Lá số tử vi nam sinh năm Mậu Dần 1998, giờ Mão ngày 26 tháng 1 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Mão (5h–7h) ngày 26 tháng 1 năm Mậu Dần — dương lịch 22/2/1998 — có Mệnh an tại Quý Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm); Thân cư Thiên Di (Tỵ). Thuỷ nhị cục, mệnh nạp âm Thành Đầu Thổ (hành Thổ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 2 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý12
Phụ Mẫu
Phá Quân (M)
Linh Tinh
Đế Vượng · Triệt46
Ất Sửu22
Phúc Đức
Thiên Cơ (Đ) Kỵ
Thiên KhôiQuốc ẤnThiên DiêuThiên YHồng LoanQuả TúThiên Tài
Suy · Triệt54
Giáp Dần32
Điền Trạch
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Địa KiếpÂm Sát
Bệnh59
Ất Mão42
Quan Lộc
Thái Âm (H) Quyền
Thiên QuanThiên PhúcĐào HoaThiên Không
Tử50
Bính Thìn52
Nô Bộc
Tham Lang (V) Lộc
Đà LaHoả TinhTả PhùThiên KhốcThiên ThươngThiên La
Mộ56
Đinh Tỵ62
Thiên Di · Thân
Cự Môn (H)
Lộc TồnLưu HàPhong CáoThiên VuTam ThaiCô ThầnĐẩu Quân
Tuyệt37
Mậu Ngọ72
Tật Ách
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Kình DươngThiên TrùLong TrìThiên Sứ
Thai55
Kỷ Mùi82
Tài Bạch
Thiên Lương (Đ)
Thiên ViệtVăn XươngVăn KhúcĐịa GiảiÂn QuangThiên QuýThiên HỷNguyệt ĐứcThiên Thọ
Dưỡng71
Canh Thân92
Tử Tức
Thất Sát (M)
Địa KhôngThiên GiảiThiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Tràng Sinh · Tuần48
Tân Dậu102
Phu Thê
Thiên Đồng (H)
Thai PhụThiên HìnhBát ToạPhá Toái
Mộc Dục · Tuần39
Nhâm Tuất112
Huynh Đệ
Vũ Khúc (M)
Đường PhùHữu Bật KhoaThiên NguyệtHoa CáiĐịa Võng
Quan Đới61
Quý Hợi2
Mệnh
Thái Dương (H)
Kiếp SátThiên Đức
Lâm Quan52
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch22/2/1998 · giờ Mão
Âm lịch26/1 · Mậu Dần
Tháng · ngày · giờGiáp Dần · Canh Tý · Kỷ Mão
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhThành Đầu Thổ
CụcThuỷ nhị cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 30 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Quý Hợi)

52/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Kiếp Sát, Thiên Đức

Thái Dương thủ Mệnh cho người thẳng thắn, nhiệt tình, hào phóng, thích giúp và thích được thấy là mình có ích. Họ làm việc hết mình, ghét khuất tất, nói là làm; điểm cần giữ ở mọi vị trí là hao sức vì người khác — cho đi nhiều, nhận lại chậm. Thái Dương hành Hoả, là mặt trời trên lá số: chủ về danh, về sự quang minh, và theo sách cổ là sao của người đàn ông trong nhà — cha, chồng, con trai.

Thái Dương hãm ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý — năm chi mặt trời đã lặn. Lòng tốt vẫn còn mà sức toả yếu: làm nhiều, được ghi nhận ít, dễ mệt vì gánh hộ.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Mệnh: mặt trời thủ mệnh, sáng hay tối quyết định gần hết ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Đinh Tỵ)

37/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Phong Cáo, Thiên Vu, Tam Thai, Cô Thần, Đẩu Quân

Cung Thiên Di là cung của con người khi bước ra khỏi nhà: đi xa, giao tiếp xã hội, cách người lạ nhìn mình. Cự Môn ở đây có nghĩa ra ngoài là phải nói — gặp nhiều người, nhiều cuộc thương lượng, nhiều ý kiến trái chiều.

