Lá số tử vi nam sinh năm Mậu Thân 1968, giờ Sửu ngày 22 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Sửu (1h–3h) ngày 22 tháng 6 năm Mậu Thân — dương lịch 17/7/1968 — có Mệnh an tại Mậu Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân cư Phúc Đức (Thân). Hoả lục cục, mệnh nạp âm Đại Trạch Thổ (hành Thổ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý66
Thiên Di
Cự Môn (V)
Địa KiếpĐịa GiảiLong Trì
Thai · Triệt41
Ất Sửu76
Tật Ách
Thiên Tướng (Đ)
Thiên KhôiQuốc ẤnThiên GiảiThiên HỷNguyệt ĐứcThiên Sứ
Dưỡng · Triệt59
Giáp Dần86
Tài Bạch
Thiên Đồng (M)
Thiên Lương (V)
Thiên HìnhThiên MãThiên HưPhượng CácGiải ThầnThiên Tài
Tràng Sinh · Tuần55
Ất Mão96
Tử Tức
Vũ Khúc (Đ)
Thất Sát (H)
Thiên QuanThiên PhúcPhong CáoHoả TinhThiên Nguyệt
Mộc Dục · Tuần46
Bính Thìn106
Phu Thê
Thái Dương (V)
Đà LaÂm SátHoa CáiThiên ThọĐẩu QuânThiên La
Quan Đới47
Đinh Tỵ116
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Lộc TồnLưu HàVăn KhúcHữu Bật KhoaÂn QuangKiếp SátThiên Đức
Lâm Quan57
Mậu Ngọ6
Mệnh
Thiên Cơ (Đ) Kỵ
Kình DươngThiên TrùThiên DiêuThiên YTam Thai
Đế Vượng36
Kỷ Mùi16
Phụ Mẫu
Tử Vi (Đ)
Phá Quân (V)
Thiên ViệtThai PhụHồng LoanQuả Tú
Suy71
Canh Thân26
Phúc Đức · Thân
Vô chính diệu
Thiên VuBát Toạ
Bệnh45
Tân Dậu36
Điền Trạch
Thiên Phủ (B)
Văn XươngLinh TinhTả PhùThiên QuýĐào HoaThiên KhôngPhá Toái
Tử61
Nhâm Tuất46
Quan Lộc
Thái Âm (M) Quyền
Đường PhùĐịa KhôngThiên KhốcĐịa Võng
Mộ44
Quý Hợi56
Nô Bộc
Liêm Trinh (H)
Tham Lang (H) Lộc
Cô ThầnThiên Thương
Tuyệt42
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch17/7/1968 · giờ Sửu
Âm lịch22/6 · Mậu Thân
Tháng · ngày · giờKỷ Mùi · Mậu Tý · Quý Sửu
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhĐại Trạch Thổ
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 60 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Mậu Ngọ)

36/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Kình Dương, Thiên Trù, Thiên Diêu, Thiên Y, Tam Thai

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung Thân cư Phúc Đức

Cung Phúc Đức · Thân (Canh Thân)

45/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Vu, Bát Toạ

Phái Việt coi cung Phúc Đức là gốc rễ của lá số — nơi đọc đời sống tinh thần, sở thích, sự bền của phúc ấm dòng họ — nên thấy cung này trống, người mới học hay lo. Thật ra cách luận không khác các cung trống khác: mượn đôi chính tinh ở Tài Bạch đối diện.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Phúc Đức: phúc mượn sao cung Tài Bạch, tâm yên nhờ đời sống vững ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phụ Mẫu (Kỷ Mùi)

71/100

Chính tinh: Tử Vi (Đắc), Phá Quân (Vượng) · Thiên Việt, Thai Phụ, Hồng Loan, Quả Tú

Tử Vi

Tử Vi ở cung Phụ Mẫu cho thấy cha mẹ là người có uy trong nhà, coi trọng nề nếp, và con cái lớn lên trong một khuôn phép rõ ràng. Rộng ra, cung này nói về người đứng trên mình: thầy dạy, cấp trên, cơ quan cấp phép — và Tử Vi ở đây hay ứng với cấp trên có năng lực, đòi hỏi cao.

