Lá số tử vi nữ sinh năm Nhâm Tý 1972, giờ Tỵ ngày 12 tháng 2 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tỵ (9h–11h) ngày 12 tháng 2 năm Nhâm Tý — dương lịch 26/3/1972 — có Mệnh an tại Canh Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Phá Quân (Đắc); Thân cư Phu Thê (Thân). Kim tứ cục, mệnh nạp âm Tang Đố Mộc (hành Mộc), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Tham Lang, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý104
Phúc Đức
Vũ Khúc (V) Kỵ
Thiên Phủ (M) Khoa
Kình DươngÂm Sát
Suy53
Quý Sửu94
Điền Trạch
Thái Dương (Đ)
Thái Âm (Đ)
Thiên Không
Đế Vượng66
Nhâm Dần84
Quan Lộc
Tham Lang (Đ)
Thiên DiêuThiên YThiên MãCô Thần
Lâm Quan · Tuần · Triệt43
Quý Mão74
Nô Bộc
Thiên Cơ (M)
Cự Môn (M)
Thiên KhôiLinh TinhÂn QuangHồng LoanThiên Thương
Quan Đới · Tuần · Triệt59
Giáp Thìn64
Thiên Di
Tử Vi (V) Quyền
Thiên Tướng (V)
Đường PhùĐịa KiếpTam ThaiHoa CáiLong TrìĐẩu QuânThiên La
Mộc Dục63
Ất Tỵ54
Tật Ách
Thiên Lương (H) Lộc
Thiên ViệtVăn XươngTả PhùThiên NguyệtKiếp SátNguyệt ĐứcPhá ToáiThiên Sứ
Tràng Sinh58
Bính Ngọ44
Tài Bạch
Thất Sát (M)
Thiên PhúcĐịa KhôngThiên KhốcThiên Hư
Dưỡng44
Đinh Mùi34
Tử Tức
Vô chính diệu
Quốc ẤnPhong Cáo
Thai48
Mậu Thân24
Phu Thê · Thân
Liêm Trinh (V)
Địa GiảiThiên VuThiên Thọ
Tuyệt49
Kỷ Dậu14
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Thiên TrùVăn KhúcHoả TinhHữu BậtThiên GiảiĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Mộ70
Canh Tuất4
Mệnh
Phá Quân (Đ)
Đà LaThiên QuanThiên HìnhBát ToạPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên TàiĐịa Võng
Tử45
Tân Hợi114
Phụ Mẫu
Thiên Đồng (Đ)
Lộc TồnLưu HàThai PhụThiên Quý
Bệnh67
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch26/3/1972 · giờ Tỵ
Âm lịch12/2 · Nhâm Tý
Tháng · ngày · giờQuý Mão · Bính Thìn · Quý Tỵ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhTang Đố Mộc
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủTham Lang · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 56 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Canh Tuất)

45/100

Chính tinh: Phá Quân (Đắc) · Đà La, Thiên Quan, Thiên Hình, Bát Toạ, Phượng Các, Giải Thần, Quả Tú, Thiên Tài

Phá Quân là sao Bắc Đẩu, hành Thuỷ, hoá khí là "hao". Chữ hao ấy không nên hiểu là mất mát đơn thuần: Phá Quân là người lính đi đầu phá trận, là sức đập bỏ cái cũ để có chỗ dựng cái mới. Người có Phá Quân thủ Mệnh chán sự lặp lại, ghét khuôn phép không có lý do, thích làm cái chưa ai làm, và sẵn lòng làm lại từ đầu khi thấy con đường đang đi không ổn.