Ở Sửu, Mùi (Cự Đồng), Thìn, Tuất và Tỵ, ra ngoài dễ gặp hiểu lầm, lời mình bị truyền sai ý, có khi bị kéo vào chuyện của người khác. Thế Cự Đồng chiếu Mệnh trống hay cho người dễ bị bạn bè nơi xa rủ rê, nể mà nhận lời.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Thiên Di: ra ngoài là phải nói, và lời nói đi xa ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tài Bạch (Kỷ Mùi)

71/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Thiên Việt, Văn Xương, Văn Khúc, Địa Giải, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức

Thiên Lương không phải sao tiền bạc. Sách xếp nó vào hàng sao "ấm" — sao che chở — chứ không vào hàng tài tinh như Vũ Khúc, Thái Âm, Thiên Phủ.

Tài Bạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, cặp Cơ Lương kiếm tiền bằng đầu óc: lập kế hoạch, làm dự toán, bày cách cho người khác làm.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tài Bạch: tiền đi theo uy tín và nghề chuyên môn ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Nhâm Tuất)

61/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Miếu) · Đường Phù, Hữu Bật, Thiên Nguyệt, Hoa Cái, Địa Võng

Vũ Khúc ở cung Huynh Đệ vẽ ra một kiểu quan hệ anh em ít lời ngọt mà nhiều việc thật. Anh chị em của đương số thường có người cứng cỏi, giỏi tính toán, sớm tự lập; lúc trong nhà có chuyện thì họ góp tiền, góp sức hơn là góp lời khuyên.

Bảng của bộ máy: Vũ Khúc miếu ở Sửu, Thìn, Mùi, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; đắc ở Mão, Dậu. - Thìn, Tuất — một mình, đối Tham Lang: anh em kỷ luật, giỏi nghề, ít nhờ vả. - Sửu, Mùi — Tham Vũ: anh em làm ăn, nhiều tham vọng. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: anh em có của, đáng tin trong tiền nong. - Dần, Thân — Vũ Tướng: anh em nề nếp, giữ chữ tín. - Mão, Dậu — Vũ Sát: anh em quyết liệt, mỗi người một ý mạnh.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Huynh Đệ: anh em ít lời ngọt, nhiều việc thật, tiền nong phải rõ ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phu Thê (Tân Dậu)

39/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Thai Phụ, Thiên Hình, Bát Toạ, Phá Toái

Thiên Đồng ở cung Phu Thê cho người bạn đời hiền, tình cảm, biết chăm chút đời sống gia đình — bữa cơm, góc nhà, kỷ niệm. Hôn nhân theo cách này ít sóng gió lớn, nhưng có những đợt cảm xúc lên xuống, vì Thiên Đồng là sao Thuỷ, mềm và dễ đổi.

Thiên Đồng hãm khi Phu Thê ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Sửu, Mùi — Đồng Cự: như cách cục trên.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Phu Thê: bạn đời hiền, giữ nhà êm, duyên đến muộn mà bền ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Mão ngày 26 tháng 1 năm Mậu Dần có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Quý Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Tỵ). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 1 giờ Mão đều có Mệnh ở Hợi.

Ngày 26 tháng 1 năm Mậu Dần âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 22/2/1998 dương lịch — ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần. Giờ Mão ngày này là giờ Kỷ Mão.

Tuổi Mậu Dần 1998 mệnh gì, cục gì?

Năm Mậu Dần có mệnh nạp âm Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thuỷ nhị cục.

Tứ Hoá năm sinh Mậu Dần rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Tham Lang tại Nô Bộc; Hoá Quyền: Thái Âm tại Quan Lộc; Hoá Khoa: Hữu Bật tại Huynh Đệ; Hoá Kỵ: Thiên Cơ tại Phúc Đức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung (lấy 6h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.