Lá số tử vi tuổi Tân Mùi sinh năm 1991
Năm Tân Mùi âm lịch bắt đầu ngày 15/2/1991 và kết thúc ngày 3/2/1992 dương lịch, mệnh nạp âm Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Chọn tháng sinh âm lịch.
1Tháng 1
Canh Dần · từ 15/2 · 29 ngày2Tháng 2
Tân Mão · từ 16/3 · 30 ngày3Tháng 3
Nhâm Thìn · từ 15/4 · 29 ngày4Tháng 4
Quý Tỵ · từ 14/5 · 29 ngày5Tháng 5
Giáp Ngọ · từ 12/6 · 30 ngày6Tháng 6
Ất Mùi · từ 12/7 · 29 ngày7Tháng 7
Bính Thân · từ 10/8 · 29 ngày8Tháng 8
Đinh Dậu · từ 8/9 · 30 ngày9Tháng 9
Mậu Tuất · từ 8/10 · 29 ngày10Tháng 10
Kỷ Hợi · từ 6/11 · 30 ngày11Tháng 11
Canh Tý · từ 6/12 · 30 ngày12Tháng 12
Tân Sửu · từ 5/1 · 30 ngày
Canh Dần · từ 15/2 · 29 ngày2Tháng 2
Tân Mão · từ 16/3 · 30 ngày3Tháng 3
Nhâm Thìn · từ 15/4 · 29 ngày4Tháng 4
Quý Tỵ · từ 14/5 · 29 ngày5Tháng 5
Giáp Ngọ · từ 12/6 · 30 ngày6Tháng 6
Ất Mùi · từ 12/7 · 29 ngày7Tháng 7
Bính Thân · từ 10/8 · 29 ngày8Tháng 8
Đinh Dậu · từ 8/9 · 30 ngày9Tháng 9
Mậu Tuất · từ 8/10 · 29 ngày10Tháng 10
Kỷ Hợi · từ 6/11 · 30 ngày11Tháng 11
Canh Tý · từ 6/12 · 30 ngày12Tháng 12
Tân Sửu · từ 5/1 · 30 ngày
Sinh tháng Giêng hay tháng Hai dương lịch? Kiểm xem đã qua Tết chưa: trước ngày 15/2/1991 là còn thuộc năm Canh Ngọ (năm 1990).
Tuổi Tân Mùi
Mệnh, cung phi, tam hợp — xung, sao hạn năm 2027 của tuổi này. Tử vi năm 2027 Đinh Mùi
Khí năm, Thái Tuế, Tứ Hoá và cách đọc cho 12 con giáp.
Mệnh, cung phi, tam hợp — xung, sao hạn năm 2027 của tuổi này. Tử vi năm 2027 Đinh Mùi
Khí năm, Thái Tuế, Tứ Hoá và cách đọc cho 12 con giáp.
Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn
Nhập ngày giờ sinh của bạn (dương hoặc âm lịch) để có lá số riêng, lưu lại và hỏi AI theo lá số.
Lập lá số của tôi — miễn phí