Lá số tử vi nữ sinh năm Mậu Ngọ 1978, giờ Sửu ngày 12 tháng 4 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Sửu (1h–3h) ngày 12 tháng 4 năm Mậu Ngọ — dương lịch 18/5/1978 — có Mệnh an tại Bính Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Thái Âm (Hãm); Thân cư Phúc Đức (Ngọ). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Thiên Thượng Hoả (hành Hoả), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý45
Tài Bạch
Thiên Cơ (Đ) Kỵ
Địa KiếpHoả TinhThiên HìnhThiên KhốcThiên HưThiên Thọ
Mộ · Tuần · Triệt34
Ất Sửu35
Tử Tức
Tử Vi (Đ)
Phá Quân (V)
Thiên KhôiQuốc Ấn
Tử · Tuần · Triệt59
Giáp Dần25
Phu Thê
Vô chính diệu
Thiên Nguyệt
Bệnh42
Ất Mão15
Huynh Đệ
Thiên Phủ (B)
Thiên QuanThiên PhúcPhong CáoĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Suy64
Bính Thìn5
Mệnh
Thái Âm (H) Quyền
Đà LaLinh TinhThiên DiêuThiên YPhượng CácGiải ThầnQuả TúĐẩu QuânThiên La
Đế Vượng24
Đinh Tỵ115
Phụ Mẫu
Liêm Trinh (H)
Tham Lang (H) Lộc
Lộc TồnLưu HàVăn KhúcPhá Toái
Lâm Quan43
Mậu Ngọ105
Phúc Đức · Thân
Cự Môn (V)
Kình DươngThiên TrùTam Thai
Quan Đới35
Kỷ Mùi95
Điền Trạch
Thiên Tướng (Đ)
Thiên ViệtThai PhụTả PhùHữu Bật KhoaÂn QuangThiên QuýThiên Không
Mộc Dục74
Canh Thân85
Quan Lộc
Thiên Đồng (M)
Thiên Lương (V)
Âm SátBát ToạThiên MãCô Thần
Tràng Sinh57
Tân Dậu75
Nô Bộc
Vũ Khúc (Đ)
Thất Sát (H)
Văn XươngHồng LoanThiên Thương
Dưỡng55
Nhâm Tuất65
Thiên Di
Thái Dương (H)
Đường PhùĐịa KhôngĐịa GiảiHoa CáiLong TrìThiên TàiĐịa Võng
Thai31
Quý Hợi55
Tật Ách
Vô chính diệu
Thiên GiảiThiên VuKiếp SátNguyệt ĐứcThiên Sứ
Tuyệt49
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch18/5/1978 · giờ Sửu
Âm lịch12/4 · Mậu Ngọ
Tháng · ngày · giờĐinh Tỵ · Canh Thìn · Đinh Sửu
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhThiên Thượng Hoả
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 50 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Bính Thìn)

24/100

Chính tinh: Thái Âm (Hãm) · Đà La, Linh Tinh, Thiên Diêu, Thiên Y, Phượng Các, Giải Thần, Quả Tú, Đẩu Quân

Thái Âm thủ Mệnh cho người hướng nội nhiều hơn hướng ngoại: nghĩ kỹ rồi mới nói, để ý sắc thái của người đối diện, ghét sự sỗ sàng. Họ giỏi tích luỹ — tiền, kiến thức, quan hệ — từng chút một, và sáng nhất khi được làm việc theo nhịp của mình. Thái Âm là sao âm Thuỷ, mặt trăng trên lá số.

