Lá số tử vi nam sinh năm Nhâm Ngọ 2002, giờ Ngọ ngày 7 tháng 4 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 7 tháng 4 năm Nhâm Ngọ — dương lịch 18/5/2002 — có Mệnh an tại Tân Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm); Thân Mệnh đồng cung. Kim tứ cục, mệnh nạp âm Dương Liễu Mộc (hành Mộc), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý14
Phụ Mẫu
Phá Quân (M)
Kình DươngThai PhụThiên HìnhThiên KhốcThiên Hư
Tử49
Quý Sửu24
Phúc Đức
Thiên Cơ (Đ)
Tam ThaiBát Toạ
Mộ53
Nhâm Dần34
Điền Trạch
Tử Vi (M) Quyền
Thiên Phủ (M) Khoa
Thiên Nguyệt
Tuyệt · Triệt61
Quý Mão44
Quan Lộc
Thái Âm (H)
Thiên KhôiĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Thai · Triệt45
Giáp Thìn54
Nô Bộc
Tham Lang (V)
Đường PhùVăn XươngThiên DiêuThiên YPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên ThươngThiên La
Dưỡng51
Ất Tỵ64
Thiên Di
Cự Môn (H)
Thiên ViệtĐịa KiếpĐịa KhôngThiên QuýPhá ToáiThiên TàiThiên Thọ
Tràng Sinh34
Bính Ngọ74
Tật Ách
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên PhúcThiên Sứ
Mộc Dục60
Đinh Mùi84
Tài Bạch
Thiên Lương (Đ) Lộc
Quốc ẤnHoả TinhTả PhùHữu BậtThiên Không
Quan Đới66
Mậu Thân94
Tử Tức
Thất Sát (M)
Phong CáoÂm SátThiên MãCô Thần
Lâm Quan · Tuần56
Kỷ Dậu104
Phu Thê
Thiên Đồng (H)
Thiên TrùLinh TinhÂn QuangHồng LoanĐẩu Quân
Đế Vượng · Tuần37
Canh Tuất114
Huynh Đệ
Vũ Khúc (M) Kỵ
Đà LaThiên QuanVăn KhúcĐịa GiảiHoa CáiLong TrìĐịa Võng
Suy64
Tân Hợi4
Mệnh · Thân
Thái Dương (H)
Lộc TồnLưu HàThiên GiảiThiên VuKiếp SátNguyệt Đức
Bệnh41
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch18/5/2002 · giờ Ngọ
Âm lịch7/4 · Nhâm Ngọ
Tháng · ngày · giờẤt Tỵ · Bính Tuất · Giáp Ngọ
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhDương Liễu Mộc
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 26 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Tân Hợi)

41/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Thiên Giải, Thiên Vu, Kiếp Sát, Nguyệt Đức

Thái Dương thủ Mệnh cho người thẳng thắn, nhiệt tình, hào phóng, thích giúp và thích được thấy là mình có ích. Họ làm việc hết mình, ghét khuất tất, nói là làm; điểm cần giữ ở mọi vị trí là hao sức vì người khác — cho đi nhiều, nhận lại chậm. Thái Dương hành Hoả, là mặt trời trên lá số: chủ về danh, về sự quang minh, và theo sách cổ là sao của người đàn ông trong nhà — cha, chồng, con trai.

Thái Dương hãm ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý — năm chi mặt trời đã lặn. Lòng tốt vẫn còn mà sức toả yếu: làm nhiều, được ghi nhận ít, dễ mệt vì gánh hộ.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Mệnh: mặt trời thủ mệnh, sáng hay tối quyết định gần hết ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tài Bạch (Đinh Mùi)

66/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Quốc Ấn, Hoả Tinh, Tả Phù, Hữu Bật, Thiên Không

Thiên Lương không phải sao tiền bạc. Sách xếp nó vào hàng sao "ấm" — sao che chở — chứ không vào hàng tài tinh như Vũ Khúc, Thái Âm, Thiên Phủ.

Tài Bạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, cặp Cơ Lương kiếm tiền bằng đầu óc: lập kế hoạch, làm dự toán, bày cách cho người khác làm.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tài Bạch: tiền đi theo uy tín và nghề chuyên môn ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Canh Tuất)

64/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Miếu) · Đà La, Thiên Quan, Văn Khúc, Địa Giải, Hoa Cái, Long Trì, Địa Võng

Vũ Khúc ở cung Huynh Đệ vẽ ra một kiểu quan hệ anh em ít lời ngọt mà nhiều việc thật. Anh chị em của đương số thường có người cứng cỏi, giỏi tính toán, sớm tự lập; lúc trong nhà có chuyện thì họ góp tiền, góp sức hơn là góp lời khuyên.

Bảng của bộ máy: Vũ Khúc miếu ở Sửu, Thìn, Mùi, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; đắc ở Mão, Dậu. - Thìn, Tuất — một mình, đối Tham Lang: anh em kỷ luật, giỏi nghề, ít nhờ vả. - Sửu, Mùi — Tham Vũ: anh em làm ăn, nhiều tham vọng. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: anh em có của, đáng tin trong tiền nong. - Dần, Thân — Vũ Tướng: anh em nề nếp, giữ chữ tín. - Mão, Dậu — Vũ Sát: anh em quyết liệt, mỗi người một ý mạnh.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Huynh Đệ: anh em ít lời ngọt, nhiều việc thật, tiền nong phải rõ ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Ất Tỵ)

34/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Thiên Việt, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Quý, Phá Toái, Thiên Tài, Thiên Thọ

Cung Thiên Di là cung của con người khi bước ra khỏi nhà: đi xa, giao tiếp xã hội, cách người lạ nhìn mình. Cự Môn ở đây có nghĩa ra ngoài là phải nói — gặp nhiều người, nhiều cuộc thương lượng, nhiều ý kiến trái chiều.

Ở Sửu, Mùi (Cự Đồng), Thìn, Tuất và Tỵ, ra ngoài dễ gặp hiểu lầm, lời mình bị truyền sai ý, có khi bị kéo vào chuyện của người khác. Thế Cự Đồng chiếu Mệnh trống hay cho người dễ bị bạn bè nơi xa rủ rê, nể mà nhận lời.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Thiên Di: ra ngoài là phải nói, và lời nói đi xa ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Ngọ ngày 7 tháng 4 năm Nhâm Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Tân Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 4 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Hợi.

Ngày 7 tháng 4 năm Nhâm Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 18/5/2002 dương lịch — ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ. Giờ Ngọ ngày này là giờ Giáp Ngọ.

Tuổi Nhâm Ngọ 2002 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Ngọ có mệnh nạp âm Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Tài Bạch; Hoá Quyền: Tử Vi tại Điền Trạch; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Huynh Đệ. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.