Lá số tử vi sinh ngày 4 tháng 12 năm Tân Mùi 1991

Ngày 4 tháng 12 năm Tân Mùi là ngày 8/1/1992 dương lịch — ngày Quý Mùi, tháng Tân Sửu, mệnh năm Lộ Bàng Thổ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Nhâm Tý

Mệnh tại Sửu: Tử Vi (Đắc), Phá Quân (Vượng) · Thân cư Mệnh · Thổ ngũ cục

Giờ Sửu1h–3h · Quý Sửu

Mệnh tại Tý: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Dần3h–5h · Giáp Dần

Mệnh tại Hợi: Thiên Phủ (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Mão5h–7h · Ất Mão

Mệnh tại Tuất: Vô chính diệu · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Thìn7h–9h · Bính Thìn

Mệnh tại Dậu: Vô chính diệu · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Tỵ9h–11h · Đinh Tỵ

Mệnh tại Thân: Liêm Trinh (Vượng) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Giờ Ngọ11h–13h · Mậu Ngọ

Mệnh tại Mùi: Thiên Lương (Đắc) · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Mùi13h–15h · Kỷ Mùi

Mệnh tại Ngọ: Liêm Trinh (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Kim tứ cục

Giờ Thân15h–17h · Canh Thân

Mệnh tại Tỵ: Thiên Tướng (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Dậu17h–19h · Tân Dậu

Mệnh tại Thìn: Cự Môn (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Tuất19h–21h · Nhâm Tuất

Mệnh tại Mão: Thiên Tướng (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Hợi21h–23h · Quý Hợi

Mệnh tại Dần: Thái Dương (Vượng), Cự Môn (Vượng) · Thân cư Phu Thê · Mộc tam cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 3 tháng 12 · Ngày 5 tháng 12 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí