Lá số tử vi nam sinh năm Kỷ Tỵ 1989, giờ Ngọ ngày 14 tháng 2 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 14 tháng 2 năm Kỷ Tỵ — dương lịch 21/3/1989 — có Mệnh an tại Quý Dậu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Phủ (Bình); Thân Mệnh đồng cung. Kim tứ cục, mệnh nạp âm Đại Lâm Mộc (hành Mộc), Âm Nam nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Vũ Khúc, Thân chủ Thiên Cơ.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý94
Điền Trạch
Cự Môn (V)
Thiên KhôiThai PhụÂm Sát
Suy65
Đinh Sửu84
Quan Lộc
Thiên Tướng (Đ)
Hoa CáiThiên Khốc
Đế Vượng42
Bính Dần74
Nô Bộc
Thiên Đồng (M)
Thiên Lương (V) Khoa
Quốc ẤnThiên PhúcThiên DiêuThiên YKiếp SátThiên ĐứcThiên TàiThiên ThọThiên Thương
Lâm Quan81
Đinh Mão64
Thiên Di
Vũ Khúc (Đ) Lộc
Thất Sát (H)
Quan Đới47
Mậu Thìn54
Tật Ách
Thái Dương (V)
Văn XươngLinh TinhÂn QuangThiên HỷQuả TúThiên SứThiên La
Mộc Dục61
Kỷ Tỵ44
Tài Bạch
Vô chính diệu
Đà LaĐịa KiếpĐịa KhôngTả PhùThiên NguyệtPhượng CácGiải Thần
Tràng Sinh22
Canh Ngọ34
Tử Tức
Thiên Cơ (Đ)
Lộc TồnLưu HàTam ThaiĐào HoaThiên Không
Dưỡng59
Tân Mùi24
Phu Thê
Tử Vi (Đ)
Phá Quân (V)
Kình Dương
Thai57
Nhâm Thân14
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Thiên ViệtThiên TrùPhong CáoĐịa GiảiThiên VuBát ToạCô Thần
Tuyệt · Triệt55
Quý Dậu4
Mệnh · Thân
Thiên Phủ (B)
Thiên QuanHoả TinhHữu BậtThiên GiảiLong TrìPhá Toái
Mộ · Triệt42
Giáp Tuất114
Phụ Mẫu
Thái Âm (M)
Văn Khúc KỵThiên HìnhThiên QuýHồng LoanNguyệt ĐứcĐẩu QuânĐịa Võng
Tử · Tuần56
Ất Hợi104
Phúc Đức
Liêm Trinh (H)
Tham Lang (H) Quyền
Đường PhùThiên MãThiên Hư
Bệnh · Tuần27
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch21/3/1989 · giờ Ngọ
Âm lịch14/2 · Kỷ Tỵ
Tháng · ngày · giờĐinh Mão · Canh Thìn · Nhâm Ngọ
Âm dươngÂm Nam
Bản mệnhĐại Lâm Mộc
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủVũ Khúc · Thiên Cơ
Năm xem2027 Đinh Mùi · 39 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Quý Dậu)

42/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Thiên Quan, Hoả Tinh, Hữu Bật, Thiên Giải, Long Trì, Phá Toái

Thiên Phủ thủ Mệnh cho người điềm đạm, nói năng chừng mực, rộng lượng và ưa sự ổn định. Họ không thích mạo hiểm, nhưng việc gì đã nắm thì giữ chắc, sắp xếp đâu ra đấy; điểm yếu nằm ngay trong điểm mạnh — thận trọng quá thành chậm, giữ quá thành bảo thủ. Thiên Phủ hành Thổ, đứng đầu chòm Nam Đẩu, sách gọi là kho trời — sao của tích luỹ, giữ gìn và quản lý.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Mệnh: kho trời thủ mệnh, giữ chắc, quản giỏi, cần thêm chút dám đổi ›
Cung điểm cao nhất

Cung Nô Bộc (Bính Dần)

81/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng) · Quốc Ấn, Thiên Phúc, Thiên Diêu, Thiên Y, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Tài, Thiên Thọ

Thiên Đồng

Thiên Đồng ở cung Nô Bộc cho những mối quan hệ dễ chịu: bạn bè vui tính, hay rủ nhau ăn uống, đi chơi; đồng nghiệp hoà nhã, ít ganh ghét. Bạn bè kiểu này giúp nhau bằng tinh thần nhiều hơn bằng tiền — có mặt khi mình buồn, ít khi có mặt khi mình cần một khoản vay lớn.

