Lá số tử vi nam sinh năm Mậu Thân 1968, giờ Ngọ ngày 9 tháng 10 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 9 tháng 10 năm Mậu Thân — dương lịch 28/11/1968 — có Mệnh an tại Đinh Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Hãm); Thân Mệnh đồng cung. Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Đại Trạch Thổ (hành Thổ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý75
Tật Ách
Phá Quân (M)
Thai PhụLong TrìThiên Sứ
Đế Vượng · Triệt50
Ất Sửu85
Tài Bạch
Thiên Cơ (Đ) Kỵ
Thiên KhôiQuốc ẤnTả PhùHữu Bật KhoaThiên HỷNguyệt ĐứcThiên TàiThiên Thọ
Suy · Triệt55
Giáp Dần95
Tử Tức
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Thiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Bệnh · Tuần58
Ất Mão105
Phu Thê
Thái Âm (H) Quyền
Thiên QuanThiên PhúcThiên Quý
Tử · Tuần44
Bính Thìn115
Huynh Đệ
Tham Lang (V) Lộc
Đà LaVăn XươngLinh TinhĐịa GiảiHoa CáiThiên La
Mộ60
Đinh Tỵ5
Mệnh · Thân
Cự Môn (H)
Lộc TồnLưu HàĐịa KiếpĐịa KhôngThiên GiảiBát ToạKiếp SátThiên ĐứcĐẩu Quân
Tuyệt34
Mậu Ngọ15
Phụ Mẫu
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Kình DươngThiên TrùThiên HìnhThiên Nguyệt
Thai56
Kỷ Mùi25
Phúc Đức
Thiên Lương (Đ)
Thiên ViệtHồng LoanQuả Tú
Dưỡng65
Canh Thân35
Điền Trạch
Thất Sát (M)
Phong CáoHoả TinhThiên VuÂm Sát
Tràng Sinh59
Tân Dậu45
Quan Lộc
Thiên Đồng (H)
Tam ThaiĐào HoaThiên KhôngPhá Toái
Mộc Dục43
Nhâm Tuất55
Nô Bộc
Vũ Khúc (M)
Đường PhùVăn KhúcThiên DiêuThiên YThiên KhốcThiên ThươngĐịa Võng
Quan Đới58
Quý Hợi65
Thiên Di
Thái Dương (H)
Ân QuangCô Thần
Lâm Quan40
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch28/11/1968 · giờ Ngọ
Âm lịch9/10 · Mậu Thân
Tháng · ngày · giờQuý Hợi · Nhâm Dần · Bính Ngọ
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhĐại Trạch Thổ
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 60 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Đinh Tỵ)

34/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Giải, Bát Toạ, Kiếp Sát, Thiên Đức

Cự Môn là sao hành Thuỷ, đứng thứ tư trong chòm Thiên Phủ. Toàn Thư ghi sao này *hoá khí vi Ám* — hoá ra thành cái "tối", cái che lấp. Chữ "ám" ở đây không có nghĩa là xấu bụng.

Cự Môn hãm ở Sửu, Mùi (đồng cung Thiên Đồng), Thìn, Tuất (đối Thiên Đồng) và Tỵ (đối Thái Dương đang hãm ở Hợi). Ở những chỗ này, sự hoài nghi dễ quay vào trong thành lo âu, hoặc quay ra ngoài thành lời phê bình chưa chín.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Mệnh: người sống bằng lời nói, câu hỏi và sự soi xét ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phúc Đức (Kỷ Mùi)

65/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú

Cung Phúc Đức trong phái Việt được coi trọng gần ngang Mệnh: nó nói về dòng họ, về phần phúc tích lại từ đời trước, và về đời sống tinh thần của chính đương số — cái gì làm người này yên, cái gì làm người này bứt rứt. Thiên Lương là thọ tinh, là sao che chở; đặt ở đây là hợp chỗ.

Phúc Đức ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu độc thủ — "Thọ tinh nhập miếu" nằm đúng cung phúc: sách coi là phúc thọ dày, trong họ có người sống lâu, nếp nhà bền.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Phúc Đức: thọ tinh về đúng chỗ, tâm hướng về điều thiện ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Bính Thìn)

60/100

Chính tinh: Tham Lang (Vượng) · Đà La, Văn Xương, Linh Tinh, Địa Giải, Hoa Cái, Thiên La

Cung Huynh Đệ nói về anh chị em ruột, và theo cách đọc ngày nay còn là những người ngang hàng gắn bó lâu: bạn đồng môn, người cùng góp vốn, đồng nghiệp cùng cấp. Tham Lang đóng ở đây cho thấy những người ấy hoạt bát, mỗi người một sở thích, ít ai giống ai.

Cung Huynh Đệ ở Sửu, Mùi thì Tham Lang miếu, đồng cung Vũ Khúc: anh chị em thực tế, giỏi xoay tiền, giúp nhau bằng việc cụ thể hơn lời hứa. Hợp tác với họ cần sổ sách rõ, nhưng làm được việc thật.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Huynh Đệ: anh em vui khi tụ, khó khi chung tiền ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Quý Hợi)

40/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Ân Quang, Cô Thần

Thái Dương ở cung Thiên Di cho một người ra ngoài là toả sáng: quen rộng, dễ có tiếng, hợp môi trường đông người, công việc xã hội, đi lại nhiều. Nhiều người có cách này thành danh ở nơi xa quê, hoặc nhờ những mối quan hệ gặp khi đi công tác, đi học.

Thái Dương hãm ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý trong Thiên Di. Ra ngoài làm nhiều mà tiếng ít, hoặc công sức bị người khác nhận.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Thiên Di: ra ngoài là toả sáng, thành danh nơi xa ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Ngọ ngày 9 tháng 10 năm Mậu Thân có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Đinh Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Hãm). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 10 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Tỵ.

Ngày 9 tháng 10 năm Mậu Thân âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 28/11/1968 dương lịch — ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân. Giờ Ngọ ngày này là giờ Bính Ngọ.

Tuổi Mậu Thân 1968 mệnh gì, cục gì?

Năm Mậu Thân có mệnh nạp âm Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Mậu Thân rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Tham Lang tại Huynh Đệ; Hoá Quyền: Thái Âm tại Phu Thê; Hoá Khoa: Hữu Bật tại Tài Bạch; Hoá Kỵ: Thiên Cơ tại Tài Bạch. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.