Lá số tử vi nữ sinh năm Ất Sửu 1985, giờ Tuất ngày 12 tháng 9 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tuất (19h–21h) ngày 12 tháng 9 năm Ất Sửu — dương lịch 25/10/1985 — có Mệnh an tại Mậu Tý, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm); Thân cư Tài Bạch (Thân). Hoả lục cục, mệnh nạp âm Hải Trung Kim (hành Kim), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tuất nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý6
Mệnh
Thái Dương (H)
Thiên KhôiVăn XươngPhong CáoLinh TinhTả Phù
Thai50
Kỷ Sửu16
Phụ Mẫu
Thiên Phủ (B)
Địa KhôngHoả TinhHoa CáiPhá ToáiThiên Tài
Dưỡng29
Mậu Dần26
Phúc Đức
Thiên Cơ (H) Lộc
Thái Âm (H) Kỵ
Đà LaVăn KhúcHữu BậtThiên NguyệtKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô Thần
Tràng Sinh32
Kỷ Mão36
Điền Trạch
Tử Vi (B) Khoa
Tham Lang (H)
Lộc TồnĐịa GiảiBát ToạĐẩu Quân
Mộc Dục44
Canh Thìn46
Quan Lộc
Cự Môn (H)
Kình DươngThiên QuanThai PhụThiên GiảiThiên QuýThiên La
Quan Đới47
Tân Tỵ56
Nô Bộc
Thiên Tướng (Đ)
Thiên HìnhThiên VuThiên KhốcLong TrìThiên Thương
Lâm Quan41
Nhâm Ngọ66
Thiên Di
Thiên Lương (M) Quyền
Thiên TrùĐào HoaNguyệt Đức
Đế Vượng · Triệt59
Quý Mùi76
Tật Ách
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Thiên HưThiên Sứ
Suy · Triệt47
Giáp Thân86
Tài Bạch · Thân
Vô chính diệu
Thiên ViệtĐường PhùThiên PhúcThiên Hỷ
Bệnh39
Ất Dậu96
Tử Tức
Vô chính diệu
Địa KiếpThiên DiêuThiên YPhượng CácGiải ThầnThiên Thọ
Tử28
Bính Tuất106
Phu Thê
Thiên Đồng (H)
Lưu HàÂm SátÂn QuangThiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Mộ · Tuần39
Đinh Hợi116
Huynh Đệ
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Quốc ẤnTam ThaiThiên Mã
Tuyệt · Tuần32
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch25/10/1985 · giờ Tuất
Âm lịch12/9 · Ất Sửu
Tháng · ngày · giờBính Tuất · Đinh Dậu · Canh Tuất
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhHải Trung Kim
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 43 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Mậu Tý)

50/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Thiên Khôi, Văn Xương, Phong Cáo, Linh Tinh, Tả Phù

Thái Dương thủ Mệnh cho người thẳng thắn, nhiệt tình, hào phóng, thích giúp và thích được thấy là mình có ích. Họ làm việc hết mình, ghét khuất tất, nói là làm; điểm cần giữ ở mọi vị trí là hao sức vì người khác — cho đi nhiều, nhận lại chậm. Thái Dương hành Hoả, là mặt trời trên lá số: chủ về danh, về sự quang minh, và theo sách cổ là sao của người đàn ông trong nhà — cha, chồng, con trai.

Thái Dương hãm ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý — năm chi mặt trời đã lặn. Lòng tốt vẫn còn mà sức toả yếu: làm nhiều, được ghi nhận ít, dễ mệt vì gánh hộ.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Mệnh: mặt trời thủ mệnh, sáng hay tối quyết định gần hết ›
Cung Thân cư Tài Bạch

Cung Tài Bạch · Thân (Giáp Thân)

39/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Việt, Đường Phù, Thiên Phúc, Thiên Hỷ

Cung Tài Bạch không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Phúc Đức đối diện. Trục Tài – Phúc nói chuyện tiền với chuyện tâm: cách mình kiếm và tiêu đi ra từ nếp nghĩ, nếp nhà, và ngược lại tiền bạc ổn hay không tác động thẳng vào sự yên trong lòng.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tài Bạch: tiền mượn thế cung Phúc Đức, đến theo cơ hội, giữ bằng kỷ luật ›
Cung điểm cao nhất

Cung Thiên Di (Nhâm Ngọ)

59/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Trù, Đào Hoa, Nguyệt Đức

Cung Thiên Di là cung của người khi bước ra khỏi nhà: đi làm, đi xa, gặp người lạ, và hình ảnh của mình trong mắt người không quen. Thiên Lương ở đây cho cái thế được tin.

Thiên Di ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu đứng một mình, cách "Thọ tinh nhập miếu" đặt ở cung ngoài: ra xã hội được nể vì sự công tâm, có người mời làm trọng tài, làm người hoà giải.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Thiên Di: ra ngoài được người lớn nâng, hay được nhờ phân xử ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Quan Lộc (Canh Thìn)

47/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Kình Dương, Thiên Quan, Thai Phụ, Thiên Giải, Thiên Quý, Thiên La

Cung Quan Lộc là một trong những chỗ Cự Môn phát huy rõ nhất. Ở đây, sao chủ lời nói và soi xét trở thành nghề: luật, xét xử, giảng dạy, báo chí, ngoại giao, thẩm định, kiểm toán, chăm sóc khách hàng, tham vấn tâm lý, chẩn đoán trong y khoa, kiểm thử phần mềm.

Ở Sửu, Mùi cùng Thiên Đồng, hoặc Thìn, Tuất, Tỵ, công việc hay thay đổi, dễ vướng bất đồng nơi làm việc, có giai đoạn làm nhiều mà ít được ghi nhận. Thế Cự Đồng hay cho kiểu người làm tốt mà ngại đòi quyền lợi.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Quan Lộc: nghề sống bằng lý lẽ và câu chữ ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tử Tức (Ất Dậu)

28/100

Chính tinh: vô chính diệu · Địa Kiếp, Thiên Diêu, Thiên Y, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Thọ

Cung Tử Tức không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Điền Trạch đối diện. Trục Tử – Điền nối con cái với căn nhà: con sinh ra, lớn lên thế nào phụ thuộc nhiều vào nơi ở, vào nếp sinh hoạt trong nhà.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tử Tức: con cái mượn sao cung Điền Trạch, lớn lên theo nếp nhà ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tuất ngày 12 tháng 9 năm Ất Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Mậu Tý, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm). Cung Thân nằm ở Tài Bạch (Thân). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 9 giờ Tuất đều có Mệnh ở Tý.

Ngày 12 tháng 9 năm Ất Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 25/10/1985 dương lịch — ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu. Giờ Tuất ngày này là giờ Canh Tuất.

Tuổi Ất Sửu 1985 mệnh gì, cục gì?

Năm Ất Sửu có mệnh nạp âm Hải Trung Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Ất Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Cơ tại Phúc Đức; Hoá Quyền: Thiên Lương tại Thiên Di; Hoá Khoa: Tử Vi tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Thái Âm tại Phúc Đức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tuất nói chung (lấy 20h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.