trinh (Đ) Lộc
Thất Sát (Đ)
Thiên ViệtĐường PhùThiên QuanPhong CáoThiên NguyệtÂn QuangThiên QuýHồng LoanQuả TúThiên Thọ
Mộc Dục · Tuần70
Nhâm Thân52
Tật Ách
Vô chính diệu
Tả PhùThiên Sứ
Tràng Sinh · Triệt34
Quý Dậu42
Tài Bạch
Vô chính diệu
Thiên PhúcLưu HàVăn KhúcHoả TinhĐào HoaThiên KhôngPhá ToáiThiên TàiĐẩu Quân
Dưỡng · Triệt35
Giáp Tuất32
Tử Tức
Thiên Đồng (H)
Quốc ẤnThiên KhốcĐịa Võng
Thai27
Ất Hợi22
Phu Thê · Thân
Vũ Khúc (H) Khoa
Phá Quân (H) Quyền
Thai PhụĐịa GiảiTam ThaiCô Thần
Tuyệt43
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch18/7/1944 · giờ Tỵ
Âm lịch28/5 · Giáp Thân
Tháng · ngày · giờCanh Ngọ · Quý Mùi · Đinh Tỵ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhTuyền Trung Thuỷ
CụcThuỷ nhị cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 84 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Đinh Sửu)

57/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Đà La, Thiên Khôi, Thiên Hình, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức

Thiên Phủ thủ Mệnh cho người điềm đạm, nói năng chừng mực, rộng lượng và ưa sự ổn định. Họ không thích mạo hiểm, nhưng việc gì đã nắm thì giữ chắc, sắp xếp đâu ra đấy; điểm yếu nằm ngay trong điểm mạnh — thận trọng quá thành chậm, giữ quá thành bảo thủ. Thiên Phủ hành Thổ, đứng đầu chòm Nam Đẩu, sách gọi là kho trời — sao của tích luỹ, giữ gìn và quản lý.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Mệnh: kho trời thủ mệnh, giữ chắc, quản giỏi, cần thêm chút dám đổi ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Ất Hợi)

43/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thai Phụ, Địa Giải, Tam Thai, Cô Thần

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Phu Thê cho người bạn đời thực tế, chịu khó, có đầu óc tiền bạc, thường là người cầm tài chính trong nhà và lo xa cho cả gia đình. Không khí hôn nhân ít lãng mạn bề ngoài; hai người thương nhau bằng việc cụ thể — sửa mái nhà, để dành cho con đi học — hơn là bằng lời.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ, Hợi cùng Phá Quân. Hôn nhân có giai đoạn căng vì tiền: một người chi mạnh, một người giữ chặt; làm ăn chung đổ vỡ kéo theo chuyện vợ chồng.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Phu Thê: bạn đời thực tế, giỏi lo tiền, thương bằng việc cụ thể ›

Phá Quân

Phá Quân ở Phu Thê cho một người bạn đời năng động, có chính kiến, không chịu sống mãi một nếp. Cuộc hôn nhân vì thế ít khi phẳng lặng: có những quãng phải "làm lại từ đầu" — chuyển thành phố, một người bỏ việc đi học tiếp, đổi vai ai kiếm tiền ai lo nhà.

Phu Thê ở Dần, Thân (Phá độc thủ đối Vũ Tướng; Mệnh Liêm Phủ), Mão, Dậu (Liêm Phá), Tỵ, Hợi (Vũ Phá) là gặp Phá hãm. Hôn nhân dễ có những lần xa cách vì công việc, va chạm về tiền hoặc về nếp sống.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Phu Thê: người bạn đời năng động, hôn nhân qua những lần làm mới ›
Cung điểm cao nhất

Cung Thiên Di (Tân Mùi)

70/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Đắc), Thất Sát (Đắc) · Thiên Việt, Đường Phù, Thiên Quan, Phong Cáo, Thiên Nguyệt, Ân Quang, Thiên Quý, Hồng Loan

