Lá số tử vi nam sinh năm Canh Thân 1980, giờ Tuất ngày 26 tháng 2 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Tuất (19h–21h) ngày 26 tháng 2 năm Canh Thân — dương lịch 11/4/1980 — có Mệnh an tại Tân Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Đắc); Thân cư Tài Bạch (Sửu). Kim tứ cục, mệnh nạp âm Thạch Lựu Mộc (hành Mộc), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tuất nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý74
Tật Ách
Thất Sát (M)
Văn XươngPhong CáoHoả TinhLinh TinhÂm SátÂn QuangLong TrìThiên Sứ
Tử · Tuần58
Kỷ Sửu84
Tài Bạch · Thân
Vô chính diệu
Đường PhùĐịa KhôngThiên HỷNguyệt ĐứcThiên Tài
Mộ · Tuần41
Mậu Dần94
Tử Tức
Liêm Trinh (V)
Thiên ViệtThiên TrùVăn KhúcThiên DiêuThiên YThiên QuýThiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Tuyệt73
Kỷ Mão104
Phu Thê
Vô chính diệu
Thai49
Canh Thìn114
Huynh Đệ
Phá Quân (Đ)
Quốc ẤnLưu HàThai PhụHoa CáiThiên La
Dưỡng49
Tân Tỵ4
Mệnh
Thiên Đồng (Đ) Kỵ
Tả PhùThiên NguyệtKiếp SátThiên ĐứcĐẩu Quân
Tràng Sinh41
Nhâm Ngọ14
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (V) Quyền
Thiên Phủ (M)
Thiên KhôiThiên PhúcTam Thai
Mộc Dục · Triệt64
Quý Mùi24
Phúc Đức
Thái Dương (Đ) Lộc
Thái Âm (Đ) Khoa
Đà LaHồng LoanQuả Tú
Quan Đới · Triệt53
Giáp Thân34
Điền Trạch
Tham Lang (Đ)
Lộc TồnĐịa GiảiThiên VuBát Toạ
Lâm Quan66
Ất Dậu44
Quan Lộc
Thiên Cơ (M)
Cự Môn (M)
Kình DươngĐịa KiếpHữu BậtThiên GiảiĐào HoaThiên KhôngPhá ToáiThiên Thọ
Đế Vượng59
Bính Tuất54
Nô Bộc
Tử Vi (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên HìnhThiên KhốcThiên ThươngĐịa Võng
Suy66
Đinh Hợi64
Thiên Di
Thiên Lương (H)
Thiên QuanCô Thần
Bệnh34
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch11/4/1980 · giờ Tuất
Âm lịch26/2 · Canh Thân
Tháng · ngày · giờKỷ Mão · Giáp Dần · Giáp Tuất
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhThạch Lựu Mộc
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 48 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Tân Tỵ)

41/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Đắc) · Tả Phù, Thiên Nguyệt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Đẩu Quân

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn. Thiên Đồng là sao Thuỷ thuộc chòm Nam Đẩu, sách gọi là phúc tinh và xếp vào nhóm có tính giải — gặp khó thường có lối ra, gặp người ghét thường có người thương bù lại.

Bảng độ sáng của bộ máy: Thiên Đồng miếu ở Dần, Thân; vượng ở Tý; đắc ở Mão, Tỵ, Hợi. - Dần, Thân — Đồng Lương, Thiên Đồng miếu, Thiên Lương vượng, cung đối trống chính tinh: người hiền mà chín chắn, có lòng giúp người, hợp y, giáo dục, công tác xã hội. - Tý — Đồng Âm, cả hai vượng: dịu dàng, có duyên, tinh tế, đời khá êm; sách Việt hay ví như trăng sáng trên mặt nước. - Mão — Thiên Đồng một mình, đối Thái Âm miếu ở Dậu: người vui vẻ, khéo, được lòng người khác giới lẫn người lớn tuổi. - Tỵ, Hợi — đối Thiên Lương: tính hiền có thêm chút nguyên tắc; ở Hợi Thiên Đồng hành Thuỷ về đất Thuỷ, người mềm mỏng mà bền.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›
Cung Thân cư Tài Bạch

