Lá số tử vi nữ sinh năm Kỷ Mùi 1979, giờ Dậu ngày 11 tháng 3 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Dậu (17h–19h) ngày 11 tháng 3 năm Kỷ Mùi — dương lịch 7/4/1979 — có Mệnh an tại Tân Mùi, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân cư Thiên Di (Sửu). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Thiên Thượng Hoả (hành Hoả), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Vũ Khúc, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý55
Nô Bộc
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên KhôiĐào HoaNguyệt ĐứcThiên Thương
Đế Vượng · Tuần68
Đinh Sửu65
Thiên Di · Thân
Thiên Lương (Đ) Khoa
Văn XươngVăn Khúc KỵLinh TinhThiên HưPhá Toái
Suy · Tuần43
Bính Dần75
Tật Ách
Thất Sát (M)
Quốc ẤnThiên PhúcĐịa KhôngThiên VuThiên HỷThiên TàiĐẩu QuânThiên Sứ
Bệnh59
Đinh Mão85
Tài Bạch
Thiên Đồng (Đ)
Thai PhụThiên DiêuThiên YPhượng CácGiải Thần
Tử48
Mậu Thìn95
Tử Tức
Vũ Khúc (M) Lộc
Thiên NguyệtTam ThaiThiên QuýThiên ĐứcQuả TúThiên La
Mộ73
Kỷ Tỵ105
Phu Thê
Thái Dương (M)
Đà LaThiên Mã
Tuyệt51
Canh Ngọ115
Huynh Đệ
Phá Quân (M)
Lộc TồnLưu HàHoả TinhTả Phù
Thai68
Tân Mùi5
Mệnh
Thiên Cơ (Đ)
Kình DươngHoa Cái
Dưỡng48
Nhâm Thân15
Phụ Mẫu
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Thiên ViệtThiên TrùĐịa KiếpHữu BậtKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô ThầnThiên Thọ
Tràng Sinh · Triệt62
Quý Dậu25
Phúc Đức
Thái Âm (M)
Thiên QuanĐịa Giải
Mộc Dục · Triệt50
Giáp Tuất35
Điền Trạch
Tham Lang (V) Quyền
Thiên GiảiÂm SátBát ToạÂn QuangĐịa Võng
Quan Đới72
Ất Hợi45
Quan Lộc
Cự Môn (Đ)
Đường PhùPhong CáoThiên HìnhThiên KhốcLong Trì
Lâm Quan46
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch7/4/1979 · giờ Dậu
Âm lịch11/3 · Kỷ Mùi
Tháng · ngày · giờMậu Thìn · Giáp Thìn · Quý Dậu
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhThiên Thượng Hoả
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủVũ Khúc · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 49 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Tân Mùi)

48/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Kình Dương, Hoa Cái

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Đinh Sửu)

43/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Văn Xương, Văn Khúc, Linh Tinh, Thiên Hư, Phá Toái

Cung Thiên Di là cung của người khi bước ra khỏi nhà: đi làm, đi xa, gặp người lạ, và hình ảnh của mình trong mắt người không quen. Thiên Lương ở đây cho cái thế được tin.

Thiên Di ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu đứng một mình, cách "Thọ tinh nhập miếu" đặt ở cung ngoài: ra xã hội được nể vì sự công tâm, có người mời làm trọng tài, làm người hoà giải.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Thiên Di: ra ngoài được người lớn nâng, hay được nhờ phân xử ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tử Tức (Mậu Thìn)

73/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Miếu) · Thiên Nguyệt, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên La

Vũ Khúc ở cung Tử Tức cho hình ảnh những đứa con có chí, sớm biết mình muốn gì, thích tự kiếm tiền tiêu, không ưa bị sắp đặt. Con thường giỏi các môn đòi tư duy chặt — toán, kỹ thuật, kinh tế — và lớn lên hay chọn nghề ổn định thu nhập hơn nghề phiêu lưu.

Bảng của bộ máy: Vũ Khúc miếu ở Sửu, Thìn, Mùi, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; đắc ở Mão, Dậu. - Thìn, Tuất — một mình, đối Tham Lang: con kỷ luật, giỏi một môn đến nơi. - Sửu, Mùi — Tham Vũ: con nhiều tham vọng, giỏi kinh doanh từ nhỏ. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: con chín chắn, tiết kiệm. - Dần, Thân — Vũ Tướng: con ngoan, nề nếp. - Mão, Dậu — Vũ Sát: con cứng đầu, dám thử thách, thích thể thao mạnh.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Tử Tức: con có chí, sớm tự lập, giỏi môn đòi tư duy chặt ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Điền Trạch (Giáp Tuất)

72/100

Chính tinh: Tham Lang (Vượng) · Thiên Giải, Âm Sát, Bát Toạ, Ân Quang, Địa Võng

Cung Điền Trạch vừa là nhà đất, của để dành, vừa là không khí trong nhà. Tham Lang ở đây cho người chăm chút chỗ ở: thích bày biện, mua đồ đẹp, sửa sang hết góc này đến góc kia; nhà thường đông khách, có bếp ngon, có chỗ ngồi uống trà nói chuyện.

Ở Sửu, Mùi, Vũ Tham đồng cung và đều miếu: nhà đất tích chậm mà chắc, thường rõ từ trung niên, hợp người mua để giữ lâu, ít lướt. Ở Thìn, Tuất, sao vượng, Vũ Khúc chiếu từ Tử Tức: dám mua dám bán, có đợt được lời, con cái về sau hay cùng góp vào tài sản nhà.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Điền Trạch: nhà đẹp, nhà đông khách, của tụ theo đợt ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Quan Lộc (Ất Hợi)

46/100

Chính tinh: Cự Môn (Đắc) · Đường Phù, Phong Cáo, Thiên Hình, Thiên Khốc, Long Trì

Cung Quan Lộc là một trong những chỗ Cự Môn phát huy rõ nhất. Ở đây, sao chủ lời nói và soi xét trở thành nghề: luật, xét xử, giảng dạy, báo chí, ngoại giao, thẩm định, kiểm toán, chăm sóc khách hàng, tham vấn tâm lý, chẩn đoán trong y khoa, kiểm thử phần mềm.

Ở Dần, Cự Nhật vượng là cách đẹp cho nghề có tiếng nói công khai — giảng viên, người phát ngôn, luật sư tranh tụng. Toàn Thư đại ý khen Cự Nhật đồng cung là cách có danh, *quan phong tam đại*.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Quan Lộc: nghề sống bằng lý lẽ và câu chữ ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Dậu ngày 11 tháng 3 năm Kỷ Mùi có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Tân Mùi, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Sửu). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 3 giờ Dậu đều có Mệnh ở Mùi.

Ngày 11 tháng 3 năm Kỷ Mùi âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 7/4/1979 dương lịch — ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi. Giờ Dậu ngày này là giờ Quý Dậu.

Tuổi Kỷ Mùi 1979 mệnh gì, cục gì?

Năm Kỷ Mùi có mệnh nạp âm Thiên Thượng Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Kỷ Mùi rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Vũ Khúc tại Tử Tức; Hoá Quyền: Tham Lang tại Điền Trạch; Hoá Khoa: Thiên Lương tại Thiên Di; Hoá Kỵ: Văn Khúc tại Thiên Di. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung (lấy 18h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.