Lá số tử vi nam sinh năm Nhâm Thân 1992, giờ Hợi ngày 4 tháng 9 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Hợi (21h–23h) ngày 4 tháng 9 năm Nhâm Thân — dương lịch 29/9/1992 — có Mệnh an tại Tân Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm); Thân cư Phu Thê (Dậu). Kim tứ cục, mệnh nạp âm Kiếm Phong Kim (hành Kim), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Hợi nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý14
Phụ Mẫu
Phá Quân (M)
Kình DươngĐịa KhôngTả PhùLong Trì
Tử49
Quý Sửu24
Phúc Đức
Thiên Cơ (Đ)
Phong CáoHoả TinhÂn QuangThiên QuýThiên HỷNguyệt Đức
Mộ57
Nhâm Dần34
Điền Trạch
Tử Vi (M) Quyền
Thiên Phủ (M) Khoa
Hữu BậtThiên NguyệtThiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Tuyệt · Triệt61
Quý Mão44
Quan Lộc
Thái Âm (H)
Thiên KhôiVăn KhúcĐịa GiảiTam Thai
Thai · Triệt46
Giáp Thìn54
Nô Bộc
Tham Lang (V)
Đường PhùThiên GiảiHoa CáiThiên ThươngThiên La
Dưỡng39
Ất Tỵ64
Thiên Di
Cự Môn (H)
Thiên ViệtThai PhụThiên HìnhThiên VuKiếp SátThiên ĐứcThiên Thọ
Tràng Sinh42
Bính Ngọ74
Tật Ách
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên PhúcThiên Sứ
Mộc Dục56
Đinh Mùi84
Tài Bạch
Thiên Lương (Đ) Lộc
Quốc ẤnHồng LoanQuả TúThiên Tài
Quan Đới68
Mậu Thân94
Tử Tức
Thất Sát (M)
Lâm Quan63
Kỷ Dậu104
Phu Thê · Thân
Thiên Đồng (H)
Thiên TrùThiên DiêuThiên YĐào HoaThiên KhôngPhá Toái
Đế Vượng43
Canh Tuất114
Huynh Đệ
Vũ Khúc (M) Kỵ
Đà LaThiên QuanĐịa KiếpÂm SátThiên KhốcĐịa Võng
Suy · Tuần46
Tân Hợi4
Mệnh
Thái Dương (H)
Lộc TồnLưu HàVăn XươngLinh TinhBát ToạCô ThầnĐẩu Quân
Bệnh · Tuần47
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch29/9/1992 · giờ Hợi
Âm lịch4/9 · Nhâm Thân
Tháng · ngày · giờCanh Tuất · Mậu Thân · Quý Hợi
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhKiếm Phong Kim
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 36 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Tân Hợi)

47/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Văn Xương, Linh Tinh, Bát Toạ, Cô Thần, Đẩu Quân

Thái Dương thủ Mệnh cho người thẳng thắn, nhiệt tình, hào phóng, thích giúp và thích được thấy là mình có ích. Họ làm việc hết mình, ghét khuất tất, nói là làm; điểm cần giữ ở mọi vị trí là hao sức vì người khác — cho đi nhiều, nhận lại chậm. Thái Dương hành Hoả, là mặt trời trên lá số: chủ về danh, về sự quang minh, và theo sách cổ là sao của người đàn ông trong nhà — cha, chồng, con trai.

Thái Dương hãm ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý — năm chi mặt trời đã lặn. Lòng tốt vẫn còn mà sức toả yếu: làm nhiều, được ghi nhận ít, dễ mệt vì gánh hộ.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Mệnh: mặt trời thủ mệnh, sáng hay tối quyết định gần hết ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Kỷ Dậu)

43/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Thiên Trù, Thiên Diêu, Thiên Y, Đào Hoa, Thiên Không, Phá Toái

Thiên Đồng ở cung Phu Thê cho người bạn đời hiền, tình cảm, biết chăm chút đời sống gia đình — bữa cơm, góc nhà, kỷ niệm. Hôn nhân theo cách này ít sóng gió lớn, nhưng có những đợt cảm xúc lên xuống, vì Thiên Đồng là sao Thuỷ, mềm và dễ đổi.

