Lá số tử vi nữ sinh năm Quý Sửu 1973, giờ Tý ngày 29 tháng 9 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tý (23h–1h) ngày 29 tháng 9 năm Quý Sửu — dương lịch 24/10/1973 — có Mệnh an tại Nhâm Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm); Thân Mệnh đồng cung. Thuỷ nhị cục, mệnh nạp âm Tang Đố Mộc (hành Mộc), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 2 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tý nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý22
Phúc Đức
Thái Dương (H)
Lộc TồnTả Phù
Đế Vượng · Triệt48
Ất Sửu32
Điền Trạch
Thiên Phủ (B)
Kình DươngÂn QuangThiên QuýHoa CáiPhá Toái
Suy · Triệt44
Giáp Dần42
Quan Lộc
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H) Khoa
Lưu HàPhong CáoHữu BậtThiên NguyệtKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô Thần
Bệnh · Tuần33
Ất Mão52
Nô Bộc
Tử Vi (B)
Tham Lang (H) Kỵ
Thiên KhôiHoả TinhĐịa GiảiThiên Thương
Tử · Tuần26
Bính Thìn62
Thiên Di
Cự Môn (H) Quyền
Văn KhúcThiên GiảiTam ThaiThiên La
Mộ51
Đinh Tỵ72
Tật Ách
Thiên Tướng (Đ)
Thiên ViệtĐường PhùThiên PhúcThiên HìnhThiên VuThiên KhốcLong TrìĐẩu QuânThiên Sứ
Tuyệt46
Mậu Ngọ82
Tài Bạch
Thiên Lương (M)
Thiên QuanThai PhụĐào HoaNguyệt Đức
Thai70
Kỷ Mùi92
Tử Tức
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Thiên Hư
Dưỡng45
Canh Thân102
Phu Thê
Vô chính diệu
Quốc ẤnThiên Hỷ
Tràng Sinh44
Tân Dậu112
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Thiên DiêuThiên YPhượng CácGiải Thần
Mộc Dục32
Nhâm Tuất2
Mệnh · Thân
Thiên Đồng (H)
Thiên TrùVăn XươngLinh TinhÂm SátBát ToạThiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Quan Đới49
Quý Hợi12
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H) Lộc
Đà LaĐịa KiếpĐịa KhôngThiên MãThiên TàiThiên Thọ
Lâm Quan17
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch24/10/1973 · giờ Tý
Âm lịch29/9 · Quý Sửu
Tháng · ngày · giờNhâm Tuất · Quý Tỵ · Nhâm Tý
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhTang Đố Mộc
CụcThuỷ nhị cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 55 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Nhâm Tuất)

49/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Thiên Trù, Văn Xương, Linh Tinh, Âm Sát, Bát Toạ, Thiên Đức, Quả Tú, Địa Võng

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn. Thiên Đồng là sao Thuỷ thuộc chòm Nam Đẩu, sách gọi là phúc tinh và xếp vào nhóm có tính giải — gặp khó thường có lối ra, gặp người ghét thường có người thương bù lại.

Thiên Đồng hãm ở sáu chi: Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Tính hiền dễ thành thụ động, hay than, ngại bắt đầu.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tài Bạch (Mậu Ngọ)

70/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Quan, Thai Phụ, Đào Hoa, Nguyệt Đức

Thiên Lương không phải sao tiền bạc. Sách xếp nó vào hàng sao "ấm" — sao che chở — chứ không vào hàng tài tinh như Vũ Khúc, Thái Âm, Thiên Phủ.

Tài Bạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, cặp Cơ Lương kiếm tiền bằng đầu óc: lập kế hoạch, làm dự toán, bày cách cho người khác làm.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tài Bạch: tiền đi theo uy tín và nghề chuyên môn ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Thiên Di (Bính Thìn)

51/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Văn Khúc, Thiên Giải, Tam Thai, Thiên La

Cung Thiên Di là cung của con người khi bước ra khỏi nhà: đi xa, giao tiếp xã hội, cách người lạ nhìn mình. Cự Môn ở đây có nghĩa ra ngoài là phải nói — gặp nhiều người, nhiều cuộc thương lượng, nhiều ý kiến trái chiều.

Ở Sửu, Mùi (Cự Đồng), Thìn, Tuất và Tỵ, ra ngoài dễ gặp hiểu lầm, lời mình bị truyền sai ý, có khi bị kéo vào chuyện của người khác. Thế Cự Đồng chiếu Mệnh trống hay cho người dễ bị bạn bè nơi xa rủ rê, nể mà nhận lời.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Thiên Di: ra ngoài là phải nói, và lời nói đi xa ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phụ Mẫu (Quý Hợi)

17/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Đà La, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Mã, Thiên Tài, Thiên Thọ

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Phụ Mẫu phác ra hình ảnh cha mẹ thực tế, nghiêm, ít nói lời âu yếm nhưng lo cho con chu đáo về vật chất: tiền học, chỗ ở, vốn liếng ban đầu. Người con thường được đẩy ra tự lập sớm, và chỉ khi lớn mới hiểu sự nghiêm ngày trước là một cách lo.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ, Hợi, đi cùng Phá Quân hãm. Cha mẹ vất vả, nghề nghiệp nhiều biến động, có giai đoạn tiền bạc gia đình lên xuống mạnh; con phải tự lo sớm hơn bạn bè.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ nghiêm, thực tế, thương con bằng tiền học và mái nhà ›

Phá Quân

Phá Quân ở Phụ Mẫu thường ứng với cha mẹ năng động: đổi việc vài lần, có quãng đi làm xa, gia đình nhiều lần chuyển nhà. Tuổi thơ của đương số vì thế ít đứng yên một chỗ — đổi trường, đổi bạn, đổi giọng nói theo vùng — và chính điều đó dạy con thích nghi sớm.

Phụ Mẫu ở Dần, Thân, Mão, Dậu, Tỵ, Hợi thì Phá hãm. Cha mẹ hay khác ý con, có giai đoạn ít liên lạc; hồ sơ, giấy tờ của đương số dễ phải bổ sung, làm lại.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ năng động, tuổi thơ hay dời chỗ, con sớm tự đứng ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tý ngày 29 tháng 9 năm Quý Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Nhâm Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 9 giờ Tý đều có Mệnh ở Tuất.

Ngày 29 tháng 9 năm Quý Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 24/10/1973 dương lịch — ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu. Giờ Tý ngày này là giờ Nhâm Tý.

Tuổi Quý Sửu 1973 mệnh gì, cục gì?

Năm Quý Sửu có mệnh nạp âm Tang Đố Mộc (hành Mộc). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thuỷ nhị cục.

Tứ Hoá năm sinh Quý Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Phá Quân tại Phụ Mẫu; Hoá Quyền: Cự Môn tại Thiên Di; Hoá Khoa: Thái Âm tại Quan Lộc; Hoá Kỵ: Tham Lang tại Nô Bộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Sinh khoảng 23 giờ đến nửa đêm thì xem lá số nào?

Lá số này lấy giờ Tý đầu ngày (0h–1h). Người sinh từ 23h đến 24h — giờ Tý muộn — theo quy ước phổ biến ở Việt Nam được tính sang ngày hôm sau, nên xem lá số giờ Tý của ngày kế tiếp.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.