Lá số tử vi nữ sinh năm Kỷ Mùi 1979, giờ Dần ngày 28 tháng 3 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Dần (3h–5h) ngày 28 tháng 3 năm Kỷ Mùi — dương lịch 24/4/1979 — có Mệnh an tại Bính Dần, chính tinh thủ Mệnh là Thất Sát (Miếu); Thân cư Quan Lộc (Ngọ). Hoả lục cục, mệnh nạp âm Thiên Thượng Hoả (hành Hoả), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Vũ Khúc, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dần nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý106
Phu Thê
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên KhôiĐào HoaNguyệt Đức
Thai · Tuần69
Đinh Sửu116
Huynh Đệ
Thiên Lương (Đ) Khoa
Địa KiếpThiên HưPhá ToáiThiên Thọ
Dưỡng · Tuần41
Bính Dần6
Mệnh
Thất Sát (M)
Quốc ẤnThiên PhúcThiên VuThiên Hỷ
Tràng Sinh70
Đinh Mão16
Phụ Mẫu
Thiên Đồng (Đ)
Thiên DiêuThiên YPhượng CácGiải Thần
Mộc Dục43
Mậu Thìn26
Phúc Đức
Vũ Khúc (M) Lộc
Phong CáoThiên NguyệtThiên QuýThiên ĐứcQuả TúThiên La
Quan Đới75
Kỷ Tỵ36
Điền Trạch
Thái Dương (M)
Đà LaBát ToạThiên Mã
Lâm Quan49
Canh Ngọ46
Quan Lộc · Thân
Phá Quân (M)
Lộc TồnLưu HàVăn Khúc KỵTả Phù
Đế Vượng70
Tân Mùi56
Nô Bộc
Thiên Cơ (Đ)
Kình DươngHoa CáiĐẩu QuânThiên Thương
Suy42
Nhâm Thân66
Thiên Di
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Thiên ViệtThiên TrùVăn XươngThai PhụLinh TinhHữu BậtKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô Thần
Bệnh · Triệt65
Quý Dậu76
Tật Ách
Thái Âm (M)
Thiên QuanĐịa KhôngĐịa GiảiTam ThaiThiên TàiThiên Sứ
Tử · Triệt46
Giáp Tuất86
Tài Bạch
Tham Lang (V) Quyền
Thiên GiảiÂm SátÂn QuangĐịa Võng
Mộ70
Ất Hợi96
Tử Tức
Cự Môn (Đ)
Đường PhùHoả TinhThiên HìnhThiên KhốcLong Trì
Tuyệt39
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch24/4/1979 · giờ Dần
Âm lịch28/3 · Kỷ Mùi
Tháng · ngày · giờMậu Thìn · Tân Dậu · Canh Dần
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhThiên Thượng Hoả
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủVũ Khúc · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 49 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Bính Dần)

70/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Quốc Ấn, Thiên Phúc, Thiên Vu, Thiên Hỷ

Thất Sát là sao Nam Đẩu, hành Kim đới Hoả, được sách ví với vị đại tướng cầm quân ngoài biên. Chữ "sát" không nên hiểu là hung dữ; nghĩa gần nhất là sự quyết: dám cắt, dám bỏ, dám đi trước khi đường chưa có. Người có Thất Sát thủ Mệnh thường ít lời mà làm nhanh, ghét bị sai khiến từng bước, chịu áp lực tốt hơn chịu nhàn, và có xu hướng tự mở lối thay vì đi theo lối người khác đã lát sẵn.

Theo bảng độ sáng phái Việt, Thất Sát miếu ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; vượng ở Tỵ, Hợi; đắc ở Sửu, Mùi. Tám chỗ này chia ba thế khác hẳn nhau: - Dần, Thân — Thất Sát đứng một mình, xung chiếu Tử Phủ đồng cung ở cung đối.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Mệnh: vị tướng tự mở đường, mạnh ở quyết đoán, cần học cách giữ thành ›
Cung Thân cư Quan Lộc

Cung Quan Lộc · Thân (Canh Ngọ)

70/100

Chính tinh: Phá Quân (Miếu) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Văn Khúc, Tả Phù

Phá Quân ở Quan Lộc là sự nghiệp của người làm mới: mở một mảng kinh doanh chưa có, cải tổ một đơn vị trì trệ, đưa máy móc vào chỗ còn làm tay, phá dỡ để xây lại. Nghề hay gặp: kỹ thuật, xây dựng, cơ khí, công nghệ, vận tải, quân đội, công an, cứu hộ, khởi nghiệp, tư vấn tái cấu trúc, sửa chữa phục hồi.