Cung Tài Bạch · Thân (Kỷ Sửu)

41/100

Chính tinh: vô chính diệu · Đường Phù, Địa Không, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Thiên Tài

Cung Tài Bạch không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Phúc Đức đối diện. Trục Tài – Phúc nói chuyện tiền với chuyện tâm: cách mình kiếm và tiêu đi ra từ nếp nghĩ, nếp nhà, và ngược lại tiền bạc ổn hay không tác động thẳng vào sự yên trong lòng.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tài Bạch: tiền mượn thế cung Phúc Đức, đến theo cơ hội, giữ bằng kỷ luật ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tử Tức (Mậu Dần)

73/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Vượng) · Thiên Việt, Thiên Trù, Văn Khúc, Thiên Diêu, Thiên Y, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Hư

Liêm Trinh ở cung Tử Tức cho con có chí, cá tính, sớm có chính kiến, và rất nhạy với sự công bằng. Con chấp nhận bị phạt nếu thấy mình sai, nhưng phản kháng mạnh nếu thấy bị xử ép.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: con điềm đạm, biết tiết kiệm từ nhỏ. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng: con công bằng với em út, hay đứng ra bênh bạn yếu. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình: con nhiều tài, cần được hướng vào một hai việc chính. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: con cứng, chịu khó, hợp thể thao, võ thuật, những môn rèn sức bền.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Tử Tức: con nhạy với công bằng, có chí, sớm có chính kiến ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Điền Trạch (Giáp Thân)

66/100

Chính tinh: Tham Lang (Đắc) · Lộc Tồn, Địa Giải, Thiên Vu, Bát Toạ

Cung Điền Trạch vừa là nhà đất, của để dành, vừa là không khí trong nhà. Tham Lang ở đây cho người chăm chút chỗ ở: thích bày biện, mua đồ đẹp, sửa sang hết góc này đến góc kia; nhà thường đông khách, có bếp ngon, có chỗ ngồi uống trà nói chuyện.

Ở Sửu, Mùi, Vũ Tham đồng cung và đều miếu: nhà đất tích chậm mà chắc, thường rõ từ trung niên, hợp người mua để giữ lâu, ít lướt. Ở Thìn, Tuất, sao vượng, Vũ Khúc chiếu từ Tử Tức: dám mua dám bán, có đợt được lời, con cái về sau hay cùng góp vào tài sản nhà.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Điền Trạch: nhà đẹp, nhà đông khách, của tụ theo đợt ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Đinh Hợi)

34/100

Chính tinh: Thiên Lương (Hãm) · Thiên Quan, Cô Thần

Cung Thiên Di là cung của người khi bước ra khỏi nhà: đi làm, đi xa, gặp người lạ, và hình ảnh của mình trong mắt người không quen. Thiên Lương ở đây cho cái thế được tin.

Thiên Di ở Tỵ, Hợi, Dậu là Lương hãm. Tỵ Hợi là chỗ sách hay nhắc chữ "phiêu".

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Thiên Di: ra ngoài được người lớn nâng, hay được nhờ phân xử ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Tuất ngày 26 tháng 2 năm Canh Thân có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Tân Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Đắc). Cung Thân nằm ở Tài Bạch (Sửu). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 2 giờ Tuất đều có Mệnh ở Tỵ.

Ngày 26 tháng 2 năm Canh Thân âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 11/4/1980 dương lịch — ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân. Giờ Tuất ngày này là giờ Giáp Tuất.

Tuổi Canh Thân 1980 mệnh gì, cục gì?

Năm Canh Thân có mệnh nạp âm Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Canh Thân rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Dương tại Phúc Đức; Hoá Quyền: Vũ Khúc tại Phụ Mẫu; Hoá Khoa: Thái Âm tại Phúc Đức; Hoá Kỵ: Thiên Đồng tại Mệnh. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tuất nói chung (lấy 20h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.