Lá số tử vi nam sinh năm Quý Dậu 1993, giờ Mão ngày 28 tháng 9 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Mão (5h–7h) ngày 28 tháng 9 năm Quý Dậu — dương lịch 11/11/1993 — có Mệnh an tại Kỷ Mùi, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân cư Thiên Di (Sửu). Hoả lục cục, mệnh nạp âm Kiếm Phong Kim (hành Kim), Âm Nam nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Văn Khúc, Thân chủ Thiên Đồng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý76
Nô Bộc
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Lộc TồnHoả TinhTả PhùThiên HỷThiên Thương
Quan Đới · Triệt59
Ất Sửu66
Thiên Di · Thân
Thiên Lương (Đ)
Kình DươngLinh TinhHoa CáiLong TrìPhượng CácGiải Thần
Mộc Dục · Triệt51
Giáp Dần56
Tật Ách
Thất Sát (M)
Lưu HàĐịa KiếpHữu BậtThiên NguyệtKiếp SátNguyệt ĐứcThiên Sứ
Tràng Sinh50
Ất Mão46
Tài Bạch
Thiên Đồng (Đ)
Thiên KhôiĐịa GiảiTam ThaiThiên Hư
Dưỡng61
Bính Thìn36
Tử Tức
Vũ Khúc (M)
Thiên GiảiThiên TàiĐẩu QuânThiên La
Thai50
Đinh Tỵ26
Phu Thê
Thái Dương (M)
Thiên ViệtĐường PhùThiên PhúcPhong CáoThiên HìnhThiên VuThiên QuýPhá Toái
Tuyệt62
Mậu Ngọ16
Huynh Đệ
Phá Quân (M) Lộc
Thiên QuanĐào HoaHồng LoanThiên Đức
Mộ64
Kỷ Mùi6
Mệnh
Thiên Cơ (Đ)
Văn XươngVăn KhúcQuả Tú
Tử55
Canh Thân116
Phụ Mẫu
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Quốc ẤnĐịa Không
Bệnh62
Tân Dậu106
Phúc Đức
Thái Âm (M) Khoa
Thai PhụThiên DiêuThiên YÂn QuangThiên Khốc
Suy65
Nhâm Tuất96
Điền Trạch
Tham Lang (V) Kỵ
Thiên TrùÂm SátThiên KhôngThiên ThọĐịa Võng
Đế Vượng · Tuần48
Quý Hợi86
Quan Lộc
Cự Môn (Đ) Quyền
Đà LaBát ToạThiên MãCô Thần
Lâm Quan · Tuần58
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch11/11/1993 · giờ Mão
Âm lịch28/9 · Quý Dậu
Tháng · ngày · giờNhâm Tuất · Bính Thân · Tân Mão
Âm dươngÂm Nam
Bản mệnhKiếm Phong Kim
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủVăn Khúc · Thiên Đồng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 35 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Kỷ Mùi)

55/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Văn Xương, Văn Khúc, Quả Tú

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Ất Sửu)

51/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Kình Dương, Linh Tinh, Hoa Cái, Long Trì, Phượng Các, Giải Thần

Cung Thiên Di là cung của người khi bước ra khỏi nhà: đi làm, đi xa, gặp người lạ, và hình ảnh của mình trong mắt người không quen. Thiên Lương ở đây cho cái thế được tin.

Thiên Di ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu đứng một mình, cách "Thọ tinh nhập miếu" đặt ở cung ngoài: ra xã hội được nể vì sự công tâm, có người mời làm trọng tài, làm người hoà giải.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Thiên Di: ra ngoài được người lớn nâng, hay được nhờ phân xử ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phúc Đức (Tân Dậu)

65/100

Chính tinh: Thái Âm (Miếu) · Thai Phụ, Thiên Diêu, Thiên Y, Ân Quang, Thiên Khốc

Thái Âm ở cung Phúc Đức nói về một tâm hồn có chiều sâu, ưa tĩnh, cần những khoảng riêng để nạp lại sức. Niềm vui của người này thường nhỏ và bền: đọc sách, trồng cây, nấu một bữa ngon, ngồi với người thân.