Bảng độ sáng phái Việt cho Phá Quân miếu ở Tý, Ngọ; vượng ở Sửu, Mùi; đắc ở Thìn, Tuất. Mệnh ở Tý hoặc Ngọ, Phá Quân đứng một mình, đối cung là Liêm Trinh – Thiên Tướng.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Mệnh: người phá cũ dựng mới, đời nhiều khúc ngoặt tự chọn ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Mậu Thân)

49/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Vượng) · Địa Giải, Thiên Vu, Thiên Thọ

Liêm Trinh ở cung Phu Thê nói về một đời sống tình cảm sâu và mạnh: yêu thật lòng, khó quên, nhưng cũng khó tha thứ khi bị phụ. Người bạn đời thường có cá tính, nguyên tắc, có khi làm trong ngành kỷ luật hoặc có vị trí xã hội.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: hôn nhân vững, của chung giữ tốt. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng: hai người tôn trọng nhau, ít khi nói lời quá đáng. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình, đối Tham Lang: người bạn đời có tài, có duyên, sống có nguyên tắc. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: người phối ngẫu cứng, chịu khổ, cùng mình gây dựng từ đầu.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Phu Thê: tình sâu và mạnh, hai cá tính cần học cách nhường ›
Cung điểm cao nhất

Cung Huynh Đệ (Kỷ Dậu)

70/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Trù, Văn Khúc, Hoả Tinh, Hữu Bật, Thiên Giải, Đào Hoa, Thiên Hỷ, Thiên Đức

Khi cung Huynh Đệ không có chính tinh, phái Việt mượn đôi sao ở Nô Bộc đối diện để luận anh chị em. Chỉ riêng cách mượn đã nói một điều: trong lá số này, ranh giới giữa anh em ruột và bạn thân khá mờ.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Huynh Đệ: anh em mượn bóng cung Nô Bộc, gần xa tuỳ hoàn cảnh ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phụ Mẫu (Tân Hợi)

67/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Đắc) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Thai Phụ, Thiên Quý

Thiên Đồng ở cung Phụ Mẫu cho hình ảnh cha mẹ hiền, dễ tính, ít la mắng, nuôi con trong không khí thoải mái. Rộng ra, cung này cho thấy mình hay gặp cấp trên dễ chịu, thầy dạy tận tâm, và thủ tục giấy tờ ít khi làm khó.

Phụ Mẫu ở Dần, Thân thì Thiên Đồng miếu; ở Tý vượng; ở Mão, Tỵ, Hợi đắc. - Dần, Thân — Đồng Lương: cha mẹ hiền mà biết dạy, con cái nể chứ không sợ. - Tý — Đồng Âm: mẹ đảm, cha hiền; nhà ấm. - Mão — đối Thái Âm miếu: cha mẹ vui vẻ, thích tụ họp, nhà hay có khách. - Tỵ, Hợi — đối Thiên Lương: cha mẹ sống mực thước, có nguyên tắc nhỏ mà giữ suốt đời.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ hiền, nhà thoải mái, cấp trên dễ chịu ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Quan Lộc (Nhâm Dần)

43/100

Chính tinh: Tham Lang (Đắc) · Thiên Diêu, Thiên Y, Thiên Mã, Cô Thần

Tham Lang ở cung Quan Lộc hợp những nghề chạm vào nhu cầu của người khác: kinh doanh, bán hàng, ẩm thực, khách sạn, thời trang, làm đẹp, giải trí, truyền thông, đối ngoại. Sao này cũng giỏi tay nghề — nhiều thợ giỏi, đầu bếp, nghệ nhân, người làm nghề trang điểm có Tham Lang ở Quan.

Quan Lộc ở Sửu, Mùi, Tham Lang miếu cùng Vũ Khúc: hợp tài chính, kỹ thuật, quản lý vật tư, thương mại hàng hoá; câu *Vũ Tham bất phát thiếu niên nhân* ở đây nói rõ nhất — thành muộn mà chắc, thường phải sau ba lăm, bốn mươi mới đứng vững.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Quan Lộc: nghề sống nhờ người và nhờ tay nghề ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tỵ ngày 12 tháng 2 năm Nhâm Tý có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Phá Quân (Đắc). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Thân). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 2 giờ Tỵ đều có Mệnh ở Tuất.

Ngày 12 tháng 2 năm Nhâm Tý âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 26/3/1972 dương lịch — ngày Bính Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý. Giờ Tỵ ngày này là giờ Quý Tỵ.

Tuổi Nhâm Tý 1972 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Tý có mệnh nạp âm Tang Đố Mộc (hành Mộc). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Tý rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Tật Ách; Hoá Quyền: Tử Vi tại Thiên Di; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Phúc Đức; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Phúc Đức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung (lấy 10h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.