Lá số tử vi nữ sinh năm Mậu Thân 1968, giờ Tý ngày 27 tháng 10 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tý (23h–1h) ngày 27 tháng 10 năm Mậu Thân — dương lịch 16/12/1968 — có Mệnh an tại Quý Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm); Thân Mệnh đồng cung. Thuỷ nhị cục, mệnh nạp âm Đại Trạch Thổ (hành Thổ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 2 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tý nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý112
Phụ Mẫu
Phá Quân (M)
Long Trì
Mộ · Triệt51
Ất Sửu102
Phúc Đức
Thiên Cơ (Đ) Kỵ
Thiên KhôiQuốc ẤnTả PhùHữu Bật KhoaThiên HỷNguyệt Đức
Tử · Triệt55
Giáp Dần92
Điền Trạch
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Phong CáoHoả TinhThiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Bệnh · Tuần57
Ất Mão82
Quan Lộc
Thái Âm (H) Quyền
Thiên QuanThiên PhúcTam ThaiThiên Quý
Suy · Tuần41
Bính Thìn72
Nô Bộc
Tham Lang (V) Lộc
Đà LaVăn KhúcĐịa GiảiHoa CáiThiên ThươngThiên La
Đế Vượng61
Đinh Tỵ62
Thiên Di
Cự Môn (H)
Lộc TồnLưu HàThiên GiảiKiếp SátThiên Đức
Lâm Quan40
Mậu Ngọ52
Tật Ách
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Kình DươngThiên TrùThai PhụThiên HìnhThiên NguyệtThiên Sứ
Quan Đới54
Kỷ Mùi42
Tài Bạch
Thiên Lương (Đ)
Thiên ViệtHồng LoanQuả TúThiên TàiThiên Thọ
Mộc Dục63
Canh Thân32
Tử Tức
Thất Sát (M)
Thiên VuÂm Sát
Tràng Sinh61
Tân Dậu22
Phu Thê
Thiên Đồng (H)
Đào HoaThiên KhôngPhá Toái
Dưỡng47
Nhâm Tuất12
Huynh Đệ
Vũ Khúc (M)
Đường PhùVăn XươngLinh TinhThiên DiêuThiên YThiên KhốcĐịa Võng
Thai55
Quý Hợi2
Mệnh · Thân
Thái Dương (H)
Địa KiếpĐịa KhôngBát ToạÂn QuangCô ThầnĐẩu Quân
Tuyệt34
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch16/12/1968 · giờ Tý
Âm lịch27/10 · Mậu Thân
Tháng · ngày · giờQuý Hợi · Canh Thân · Bính Tý
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhĐại Trạch Thổ
CụcThuỷ nhị cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 60 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Quý Hợi)

34/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Địa Kiếp, Địa Không, Bát Toạ, Ân Quang, Cô Thần, Đẩu Quân

Thái Dương thủ Mệnh cho người thẳng thắn, nhiệt tình, hào phóng, thích giúp và thích được thấy là mình có ích. Họ làm việc hết mình, ghét khuất tất, nói là làm; điểm cần giữ ở mọi vị trí là hao sức vì người khác — cho đi nhiều, nhận lại chậm. Thái Dương hành Hoả, là mặt trời trên lá số: chủ về danh, về sự quang minh, và theo sách cổ là sao của người đàn ông trong nhà — cha, chồng, con trai.

Thái Dương hãm ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý — năm chi mặt trời đã lặn. Lòng tốt vẫn còn mà sức toả yếu: làm nhiều, được ghi nhận ít, dễ mệt vì gánh hộ.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Mệnh: mặt trời thủ mệnh, sáng hay tối quyết định gần hết ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tài Bạch (Kỷ Mùi)

63/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Tài, Thiên Thọ

Thiên Lương không phải sao tiền bạc. Sách xếp nó vào hàng sao "ấm" — sao che chở — chứ không vào hàng tài tinh như Vũ Khúc, Thái Âm, Thiên Phủ.

Tài Bạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, cặp Cơ Lương kiếm tiền bằng đầu óc: lập kế hoạch, làm dự toán, bày cách cho người khác làm.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tài Bạch: tiền đi theo uy tín và nghề chuyên môn ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Nô Bộc (Bính Thìn)

61/100

Chính tinh: Tham Lang (Vượng) · Đà La, Văn Khúc, Địa Giải, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên La

Cung Nô Bộc — nhiều sách nay gọi là Giao Hữu — nói về bạn bè, đồng nghiệp, khách quen và người làm cho mình. Tham Lang ở đây vẽ một vòng quan hệ rộng và vui: bạn nhậu, bạn du lịch, bạn cùng sở thích, người quen ở khắp nơi.

Sáu chi sáng là Sửu Mùi, Thìn Tuất, Dần Thân. Ở Sửu, Mùi, Vũ Tham đồng cung và đều miếu: bạn bè thiên về làm ăn, giúp nhau có tính toán nhưng sòng phẳng; mối quan hệ lâu năm thường thành mối làm ăn.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Nô Bộc: bạn đông, vui, nhưng cần biết lọc ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Đinh Tỵ)

40/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Thiên Giải, Kiếp Sát, Thiên Đức

Cung Thiên Di là cung của con người khi bước ra khỏi nhà: đi xa, giao tiếp xã hội, cách người lạ nhìn mình. Cự Môn ở đây có nghĩa ra ngoài là phải nói — gặp nhiều người, nhiều cuộc thương lượng, nhiều ý kiến trái chiều.

Ở Sửu, Mùi (Cự Đồng), Thìn, Tuất và Tỵ, ra ngoài dễ gặp hiểu lầm, lời mình bị truyền sai ý, có khi bị kéo vào chuyện của người khác. Thế Cự Đồng chiếu Mệnh trống hay cho người dễ bị bạn bè nơi xa rủ rê, nể mà nhận lời.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Thiên Di: ra ngoài là phải nói, và lời nói đi xa ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tý ngày 27 tháng 10 năm Mậu Thân có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Quý Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 10 giờ Tý đều có Mệnh ở Hợi.

Ngày 27 tháng 10 năm Mậu Thân âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 16/12/1968 dương lịch — ngày Canh Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân. Giờ Tý ngày này là giờ Bính Tý.

Tuổi Mậu Thân 1968 mệnh gì, cục gì?

Năm Mậu Thân có mệnh nạp âm Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thuỷ nhị cục.

Tứ Hoá năm sinh Mậu Thân rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Tham Lang tại Nô Bộc; Hoá Quyền: Thái Âm tại Quan Lộc; Hoá Khoa: Hữu Bật tại Phúc Đức; Hoá Kỵ: Thiên Cơ tại Phúc Đức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Sinh khoảng 23 giờ đến nửa đêm thì xem lá số nào?

Lá số này lấy giờ Tý đầu ngày (0h–1h). Người sinh từ 23h đến 24h — giờ Tý muộn — theo quy ước phổ biến ở Việt Nam được tính sang ngày hôm sau, nên xem lá số giờ Tý của ngày kế tiếp.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.