Liêm Trinh

Liêm Trinh ở cung Thiên Di cho hình ảnh một người ra ngoài thì nghiêm, giữ ý, có uy. Người lạ thấy họ đáng tin nhưng hơi khó gần; ở môi trường có luật lệ họ thích nghi nhanh, ở nơi lỏng lẻo họ dễ khó chịu.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: ra ngoài được tin giao tài sản, giao việc nhạy cảm. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng soi về Mệnh Phá Quân miếu: người Phá Quân thích đổi mới, có Liêm Tướng bên ngoài thì việc đổi mới có khuôn khổ. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình soi về Mệnh Tham Lang: ra ngoài có tài tổ chức, giao tế rộng mà giữ được giới hạn. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: đi xa làm việc nặng, công trường, vùng khó, mà về có tích luỹ.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Thiên Di: ra ngoài nghiêm, có uy, hợp môi trường có luật ›

Thất Sát

Thất Sát ở Thiên Di thì cung Mệnh luôn là Thiên Phủ — khi đồng cung với Tử Vi (Mệnh ở Dần, Thân), với Vũ Khúc (Tý, Ngọ), với Liêm Trinh (Thìn, Tuất), hoặc đứng một mình ở sáu chi còn lại.

Bảng phái Việt cho Thất Sát miếu ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; vượng ở Tỵ, Hợi; đắc ở Sửu, Mùi. - Di ở Dần, Thân: Mệnh là Tử Phủ đồng cung. Gốc vững, ra ngoài được nể, có tiếng nói trong tập thể lớn; thế này gần cách Tử Phủ đồng cung có tướng ở ngoài mở đường. - Di ở Tý, Ngọ: Mệnh là Vũ Phủ.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Thiên Di: ở nhà là Thiên Phủ, ra đường là vị tướng ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Quan Lộc (Kỷ Tỵ)

63/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Thiên Trù, Văn Xương, Thiên Diêu, Thiên Y, Thiên Vu, Kiếp Sát, Thiên Đức

Quan Lộc là chỗ Thiên Tướng thấy mình nhất: ấn tinh vốn là sao của chức phận. Nghề hợp là những vị trí được trao quyền ký, quyền giữ — quản lý cấp giữa, hành chính, nhân sự, pháp chế, kiểm soát nội bộ, thẩm định, bảo hiểm, ngân quỹ; các ngành có đồng phục và điều lệnh như quân đội, công an, hàng không, y tế.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): nghề tài chính, ngân hàng, kế toán trưởng, quản trị doanh nghiệp. Mệnh là Liêm Phủ ở Tuất hoặc Thìn — người cẩn trọng, nguyên tắc. - Thìn, Tuất — Tử Tướng (vượng): vai lãnh đạo, chỗ đứng có danh.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Quan Lộc: nghề của người cầm ấn, quản lý và giữ quy trình ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Điền Trạch (Mậu Thìn)

25/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Địa Kiếp, Hoa Cái, Thiên La

Cung Điền Trạch nói về nhà cửa, đất đai, tài sản cố định và không khí sống trong nhà. Cự Môn ở đây có hai lớp nghĩa.

Ở Sửu, Mùi (Cự Đồng), Thìn, Tuất và Tỵ, dễ có tranh chấp về ranh giới, thừa kế hay hợp đồng thuê. Thế Cự Đồng hay cho kiểu nể người thân mà để giấy tờ chung chung, rồi về sau khó nói.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Điền Trạch: nhà cửa tự gây dựng, giấy tờ phải rõ ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tỵ ngày 28 tháng 5 năm Giáp Thân có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Đinh Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Phủ (Bình). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Hợi). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 5 giờ Tỵ đều có Mệnh ở Sửu.

Ngày 28 tháng 5 năm Giáp Thân âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 18/7/1944 dương lịch — ngày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân. Giờ Tỵ ngày này là giờ Đinh Tỵ.

Tuổi Giáp Thân 1944 mệnh gì, cục gì?

Năm Giáp Thân có mệnh nạp âm Tuyền Trung Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thuỷ nhị cục.

Tứ Hoá năm sinh Giáp Thân rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Liêm Trinh tại Thiên Di; Hoá Quyền: Phá Quân tại Phu Thê; Hoá Khoa: Vũ Khúc tại Phu Thê; Hoá Kỵ: Thái Dương tại Huynh Đệ. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung (lấy 10h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.