Theo bảng độ sáng của bộ máy, Tử Vi ở Phụ Mẫu đạt miếu khi cung này rơi vào Dần, Thân, Tỵ, Ngọ; vượng ở Thìn, Tuất; đắc ở Sửu, Mùi. - Dần, Thân — Tử Phủ đồng cung, Thất Sát chiếu: cha mẹ có điều kiện, chu đáo, giữ của giỏi; về già vẫn là chỗ con cháu tìm về. - Tỵ — Tử Sát: cha mẹ quyết đoán, dạy con bằng kỷ luật, ít lời ngọt.

Đọc đủ: Tử Vi tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ có uy, nếp nhà nghiêm và người đứng trên mình ›

Phá Quân

Phá Quân ở Phụ Mẫu thường ứng với cha mẹ năng động: đổi việc vài lần, có quãng đi làm xa, gia đình nhiều lần chuyển nhà. Tuổi thơ của đương số vì thế ít đứng yên một chỗ — đổi trường, đổi bạn, đổi giọng nói theo vùng — và chính điều đó dạy con thích nghi sớm.

Phụ Mẫu có Phá Quân sáng khi cung ở Tý, Ngọ (miếu), Sửu, Mùi (vượng), Thìn, Tuất (đắc), theo bảng phái Việt. Phụ Mẫu ở Tý hoặc Ngọ, Phá độc thủ đối Liêm Trinh – Thiên Tướng: cha mẹ dám làm, có thành tựu nhờ đổi mới.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ năng động, tuổi thơ hay dời chỗ, con sớm tự đứng ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Điền Trạch (Tân Dậu)

61/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Văn Xương, Linh Tinh, Tả Phù, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Không, Phá Toái

Thiên Phủ ở cung Điền Trạch là một trong những vị trí sách Việt đọc đẹp nhất cho chuyện nhà cửa: có nhà vững, có thể thừa hưởng từ cha ông hoặc tự tích dần, và quan trọng nhất là giữ được lâu. Người có cách này ít khi bán nhà đất, coi đó là nền của cả gia đình.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Điền Trạch: kho trời đặt ở nhà, giữ được lâu, truyền lại cho êm ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Giáp Tý)

41/100

Chính tinh: Cự Môn (Vượng) · Địa Kiếp, Địa Giải, Long Trì

Cung Thiên Di là cung của con người khi bước ra khỏi nhà: đi xa, giao tiếp xã hội, cách người lạ nhìn mình. Cự Môn ở đây có nghĩa ra ngoài là phải nói — gặp nhiều người, nhiều cuộc thương lượng, nhiều ý kiến trái chiều.

Ở Dần, Cự Nhật vượng: ra ngoài được người nghe, hợp đi công tác, làm việc với đối tác nước ngoài, đứng lớp, đứng bục. Mệnh ở Thân trống mượn Cự Nhật chiếu về — câu *Cự Nhật đồng cung, quan phong tam đại* ở thế này được các thầy đọc là tiếng tăm nhờ ra ngoài mà có.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Thiên Di: ra ngoài là phải nói, và lời nói đi xa ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Sửu ngày 22 tháng 6 năm Mậu Thân có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Mậu Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Cung Thân nằm ở Phúc Đức (Thân). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Sửu đều có Mệnh ở Ngọ.

Ngày 22 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 17/7/1968 dương lịch — ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân. Giờ Sửu ngày này là giờ Quý Sửu.

Tuổi Mậu Thân 1968 mệnh gì, cục gì?

Năm Mậu Thân có mệnh nạp âm Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Mậu Thân rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Tham Lang tại Nô Bộc; Hoá Quyền: Thái Âm tại Quan Lộc; Hoá Khoa: Hữu Bật tại Huynh Đệ; Hoá Kỵ: Thiên Cơ tại Mệnh. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung (lấy 2h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.