Lá số tử vi nữ sinh năm Mậu Thân 1968, giờ Dần ngày 16 tháng 9 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Dần (3h–5h) ngày 16 tháng 9 năm Mậu Thân — dương lịch 6/11/1968 — có Mệnh an tại Canh Thân, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Vượng) và Thái Âm (Vượng); Thân cư Quan Lộc (Tý). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Đại Trạch Thổ (hành Thổ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dần nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý83
Quan Lộc · Thân
Thiên Lương (V)
Hoả TinhLinh TinhTả PhùLong Trì
Dưỡng · Triệt46
Ất Sửu73
Nô Bộc
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Thiên KhôiQuốc ẤnĐịa KiếpThiên HỷNguyệt ĐứcThiên Thương
Thai · Triệt51
Giáp Dần63
Thiên Di
Vô chính diệu
Hữu Bật KhoaThiên NguyệtThiên MãThiên HưPhượng CácGiải ThầnĐẩu Quân
Tuyệt · Tuần52
Ất Mão53
Tật Ách
Vô chính diệu
Thiên QuanThiên PhúcĐịa GiảiTam ThaiThiên Sứ
Mộ · Tuần40
Bính Thìn43
Tài Bạch
Thiên Đồng (H)
Đà LaPhong CáoThiên GiảiThiên QuýHoa CáiThiên TàiThiên La
Tử34
Đinh Tỵ33
Tử Tức
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Lộc TồnLưu HàThiên HìnhThiên VuKiếp SátThiên Đức
Bệnh24
Mậu Ngọ23
Phu Thê
Thái Dương (M)
Kình DươngThiên TrùVăn Khúc
Suy57
Kỷ Mùi13
Huynh Đệ
Thiên Phủ (Đ)
Thiên ViệtHồng LoanQuả Tú
Đế Vượng58
Canh Thân3
Mệnh
Thiên Cơ (V) Kỵ
Thái Âm (V) Quyền
Văn XươngThai PhụThiên Thọ
Lâm Quan71
Tân Dậu113
Phụ Mẫu
Tử Vi (B)
Tham Lang (H) Lộc
Địa KhôngThiên DiêuThiên YĐào HoaThiên KhôngPhá Toái
Quan Đới38
Nhâm Tuất103
Phúc Đức
Cự Môn (H)
Đường PhùÂm SátÂn QuangThiên KhốcĐịa Võng
Mộc Dục37
Quý Hợi93
Điền Trạch
Thiên Tướng (Đ)
Bát ToạCô Thần
Tràng Sinh59
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch6/11/1968 · giờ Dần
Âm lịch16/9 · Mậu Thân
Tháng · ngày · giờNhâm Tuất · Canh Thìn · Mậu Dần
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhĐại Trạch Thổ
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 60 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Canh Thân)

71/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Vượng), Thái Âm (Vượng) · Văn Xương, Thai Phụ, Thiên Thọ

Thiên Cơ

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›

Thái Âm

Thái Âm thủ Mệnh cho người hướng nội nhiều hơn hướng ngoại: nghĩ kỹ rồi mới nói, để ý sắc thái của người đối diện, ghét sự sỗ sàng. Họ giỏi tích luỹ — tiền, kiến thức, quan hệ — từng chút một, và sáng nhất khi được làm việc theo nhịp của mình. Thái Âm là sao âm Thuỷ, mặt trăng trên lá số.

Bảng độ sáng của bộ máy: Thái Âm miếu ở Dậu, Tuất, Hợi; vượng ở Tý, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Hợi — một mình, đối Thiên Cơ vượng ở Tỵ: Nguyệt lãng thiên môn; tinh tế, có học, nhiều người quý. - Tuất — đối Thái Dương vượng ở Thìn: cách Nhật Nguyệt tịnh minh, trong ngoài đều sáng; người cân bằng giữa dịu và quyết.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Mệnh: mặt trăng thủ mệnh, kín đáo, tinh tế, sáng nhất về đêm ›
Cung Thân cư Quan Lộc

Cung Quan Lộc · Thân (Giáp Tý)

46/100

Chính tinh: Thiên Lương (Vượng) · Hoả Tinh, Linh Tinh, Tả Phù, Long Trì

Thiên Lương ở cung Quan Lộc chỉ ra loại công việc mà giá trị nằm ở sự tin cậy và sự công tâm. Những nghề hay gặp: thầy thuốc, giáo viên, giảng viên, luật sư, thẩm phán, thanh tra, kiểm toán, giám định, nhân sự, công tác xã hội, nghiên cứu, quản lý chất lượng.

