Lá số tử vi nữ sinh năm Bính Dần 1986, giờ Tuất ngày 14 tháng 9 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tuất (19h–21h) ngày 14 tháng 9 năm Bính Dần — dương lịch 17/10/1986 — có Mệnh an tại Canh Tý, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm); Thân cư Tài Bạch (Thân). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Lư Trung Hoả (hành Hoả), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tuất nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý5
Mệnh
Thái Dương (H)
Thiên PhúcThiên TrùVăn Xương KhoaPhong CáoTả PhùÂn Quang
Mộ48
Tân Sửu115
Phụ Mẫu
Thiên Phủ (B)
Quốc ẤnĐịa KhôngLinh TinhTam ThaiBát ToạHồng LoanQuả Tú
Tử35
Canh Dần105
Phúc Đức
Thiên Cơ (H) Quyền
Thái Âm (H)
Văn KhúcHữu BậtThiên NguyệtThiên QuýThiên Tài
Bệnh39
Tân Mão95
Điền Trạch
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Hoả TinhĐịa GiảiĐào HoaThiên Không
Suy29
Nhâm Thìn85
Quan Lộc
Cự Môn (H)
Đà LaThai PhụThiên GiảiThiên KhốcĐẩu QuânThiên La
Đế Vượng · Triệt44
Quý Tỵ75
Nô Bộc
Thiên Tướng (Đ)
Lộc TồnThiên QuanThiên HìnhThiên VuCô ThầnThiên Thương
Lâm Quan · Triệt47
Giáp Ngọ65
Thiên Di
Thiên Lương (M)
Kình DươngLong Trì
Quan Đới72
Ất Mùi55
Tật Ách
Liêm Trinh (Đ) Kỵ
Thất Sát (Đ)
Lưu HàThiên HỷNguyệt ĐứcThiên Sứ
Mộc Dục44
Bính Thân45
Tài Bạch · Thân
Vô chính diệu
Thiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Tràng Sinh47
Đinh Dậu35
Tử Tức
Vô chính diệu
Thiên ViệtĐịa KiếpThiên DiêuThiên YPhá Toái
Dưỡng27
Mậu Tuất25
Phu Thê
Thiên Đồng (H) Lộc
Đường PhùÂm SátHoa CáiThiên ThọĐịa Võng
Thai · Tuần43
Kỷ Hợi15
Huynh Đệ
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Thiên KhôiKiếp SátThiên Đức
Tuyệt · Tuần29
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch17/10/1986 · giờ Tuất
Âm lịch14/9 · Bính Dần
Tháng · ngày · giờMậu Tuất · Giáp Ngọ · Giáp Tuất
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhLư Trung Hoả
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 42 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Canh Tý)

48/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Thiên Phúc, Thiên Trù, Văn Xương, Phong Cáo, Tả Phù, Ân Quang

Thái Dương thủ Mệnh cho người thẳng thắn, nhiệt tình, hào phóng, thích giúp và thích được thấy là mình có ích. Họ làm việc hết mình, ghét khuất tất, nói là làm; điểm cần giữ ở mọi vị trí là hao sức vì người khác — cho đi nhiều, nhận lại chậm. Thái Dương hành Hoả, là mặt trời trên lá số: chủ về danh, về sự quang minh, và theo sách cổ là sao của người đàn ông trong nhà — cha, chồng, con trai.

Thái Dương hãm ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý — năm chi mặt trời đã lặn. Lòng tốt vẫn còn mà sức toả yếu: làm nhiều, được ghi nhận ít, dễ mệt vì gánh hộ.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Mệnh: mặt trời thủ mệnh, sáng hay tối quyết định gần hết ›
Cung Thân cư Tài Bạch

Cung Tài Bạch · Thân (Bính Thân)

47/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Mã, Thiên Hư, Phượng Các, Giải Thần

Cung Tài Bạch không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Phúc Đức đối diện. Trục Tài – Phúc nói chuyện tiền với chuyện tâm: cách mình kiếm và tiêu đi ra từ nếp nghĩ, nếp nhà, và ngược lại tiền bạc ổn hay không tác động thẳng vào sự yên trong lòng.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tài Bạch: tiền mượn thế cung Phúc Đức, đến theo cơ hội, giữ bằng kỷ luật ›
Cung điểm cao nhất

Cung Thiên Di (Giáp Ngọ)

72/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Kình Dương, Long Trì

Cung Thiên Di là cung của người khi bước ra khỏi nhà: đi làm, đi xa, gặp người lạ, và hình ảnh của mình trong mắt người không quen. Thiên Lương ở đây cho cái thế được tin.

Thiên Di ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu đứng một mình, cách "Thọ tinh nhập miếu" đặt ở cung ngoài: ra xã hội được nể vì sự công tâm, có người mời làm trọng tài, làm người hoà giải.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Thiên Di: ra ngoài được người lớn nâng, hay được nhờ phân xử ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Nô Bộc (Quý Tỵ)

47/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Lộc Tồn, Thiên Quan, Thiên Hình, Thiên Vu, Cô Thần, Thiên Thương

Cung Nô Bộc — nay hay gọi là Giao Hữu — nói về bạn bè, đồng nghiệp, người làm cùng hoặc làm dưới mình. Thiên Tướng ở đây là hình ảnh những người giữ được việc: được giao gì làm nấy, có trách nhiệm, đứng ra nói đỡ cho mình khi mình vắng mặt.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): cộng sự giỏi tiền bạc, hợp làm kế toán, thủ quỹ cho mình; bạn bè giúp nhau bằng việc thật. Mệnh lúc này ở Dậu hoặc Mão, trống, mượn Dương Lương — người cần một tập thể tử tế để định hình. - Thìn, Tuất — Tử Tướng (vượng): bạn bè có người địa vị cao, đôi khi nổi bật hơn chính mình.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Nô Bộc: bạn bè đáng tin, cộng sự biết giữ phần việc ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tử Tức (Đinh Dậu)

27/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Việt, Địa Kiếp, Thiên Diêu, Thiên Y, Phá Toái

Cung Tử Tức không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Điền Trạch đối diện. Trục Tử – Điền nối con cái với căn nhà: con sinh ra, lớn lên thế nào phụ thuộc nhiều vào nơi ở, vào nếp sinh hoạt trong nhà.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tử Tức: con cái mượn sao cung Điền Trạch, lớn lên theo nếp nhà ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tuất ngày 14 tháng 9 năm Bính Dần có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Tý, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm). Cung Thân nằm ở Tài Bạch (Thân). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 9 giờ Tuất đều có Mệnh ở Tý.

Ngày 14 tháng 9 năm Bính Dần âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 17/10/1986 dương lịch — ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần. Giờ Tuất ngày này là giờ Giáp Tuất.

Tuổi Bính Dần 1986 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Dần có mệnh nạp âm Lư Trung Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Dần rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Phu Thê; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Phúc Đức; Hoá Khoa: Văn Xương tại Mệnh; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Tật Ách. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tuất nói chung (lấy 20h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.