Lá số tử vi nữ sinh năm Kỷ Mão 1999, giờ Sửu ngày 28 tháng 11 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Sửu (1h–3h) ngày 28 tháng 11 năm Kỷ Mão — dương lịch 4/1/2000 — có Mệnh an tại Ất Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Đắc); Thân cư Phúc Đức (Sửu). Hoả lục cục, mệnh nạp âm Thành Đầu Thổ (hành Thổ), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Văn Khúc, Thân chủ Thiên Đồng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý16
Phụ Mẫu
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên KhôiĐịa KiếpHữu BậtĐào HoaHồng LoanThiên Đức
Thai74
Đinh Sửu26
Phúc Đức · Thân
Thiên Lương (Đ) Khoa
Quả Tú
Dưỡng51
Bính Dần36
Điền Trạch
Thất Sát (M)
Quốc ẤnThiên PhúcTả PhùThiên VuThiên Tài
Tràng Sinh67
Đinh Mão46
Quan Lộc
Thiên Đồng (Đ)
Phong CáoThiên QuýThiên Khốc
Mộc Dục50
Mậu Thìn56
Nô Bộc
Vũ Khúc (M) Lộc
Thiên KhôngThiên ThọThiên ThươngThiên La
Quan Đới60
Kỷ Tỵ66
Thiên Di
Thái Dương (M)
Đà LaVăn Khúc KỵĐịa GiảiTam ThaiThiên MãCô ThầnPhá Toái
Lâm Quan55
Canh Ngọ76
Tật Ách
Phá Quân (M)
Lộc TồnLưu HàThiên GiảiÂm SátThiên HỷĐẩu QuânThiên Sứ
Đế Vượng65
Tân Mùi86
Tài Bạch
Thiên Cơ (Đ)
Kình DươngThai PhụThiên HìnhHoa CáiLong TrìPhượng CácGiải Thần
Suy53
Nhâm Thân96
Tử Tức
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Thiên ViệtThiên TrùKiếp SátNguyệt Đức
Bệnh · Tuần · Triệt58
Quý Dậu106
Phu Thê
Thái Âm (M)
Thiên QuanVăn XươngLinh TinhBát ToạThiên Hư
Tử · Tuần · Triệt47
Giáp Tuất116
Huynh Đệ
Tham Lang (V) Quyền
Địa KhôngHoả TinhThiên NguyệtĐịa Võng
Mộ55
Ất Hợi6
Mệnh
Cự Môn (Đ)
Đường PhùThiên DiêuThiên YÂn Quang
Tuyệt47
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch4/1/2000 · giờ Sửu
Âm lịch28/11 · Kỷ Mão
Tháng · ngày · giờBính Tý · Tân Dậu · Kỷ Sửu
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhThành Đầu Thổ
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủVăn Khúc · Thiên Đồng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 29 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Ất Hợi)

47/100

Chính tinh: Cự Môn (Đắc) · Đường Phù, Thiên Diêu, Thiên Y, Ân Quang

Cự Môn là sao hành Thuỷ, đứng thứ tư trong chòm Thiên Phủ. Toàn Thư ghi sao này *hoá khí vi Ám* — hoá ra thành cái "tối", cái che lấp. Chữ "ám" ở đây không có nghĩa là xấu bụng.

Theo bảng độ sáng phái Việt, Cự Môn miếu ở Mão, Dậu; vượng ở Tý, Ngọ, Dần; đắc ở Thân, Hợi. Ở Mão, Dậu là thế Cự Cơ đồng cung.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Mệnh: người sống bằng lời nói, câu hỏi và sự soi xét ›
Cung Thân cư Phúc Đức

Cung Phúc Đức · Thân (Đinh Sửu)

51/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Quả Tú

Cung Phúc Đức trong phái Việt được coi trọng gần ngang Mệnh: nó nói về dòng họ, về phần phúc tích lại từ đời trước, và về đời sống tinh thần của chính đương số — cái gì làm người này yên, cái gì làm người này bứt rứt. Thiên Lương là thọ tinh, là sao che chở; đặt ở đây là hợp chỗ.

Phúc Đức ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu độc thủ — "Thọ tinh nhập miếu" nằm đúng cung phúc: sách coi là phúc thọ dày, trong họ có người sống lâu, nếp nhà bền.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Phúc Đức: thọ tinh về đúng chỗ, tâm hướng về điều thiện ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phụ Mẫu (Bính Tý)

74/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thiên Khôi, Địa Kiếp, Hữu Bật, Đào Hoa, Hồng Loan, Thiên Đức

Liêm Trinh

Liêm Trinh ở cung Phụ Mẫu cho hình ảnh cha mẹ nghiêm khắc, trọng kỷ cương, nói ít mà lời nào ra lời nấy. Con lớn lên trong nếp ấy có tính tự giác, biết trách nhiệm, nhưng hay ngại bày tỏ cảm xúc với cha mẹ.