Theo bảng phái Việt, cung nghề có Phá Quân sáng khi đóng ở Tý, Ngọ (miếu), Sửu, Mùi (vượng), Thìn, Tuất (đắc). Quan Lộc ở Tý hoặc Ngọ là cách *Anh tinh nhập miếu* nằm ngay trên cung nghề.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Quan Lộc: nghề khai phá, tái cấu trúc, mỗi chặng một lần làm mới ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phúc Đức (Mậu Thìn)

75/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Miếu) · Phong Cáo, Thiên Nguyệt, Thiên Quý, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên La

Vũ Khúc ở cung Phúc Đức thường được đọc là dòng họ có truyền thống cần cù, để lại cho con cháu cái nếp chịu khó hơn là của cải sẵn. Với chính đương số, cách này cho một tâm tính hay lo xa: có rồi vẫn muốn thêm phần phòng thân, nghỉ ngơi mà đầu vẫn tính việc.

Bảng của bộ máy: Vũ Khúc miếu ở Sửu, Thìn, Mùi, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; đắc ở Mão, Dậu. - Thìn, Tuất — một mình, đối Tham Lang: tâm vững, kỷ luật với chính mình, ít bị cảm xúc kéo. - Sửu, Mùi — Tham Vũ: phúc tăng dần theo tuổi, tâm từ lo lắng chuyển sang thong thả. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: phúc dày, nhà có người giữ của qua nhiều đời. - Dần, Thân — Vũ Tướng: dòng họ trọng chữ tín, có người làm nghề công vụ, tài chính. - Mão, Dậu — Vũ Sát: dòng họ có người dám làm việc lớn, có thăng trầm; tâm mạnh mà hay căng.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Phúc Đức: phúc do tự lực, nếp cần cù, tâm hay lo xa ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tài Bạch (Giáp Tuất)

70/100

Chính tinh: Tham Lang (Vượng) · Thiên Giải, Âm Sát, Ân Quang, Địa Võng

Tham Lang ở cung Tài Bạch cho biết tiền đến qua người: buôn bán, dịch vụ, ăn uống, giải trí, làm đẹp, môi giới, hoa hồng — những nghề sống nhờ hiểu người khác muốn gì. Người có thế này nhạy với cơ hội, dám thử mối mới, nói chuyện tiền không ngại.

Ở Sửu, Mùi, Tham Lang miếu cùng Vũ Khúc — tài tinh đứng cạnh đào hoa tinh. Câu sách *Tham Vũ đồng hành, tiên bần hậu phú* (Tham Lang đi với Vũ Khúc, trước thiếu sau đủ) hợp nhất ở cung này, cùng câu *Vũ Tham bất phát thiếu niên nhân* — không phát lúc trẻ.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Tài Bạch: kiếm bằng giao tế, giữ bằng kỷ luật ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tử Tức (Ất Hợi)

39/100

Chính tinh: Cự Môn (Đắc) · Đường Phù, Hoả Tinh, Thiên Hình, Thiên Khốc, Long Trì

Cung Tử Tức nói về con cái, rộng hơn là học trò, người mình dìu dắt, và cả những gì mình "đẻ" ra bằng sức sáng tạo. Cự Môn ở đây vẽ ra những đứa trẻ hay hỏi "tại sao", không dễ làm theo chỉ vì người lớn bảo.

Miếu ở Mão, Dậu, tức Cự Cơ đồng cung: con nhanh trí, học tốt các môn cần lập luận như toán, văn nghị luận, tranh biện; hay tự tháo đồ chơi ra xem bên trong có gì. Cha mẹ chỉ cần cho con chỗ để hỏi và sách để tra.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Tử Tức: những đứa trẻ hay hỏi tại sao ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Dần ngày 28 tháng 3 năm Kỷ Mùi có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Bính Dần, chính tinh thủ Mệnh là Thất Sát (Miếu). Cung Thân nằm ở Quan Lộc (Ngọ). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 3 giờ Dần đều có Mệnh ở Dần.

Ngày 28 tháng 3 năm Kỷ Mùi âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 24/4/1979 dương lịch — ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi. Giờ Dần ngày này là giờ Canh Dần.

Tuổi Kỷ Mùi 1979 mệnh gì, cục gì?

Năm Kỷ Mùi có mệnh nạp âm Thiên Thượng Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Kỷ Mùi rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Vũ Khúc tại Phúc Đức; Hoá Quyền: Tham Lang tại Tài Bạch; Hoá Khoa: Thiên Lương tại Huynh Đệ; Hoá Kỵ: Văn Khúc tại Quan Lộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dần nói chung (lấy 4h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.