Thái Âm hãm ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ — năm cung ban ngày, mặt trăng mờ đi. Tính tinh tế vẫn còn nhưng dễ thành đa cảm, lo âu, tự thu mình.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Mệnh: mặt trăng thủ mệnh, kín đáo, tinh tế, sáng nhất về đêm ›
Cung Thân cư Phúc Đức

Cung Phúc Đức · Thân (Mậu Ngọ)

35/100

Chính tinh: Cự Môn (Vượng) · Kình Dương, Thiên Trù, Tam Thai

Cung Phúc Đức là cung của đời sống tinh thần — mình nghĩ gì khi nằm một mình, vui bằng gì, lo bằng gì — và của dòng họ, những gì mình thừa hưởng về tâm tính. Cự Môn ở đây thường vẽ ra một tâm trí không chịu yên: hay trăn trở, hay tự hỏi đúng sai, khó thật sự thảnh thơi.

Ở Mão, Dậu miếu cùng Thiên Cơ, tâm trí sáng, thích tìm hiểu đạo lý, hợp nghiên cứu sâu; Cự ở Mão thì Mệnh ở Sửu có cả Thái Dương lẫn Thái Âm, Cự ở Dậu thì Mệnh ở Mùi cũng vậy — hai vầng sáng ở Mệnh đỡ cho tâm trí nhiều câu hỏi.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Phúc Đức: tâm trí không chịu yên và dòng họ nhiều chuyện chưa nói ›
Cung điểm cao nhất

Cung Điền Trạch (Kỷ Mùi)

74/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Thiên Việt, Thai Phụ, Tả Phù, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Không

Điền Trạch là cung của nhà cửa, đất đai, không khí trong nhà và khả năng giữ được của để lại. Thiên Tướng ở đây gợi hình một căn nhà có trật tự: đồ đạc đúng chỗ, phòng khách tươm tất để tiếp người, giấy tờ nhà đất cất gọn một nơi, ai mượn gì trả đúng chỗ.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): tích luỹ được nhà đất bằng tiền tự làm, tính kỹ khi mua bán, giữ sổ sách rõ.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Điền Trạch: nhà ngăn nắp, giữ được nền cũ mà vẫn có đợt sửa mới ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Ất Mão)

64/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Thiên Quan, Thiên Phúc, Phong Cáo, Đào Hoa, Thiên Hỷ, Thiên Đức

Thiên Phủ ở cung Huynh Đệ là một cách sách Việt đọc thuận: anh chị em hoà thuận, biết đùm bọc nhau, và trong số anh em hay có một người vững về kinh tế, đóng vai trụ cột — người cả nhà tìm đến khi cần vay, cần lời khuyên, cần ai đứng ra lo việc lớn. Sách cũ còn đọc là anh chị em đông hơn mức trung bình.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Huynh Đệ: anh em đùm bọc, trong nhà có người làm trụ kinh tế ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Nhâm Tuất)

31/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Đường Phù, Địa Không, Địa Giải, Hoa Cái, Long Trì, Thiên Tài, Địa Võng

Thái Dương ở cung Thiên Di cho một người ra ngoài là toả sáng: quen rộng, dễ có tiếng, hợp môi trường đông người, công việc xã hội, đi lại nhiều. Nhiều người có cách này thành danh ở nơi xa quê, hoặc nhờ những mối quan hệ gặp khi đi công tác, đi học.

Thái Dương hãm ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý trong Thiên Di. Ra ngoài làm nhiều mà tiếng ít, hoặc công sức bị người khác nhận.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Thiên Di: ra ngoài là toả sáng, thành danh nơi xa ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Sửu ngày 12 tháng 4 năm Mậu Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Bính Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Thái Âm (Hãm). Cung Thân nằm ở Phúc Đức (Ngọ). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 4 giờ Sửu đều có Mệnh ở Thìn.

Ngày 12 tháng 4 năm Mậu Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 18/5/1978 dương lịch — ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ. Giờ Sửu ngày này là giờ Đinh Sửu.

Tuổi Mậu Ngọ 1978 mệnh gì, cục gì?

Năm Mậu Ngọ có mệnh nạp âm Thiên Thượng Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Mậu Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Tham Lang tại Phụ Mẫu; Hoá Quyền: Thái Âm tại Mệnh; Hoá Khoa: Hữu Bật tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Thiên Cơ tại Tài Bạch. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung (lấy 2h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.