Bộ máy xếp Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: cha mẹ giỏi giữ của, chi tiêu có kế hoạch, dạy con cách tiết kiệm bằng chính nếp nhà. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng: cha mẹ công tâm; với cấp trên, đương số hay gặp người lãnh đạo nghiêm mà công bằng. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình, đối Tham Lang: cha mẹ có tài tổ chức, quen biết rộng, nhưng ở nhà vẫn giữ nếp. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: cha mẹ vất vả, tự lập, dạy con chịu khó bằng việc làm hằng ngày.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ nghiêm, trọng kỷ cương, giấy tờ phải gọn ›

Thiên Tướng

Cung Phụ Mẫu nói về cha mẹ, người nuôi dạy mình, và theo cách đọc mở rộng của phái Việt là cấp trên, cơ quan chủ quản, giấy tờ văn thư.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): cha mẹ giỏi lo kinh tế, tính toán chặt, để lại nền tảng vật chất. Mệnh lúc này là Đồng Cự ở Sửu hoặc Mùi — người con mềm tính mà hay lo, nhờ cha mẹ thực tế kéo về mặt đất. - Thìn, Tuất — Tử Tướng (vượng): cha hoặc mẹ có vị thế, uy nghiêm, có khi là người làm lãnh đạo.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ nề nếp, người con hay hỏi và chuyện giấy tờ ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Điền Trạch (Bính Dần)

67/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Quốc Ấn, Thiên Phúc, Tả Phù, Thiên Vu, Thiên Tài

Thất Sát ở Điền Trạch thường kể câu chuyện người tự làm nhà: ít nhận được của cha ông, hoặc có nhận thì cũng phải bán đi làm vốn, rồi tự gây dựng lại bằng sức mình. Giai đoạn đầu lập nghiệp hay đổi chỗ ở — thuê phòng trọ, chuyển quận, chuyển hẳn thành phố — về sau mới có một nơi ổn định.

Thất Sát ở Điền Trạch sáng tại tám chi theo bảng phái Việt: miếu ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; vượng ở Tỵ, Hợi; đắc ở Sửu, Mùi. - Tý, Ngọ: xung chiếu Vũ Phủ — tự mua được nhà đất, có khi nhiều chỗ, chọn đúng thời điểm.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Điền Trạch: nhà cửa tự tay gây dựng, ít trông vào của cha ông ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phu Thê (Quý Dậu)

47/100

Chính tinh: Thái Âm (Miếu) · Thiên Quan, Văn Xương, Linh Tinh, Bát Toạ, Thiên Hư

Thái Âm ở cung Phu Thê vẽ ra một người bạn đời dịu, tinh tế, chăm lo nhà cửa, coi trọng sự ổn định hơn những màn lãng mạn rình rang. Hôn nhân dưới sao này đi kèm chuyện nhà cửa, tích luỹ chung, và những điều nhỏ được nhớ.

Phu Thê ở Dậu, Tuất, Hợi thì Thái Âm miếu; Tý, Thân vượng; Sửu, Mùi đắc. - Hợi — đối Thiên Cơ ở Tỵ: người bạn đời tinh tế, giỏi tính toán việc nhà. - Tuất — đối Thái Dương ở Thìn: vợ chồng cân bằng, người ngoài người trong rõ ràng. - Dậu — đối Thiên Đồng ở Mão: hôn nhân êm, ít va chạm. - Tý — Đồng Âm cùng vượng: hôn nhân êm nhất trong các vị trí, nhà ấm, hai người thích ở nhà cùng nhau. - Thân — Cơ Âm cùng vượng: hai người hay bàn tính, hợp tác giỏi, cùng làm ăn được. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt cùng đắc: người bạn đời lúc sôi nổi lúc trầm; chia vai rõ thì hai nhịp thành bổ cho nhau.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Phu Thê: bạn đời dịu, tinh tế, giữ nếp nhà, cần được lắng nghe ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Sửu ngày 28 tháng 11 năm Kỷ Mão có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Ất Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Đắc). Cung Thân nằm ở Phúc Đức (Sửu). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 11 giờ Sửu đều có Mệnh ở Hợi.

Ngày 28 tháng 11 năm Kỷ Mão âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 4/1/2000 dương lịch — ngày Tân Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão. Giờ Sửu ngày này là giờ Kỷ Sửu.

Tuổi Kỷ Mão 1999 mệnh gì, cục gì?

Năm Kỷ Mão có mệnh nạp âm Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Kỷ Mão rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Vũ Khúc tại Nô Bộc; Hoá Quyền: Tham Lang tại Huynh Đệ; Hoá Khoa: Thiên Lương tại Phúc Đức; Hoá Kỵ: Văn Khúc tại Thiên Di. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung (lấy 2h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.