Nô Bộc ở Dần, Thân thì Thiên Đồng miếu; Tý vượng; Mão, Tỵ, Hợi đắc. - Dần, Thân — Đồng Lương: như cách cục trên; quan hệ bền nhiều chục năm. - Tý — Đồng Âm: bạn bè chu đáo, nhớ ngày sinh, hay hỏi han. - Mão — đối Thái Âm miếu: quan hệ rộng mà êm, ít phải dàn xếp mâu thuẫn. - Tỵ, Hợi — đối Thiên Lương: có người bạn đáng tuổi cha chú, khuyên đúng lúc.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Nô Bộc: bạn bè vui tính, đồng nghiệp hoà nhã, giúp nhau bằng tình ›

Thiên Lương

Cung Nô Bộc — nhiều sách gọi là Giao Hữu — ngày nay đọc rộng ra là bạn bè, đồng nghiệp, cấp dưới, khách quen: những người mình gặp hằng ngày mà không phải ruột thịt.

Nô Bộc ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương độc thủ, Thái Dương chiếu từ Tý: bạn bè là người có thể hỏi ý kiến thật lòng, nói thẳng mà không làm mất lòng.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Nô Bộc: bạn bè đứng đắn, mình thường là người bảo bọc ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Điền Trạch (Bính Tý)

65/100

Chính tinh: Cự Môn (Vượng) · Thiên Khôi, Thai Phụ, Âm Sát

Cung Điền Trạch nói về nhà cửa, đất đai, tài sản cố định và không khí sống trong nhà. Cự Môn ở đây có hai lớp nghĩa.

Miếu ở Mão, Dậu cùng Thiên Cơ: hay đổi chỗ ở, mỗi lần đổi là một lần tính toán kỹ hơn và khá hơn; hợp người biết sửa nhà, cải tạo nhà cũ. Dần vượng, Cự Nhật — nhà sáng, thoáng, có thể ở mặt đường đông người qua lại, hợp vừa ở vừa mở cửa hàng nhỏ.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Điền Trạch: nhà cửa tự gây dựng, giấy tờ phải rõ ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tài Bạch (Kỷ Tỵ)

22/100

Chính tinh: vô chính diệu · Đà La, Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phù, Thiên Nguyệt, Phượng Các, Giải Thần

Cung Tài Bạch không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Phúc Đức đối diện. Trục Tài – Phúc nói chuyện tiền với chuyện tâm: cách mình kiếm và tiêu đi ra từ nếp nghĩ, nếp nhà, và ngược lại tiền bạc ổn hay không tác động thẳng vào sự yên trong lòng.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tài Bạch: tiền mượn thế cung Phúc Đức, đến theo cơ hội, giữ bằng kỷ luật ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Ngọ ngày 14 tháng 2 năm Kỷ Tỵ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Quý Dậu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Phủ (Bình). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 2 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Dậu.

Ngày 14 tháng 2 năm Kỷ Tỵ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 21/3/1989 dương lịch — ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ. Giờ Ngọ ngày này là giờ Nhâm Ngọ.

Tuổi Kỷ Tỵ 1989 mệnh gì, cục gì?

Năm Kỷ Tỵ có mệnh nạp âm Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Kỷ Tỵ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Vũ Khúc tại Thiên Di; Hoá Quyền: Tham Lang tại Phúc Đức; Hoá Khoa: Thiên Lương tại Nô Bộc; Hoá Kỵ: Văn Khúc tại Phụ Mẫu. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.