Lá số tử vi nữ sinh năm Quý Sửu 1973, giờ Ngọ ngày 4 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 4 tháng 6 năm Quý Sửu — dương lịch 3/7/1973 — có Mệnh an tại Ất Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân Mệnh đồng cung. Kim tứ cục, mệnh nạp âm Tang Đố Mộc (hành Mộc), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý114
Huynh Đệ
Phá Quân (M) Lộc
Lộc TồnThai PhụĐịa GiảiTam Thai
Tử · Triệt60
Ất Sửu4
Mệnh · Thân
Thiên Cơ (Đ)
Kình DươngThiên GiảiHoa CáiPhá Toái
Mộ · Triệt45
Giáp Dần14
Phụ Mẫu
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Lưu HàThiên HìnhBát ToạKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô ThầnThiên TàiThiên ThọĐẩu Quân
Tuyệt · Tuần63
Ất Mão24
Phúc Đức
Thái Âm (H) Khoa
Thiên KhôiThiên Nguyệt
Thai · Tuần38
Bính Thìn34
Điền Trạch
Tham Lang (V) Kỵ
Văn XươngLinh TinhÂm SátThiên La
Dưỡng59
Đinh Tỵ44
Quan Lộc
Cự Môn (H) Quyền
Thiên ViệtĐường PhùThiên PhúcĐịa KiếpĐịa KhôngHữu BậtThiên KhốcLong Trì
Tràng Sinh36
Mậu Ngọ54
Nô Bộc
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên QuanThiên DiêuThiên YÂn QuangĐào HoaNguyệt ĐứcThiên Thương
Mộc Dục77
Kỷ Mùi64
Thiên Di
Thiên Lương (Đ)
Thiên Hư
Quan Đới48
Canh Thân74
Tật Ách
Thất Sát (M)
Quốc ẤnPhong CáoThiên VuThiên QuýThiên HỷThiên Sứ
Lâm Quan65
Tân Dậu84
Tài Bạch
Thiên Đồng (H)
Hoả TinhTả PhùPhượng CácGiải Thần
Đế Vượng41
Nhâm Tuất94
Tử Tức
Vũ Khúc (M)
Thiên TrùVăn KhúcThiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Suy58
Quý Hợi104
Phu Thê
Thái Dương (H)
Đà LaThiên Mã
Bệnh31
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch3/7/1973 · giờ Ngọ
Âm lịch4/6 · Quý Sửu
Tháng · ngày · giờKỷ Mùi · Canh Tý · Nhâm Ngọ
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhTang Đố Mộc
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 55 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Ất Sửu)

45/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Kình Dương, Thiên Giải, Hoa Cái, Phá Toái

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung điểm cao nhất

Cung Nô Bộc (Mậu Ngọ)

77/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thiên Quan, Thiên Diêu, Thiên Y, Ân Quang, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thương

Liêm Trinh

Liêm Trinh ở cung Nô Bộc cho một vòng quan hệ có lập trường: bạn bè, cộng sự là người có nghề vững, có quan điểm rõ, nhiều người làm trong cơ quan nhà nước, ngành luật, quân đội, kỹ thuật. Họ làm hết sức khi được đối xử công bằng, và phản ứng mạnh khi thấy bất công.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: cộng sự cẩn trọng, giữ sổ sách tốt. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng: bạn công tâm, hay đứng ra phân xử trong nhóm. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình, đối Tham Lang: bạn bè có tài tổ chức, quen nhiều người. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: người dưới cứng, chịu việc nặng, ít than.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Nô Bộc: bạn bè có lập trường, người dưới giỏi mà cần công bằng ›

Thiên Tướng

Cung Nô Bộc — nay hay gọi là Giao Hữu — nói về bạn bè, đồng nghiệp, người làm cùng hoặc làm dưới mình. Thiên Tướng ở đây là hình ảnh những người giữ được việc: được giao gì làm nấy, có trách nhiệm, đứng ra nói đỡ cho mình khi mình vắng mặt.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): cộng sự giỏi tiền bạc, hợp làm kế toán, thủ quỹ cho mình; bạn bè giúp nhau bằng việc thật. Mệnh lúc này ở Dậu hoặc Mão, trống, mượn Dương Lương — người cần một tập thể tử tế để định hình. - Thìn, Tuất — Tử Tướng (vượng): bạn bè có người địa vị cao, đôi khi nổi bật hơn chính mình.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Nô Bộc: bạn bè đáng tin, cộng sự biết giữ phần việc ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tật Ách (Canh Thân)

65/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Quốc Ấn, Phong Cáo, Thiên Vu, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Thiên Sứ

Thất Sát ở Tật Ách thường đi với người có thể lực tốt, chịu đựng giỏi, mệt thì hồi nhanh. Chính vì khoẻ nên họ hay coi nhẹ cơ thể: làm thâu đêm, chơi môn mạnh, khuân vác nặng mà không khởi động, đau thì cố chịu cho qua.

Bảng phái Việt cho sao này miếu ở bốn chi Tý, Ngọ, Dần, Thân, vượng ở Tỵ, Hợi và đắc ở Sửu, Mùi.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Tật Ách: thể lực tốt nên hay coi nhẹ thân mình ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phu Thê (Quý Hợi)

31/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Đà La, Thiên Mã

Thái Dương ở cung Phu Thê cho người bạn đời năng nổ, thẳng thắn, sống hướng ra xã hội, thường bận rộn với công việc hoặc việc chung. Họ thương bằng hành động — lo liệu, gánh vác, đứng ra che chắn; điều cần thông cảm là thời gian, vì phần lớn sức đã dành cho bên ngoài.

Thái Dương hãm khi Phu Thê ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Người phối ngẫu vẫn thương, nhưng bận, mệt, hoặc sự nghiệp của họ chưa được như mong — ấm ức mang về nhà.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Phu Thê: bạn đời năng nổ, thương bằng hành động, bận việc ngoài ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Ngọ ngày 4 tháng 6 năm Quý Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Ất Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Sửu.

Ngày 4 tháng 6 năm Quý Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 3/7/1973 dương lịch — ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu. Giờ Ngọ ngày này là giờ Nhâm Ngọ.

Tuổi Quý Sửu 1973 mệnh gì, cục gì?

Năm Quý Sửu có mệnh nạp âm Tang Đố Mộc (hành Mộc). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Quý Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Phá Quân tại Huynh Đệ; Hoá Quyền: Cự Môn tại Quan Lộc; Hoá Khoa: Thái Âm tại Phúc Đức; Hoá Kỵ: Tham Lang tại Điền Trạch. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.