Quan Lộc ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, Lương cùng Thiên Cơ đều miếu.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Quan Lộc: nghề của người được tin — thầy, thuốc, luật, giám sát ›
Cung điểm cao nhất

Cung Điền Trạch (Quý Hợi)

59/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Bát Toạ, Cô Thần

Điền Trạch là cung của nhà cửa, đất đai, không khí trong nhà và khả năng giữ được của để lại. Thiên Tướng ở đây gợi hình một căn nhà có trật tự: đồ đạc đúng chỗ, phòng khách tươm tất để tiếp người, giấy tờ nhà đất cất gọn một nơi, ai mượn gì trả đúng chỗ.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): tích luỹ được nhà đất bằng tiền tự làm, tính kỹ khi mua bán, giữ sổ sách rõ.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Điền Trạch: nhà ngăn nắp, giữ được nền cũ mà vẫn có đợt sửa mới ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Kỷ Mùi)

58/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Đắc) · Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú

Thiên Phủ ở cung Huynh Đệ là một cách sách Việt đọc thuận: anh chị em hoà thuận, biết đùm bọc nhau, và trong số anh em hay có một người vững về kinh tế, đóng vai trụ cột — người cả nhà tìm đến khi cần vay, cần lời khuyên, cần ai đứng ra lo việc lớn. Sách cũ còn đọc là anh chị em đông hơn mức trung bình.

Huynh Đệ ở Tý, Ngọ, Dần, Thân thì Thiên Phủ miếu; Thìn, Tuất vượng; Tỵ, Hợi, Mùi đắc. - Dần, Thân — Tử Phủ: người anh chị cả có uy, cả nhà nghe. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: anh em có của, có nghề làm ra tiền, giúp nhau lúc khó. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: anh em sống nguyên tắc, việc chung chia rõ ràng. - Tỵ, Hợi — Phủ một mình, Tử Sát ở Nô Bộc chiếu: anh em êm, cấp dưới có người uy quyền khó điều. - Mùi — Phủ một mình, Liêm Sát chiếu: anh em hoà, bạn bè ngoài xã hội cứng.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Huynh Đệ: anh em đùm bọc, trong nhà có người làm trụ kinh tế ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tử Tức (Đinh Tỵ)

24/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Thiên Hình, Thiên Vu, Kiếp Sát, Thiên Đức

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Tử Tức cho hình ảnh những đứa con có chí, sớm biết mình muốn gì, thích tự kiếm tiền tiêu, không ưa bị sắp đặt. Con thường giỏi các môn đòi tư duy chặt — toán, kỹ thuật, kinh tế — và lớn lên hay chọn nghề ổn định thu nhập hơn nghề phiêu lưu.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ, Hợi cùng Phá Quân. Con cá tính mạnh, hay làm theo ý mình, có giai đoạn tuổi mới lớn khó bảo; tiền tiêu của con dễ thành chuyện tranh cãi.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Tử Tức: con có chí, sớm tự lập, giỏi môn đòi tư duy chặt ›

Phá Quân

Phá Quân ở Tử Tức thường ứng với những đứa con hiếu động, tò mò, thích tháo tung chiếc đồng hồ để xem bánh răng bên trong. Lớn lên, con hay đổi ngành, thử vài việc rồi mới tìm ra chỗ của mình, và ít khi đi đúng con đường cha mẹ đã vẽ.

Tử Tức ở Dần, Thân (Phá đối Vũ Tướng), Mão, Dậu (Liêm Phá), Tỵ, Hợi (Vũ Phá) thì Phá hãm. Con dễ bỏ dở, đổi trường đổi nghề nhiều lần, tiêu tiền nhanh; Liêm Phá thì con nóng, dễ va với thầy cô; Vũ Phá thì con sớm muốn tự kiếm tiền, có khi bỏ học sớm để làm.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Tử Tức: con hiếu động, thích tự mở lối, cha mẹ học cách buông ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Dần ngày 16 tháng 9 năm Mậu Thân có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Thân, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Vượng) và Thái Âm (Vượng). Cung Thân nằm ở Quan Lộc (Tý). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 9 giờ Dần đều có Mệnh ở Thân.

Ngày 16 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 6/11/1968 dương lịch — ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân. Giờ Dần ngày này là giờ Mậu Dần.

Tuổi Mậu Thân 1968 mệnh gì, cục gì?

Năm Mậu Thân có mệnh nạp âm Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Mậu Thân rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Tham Lang tại Phụ Mẫu; Hoá Quyền: Thái Âm tại Mệnh; Hoá Khoa: Hữu Bật tại Thiên Di; Hoá Kỵ: Thiên Cơ tại Mệnh. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dần nói chung (lấy 4h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.