Thiên Đồng hãm khi Phu Thê ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Sửu, Mùi — Đồng Cự: như cách cục trên.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Phu Thê: bạn đời hiền, giữ nhà êm, duyên đến muộn mà bền ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tài Bạch (Đinh Mùi)

68/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Quốc Ấn, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Tài

Thiên Lương không phải sao tiền bạc. Sách xếp nó vào hàng sao "ấm" — sao che chở — chứ không vào hàng tài tinh như Vũ Khúc, Thái Âm, Thiên Phủ.

Tài Bạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, cặp Cơ Lương kiếm tiền bằng đầu óc: lập kế hoạch, làm dự toán, bày cách cho người khác làm.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tài Bạch: tiền đi theo uy tín và nghề chuyên môn ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tử Tức (Mậu Thân)

63/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu)

Thất Sát ở Tử Tức thường được đọc là con có cá tính mạnh từ bé: hiếu động, muốn tự làm, không chịu bị dắt tay, hỏi "tại sao" trước khi làm theo. Lớn lên, con hay chọn đường riêng — ngành nghề khác cha mẹ, đi xa lập nghiệp, có khi ra nước ngoài.

Bảng phái Việt xếp Thất Sát miếu ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; vượng ở Tỵ, Hợi; đắc ở Sửu, Mùi. - Dần, Thân: con có chí, tự đứng được sớm; Mệnh là Thái Dương ở Tỵ hoặc Hợi — cha mẹ thẳng tính, con học được cái thẳng ấy. - Tý, Ngọ: con giỏi, có nghề; Mệnh là cung trống mượn Cơ Cự — cha mẹ hay lo xa, nên học cách tin con. - Tỵ, Hợi: Tử Sát — con có tố chất cầm đầu, làm lớp trưởng, đội trưởng. - Sửu, Mùi: Liêm Sát — con kỷ luật, chăm học nghề; Mệnh là Thiên Đồng ở Thìn hoặc Tuất, cha mẹ hiền, con nghiêm.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Tử Tức: con có cá tính mạnh, cái cứng nên được nuôi thành bản lĩnh ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Nô Bộc (Giáp Thìn)

39/100

Chính tinh: Tham Lang (Vượng) · Đường Phù, Thiên Giải, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên La

Cung Nô Bộc — nhiều sách nay gọi là Giao Hữu — nói về bạn bè, đồng nghiệp, khách quen và người làm cho mình. Tham Lang ở đây vẽ một vòng quan hệ rộng và vui: bạn nhậu, bạn du lịch, bạn cùng sở thích, người quen ở khắp nơi.

Sáu chi sáng là Sửu Mùi, Thìn Tuất, Dần Thân. Ở Sửu, Mùi, Vũ Tham đồng cung và đều miếu: bạn bè thiên về làm ăn, giúp nhau có tính toán nhưng sòng phẳng; mối quan hệ lâu năm thường thành mối làm ăn.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Nô Bộc: bạn đông, vui, nhưng cần biết lọc ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Hợi ngày 4 tháng 9 năm Nhâm Thân có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Tân Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Dậu). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 9 giờ Hợi đều có Mệnh ở Hợi.

Ngày 4 tháng 9 năm Nhâm Thân âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 29/9/1992 dương lịch — ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân. Giờ Hợi ngày này là giờ Quý Hợi.

Tuổi Nhâm Thân 1992 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Thân có mệnh nạp âm Kiếm Phong Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Thân rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Tài Bạch; Hoá Quyền: Tử Vi tại Điền Trạch; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Huynh Đệ. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Hợi nói chung (lấy 22h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.