Cung phúc ở Dậu, Tuất, Hợi cho Thái Âm miếu; Tý, Thân vượng; Sửu, Mùi đắc. - Hợi — đối Thiên Cơ ở Tỵ: tâm tinh tế, ham đọc, có duyên với văn chương, nghệ thuật. - Tuất — đối Thái Dương ở Thìn: Nhật Nguyệt tịnh minh ở cung phúc; tâm cân bằng, sống lạc quan mà sâu. - Dậu — đối Thiên Đồng ở Mão: tâm hiền, dễ vui, về già nhiều bạn. - Tý — Đồng Âm cùng vượng: tâm an, dễ vui, về già thảnh thơi, thích sống chậm. - Thân — Cơ Âm: đầu óc ít khi nghỉ, cái phúc nằm ở chỗ học được cách dừng. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt: tâm hai nhịp, lúc muốn ra ngoài lúc muốn ở nhà.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Phúc Đức: tâm hồn ưa tĩnh, niềm vui nhỏ và bền, phúc bên ngoại ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Mậu Ngọ)

64/100

Chính tinh: Phá Quân (Miếu) · Thiên Quan, Đào Hoa, Hồng Loan, Thiên Đức

Phá Quân ở Huynh Đệ thường kể về một nhà mà anh chị em đi nhiều ngả: người đổi nghề vài lần mới yên, người lên thành phố rồi ra nước ngoài, người theo một việc chẳng ai trong họ từng làm. Quan hệ có những quãng rất gần — cùng lo đám cưới, cùng chăm cha mẹ ốm — rồi lại thưa đi vài năm.

Theo bảng phái Việt, Phá Quân sáng ở sáu chi. Huynh Đệ ở Tý hoặc Ngọ (miếu), Phá độc thủ đối Liêm Trinh – Thiên Tướng: có người anh chị em tự mở được đường riêng, thành nhờ dám đổi; Mệnh đương số lúc này là Thiên Cơ ở Sửu hoặc Mùi, người hay tính toán, hợp vai cố vấn cho anh em hơn là cùng lao vào.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Huynh Đệ: anh em mỗi người một hướng, lúc gần lúc xa ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Điền Trạch (Nhâm Tuất)

48/100

Chính tinh: Tham Lang (Vượng) · Thiên Trù, Âm Sát, Thiên Không, Thiên Thọ, Địa Võng

Cung Điền Trạch vừa là nhà đất, của để dành, vừa là không khí trong nhà. Tham Lang ở đây cho người chăm chút chỗ ở: thích bày biện, mua đồ đẹp, sửa sang hết góc này đến góc kia; nhà thường đông khách, có bếp ngon, có chỗ ngồi uống trà nói chuyện.

Ở Sửu, Mùi, Vũ Tham đồng cung và đều miếu: nhà đất tích chậm mà chắc, thường rõ từ trung niên, hợp người mua để giữ lâu, ít lướt. Ở Thìn, Tuất, sao vượng, Vũ Khúc chiếu từ Tử Tức: dám mua dám bán, có đợt được lời, con cái về sau hay cùng góp vào tài sản nhà.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Điền Trạch: nhà đẹp, nhà đông khách, của tụ theo đợt ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Mão ngày 28 tháng 9 năm Quý Dậu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Kỷ Mùi, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Sửu). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 9 giờ Mão đều có Mệnh ở Mùi.

Ngày 28 tháng 9 năm Quý Dậu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 11/11/1993 dương lịch — ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu. Giờ Mão ngày này là giờ Tân Mão.

Tuổi Quý Dậu 1993 mệnh gì, cục gì?

Năm Quý Dậu có mệnh nạp âm Kiếm Phong Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Quý Dậu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Phá Quân tại Huynh Đệ; Hoá Quyền: Cự Môn tại Quan Lộc; Hoá Khoa: Thái Âm tại Phúc Đức; Hoá Kỵ: Tham Lang tại Điền Trạch. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung (lấy 6h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.