Lá số tử vi nữ sinh năm Giáp Thân 2004, giờ Tuất ngày 29 tháng 9 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tuất (19h–21h) ngày 29 tháng 9 năm Giáp Thân — dương lịch 11/11/2004 — có Mệnh an tại Bính Tý, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm); Thân cư Tài Bạch (Thân). Thuỷ nhị cục, mệnh nạp âm Tuyền Trung Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 2 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tuất nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý2
Mệnh
Thái Dương (H) Kỵ
Văn XươngPhong CáoTả PhùLong Trì
Mộ34
Đinh Sửu112
Phụ Mẫu
Thiên Phủ (B)
Đà LaThiên KhôiĐịa KhôngThiên HỷNguyệt Đức
Tử45
Bính Dần102
Phúc Đức
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H)
Lộc TồnVăn KhúcHữu BậtThiên NguyệtThiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Bệnh34
Đinh Mão92
Điền Trạch
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Kình DươngĐịa GiảiÂn Quang
Suy40
Mậu Thìn82
Quan Lộc
Cự Môn (H)
Thai PhụHoả TinhThiên GiảiTam ThaiHoa CáiThiên ThọThiên La
Đế Vượng37
Kỷ Tỵ72
Nô Bộc
Thiên Tướng (Đ)
Thiên TrùThiên HìnhThiên VuKiếp SátThiên ĐứcThiên Thương
Lâm Quan49
Canh Ngọ62
Thiên Di
Thiên Lương (M)
Quan Đới · Tuần58
Tân Mùi52
Tật Ách
Liêm Trinh (Đ) Lộc
Thất Sát (Đ)
Thiên ViệtĐường PhùThiên QuanHồng LoanQuả TúThiên Sứ
Mộc Dục · Tuần62
Nhâm Thân42
Tài Bạch · Thân
Vô chính diệu
Linh TinhThiên Tài
Tràng Sinh · Triệt38
Quý Dậu32
Tử Tức
Vô chính diệu
Thiên PhúcLưu HàĐịa KiếpThiên DiêuThiên YĐào HoaThiên KhôngPhá Toái
Dưỡng · Triệt29
Giáp Tuất22
Phu Thê
Thiên Đồng (H)
Quốc ẤnÂm SátBát ToạThiên KhốcĐẩu QuânĐịa Võng
Thai40
Ất Hợi12
Huynh Đệ
Vũ Khúc (H) Khoa
Phá Quân (H) Quyền
Thiên QuýCô Thần
Tuyệt37
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch11/11/2004 · giờ Tuất
Âm lịch29/9 · Giáp Thân
Tháng · ngày · giờGiáp Tuất · Giáp Ngọ · Giáp Tuất
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhTuyền Trung Thuỷ
CụcThuỷ nhị cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 24 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Bính Tý)

34/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Văn Xương, Phong Cáo, Tả Phù, Long Trì

Thái Dương thủ Mệnh cho người thẳng thắn, nhiệt tình, hào phóng, thích giúp và thích được thấy là mình có ích. Họ làm việc hết mình, ghét khuất tất, nói là làm; điểm cần giữ ở mọi vị trí là hao sức vì người khác — cho đi nhiều, nhận lại chậm. Thái Dương hành Hoả, là mặt trời trên lá số: chủ về danh, về sự quang minh, và theo sách cổ là sao của người đàn ông trong nhà — cha, chồng, con trai.

Thái Dương hãm ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý — năm chi mặt trời đã lặn. Lòng tốt vẫn còn mà sức toả yếu: làm nhiều, được ghi nhận ít, dễ mệt vì gánh hộ.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Mệnh: mặt trời thủ mệnh, sáng hay tối quyết định gần hết ›
Cung Thân cư Tài Bạch

Cung Tài Bạch · Thân (Nhâm Thân)

38/100

Chính tinh: vô chính diệu · Linh Tinh, Thiên Tài

Cung Tài Bạch không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Phúc Đức đối diện. Trục Tài – Phúc nói chuyện tiền với chuyện tâm: cách mình kiếm và tiêu đi ra từ nếp nghĩ, nếp nhà, và ngược lại tiền bạc ổn hay không tác động thẳng vào sự yên trong lòng.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tài Bạch: tiền mượn thế cung Phúc Đức, đến theo cơ hội, giữ bằng kỷ luật ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tật Ách (Tân Mùi)

62/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Đắc), Thất Sát (Đắc) · Thiên Việt, Đường Phù, Thiên Quan, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Sứ

Liêm Trinh

Liêm Trinh ở cung Tật Ách được sách Việt gắn với tim mạch, huyết áp, máu huyết — vì sao hành Hoả, và Hoả ứng với Tâm trong hệ ngũ hành – tạng phủ của sách thuốc cổ. Lớp thứ hai, thường quan trọng hơn, là sự căng thẳng dồn nén của một người sống bằng nguyên tắc.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: Thổ giữ Hoả, thể trạng vững; chỗ cần để ý là cân nặng và mỡ máu khi có tuổi. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng: sinh hoạt có nề nếp, giờ giấc đều — người dễ giữ thói quen khám định kỳ. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình, đối Tham Lang: khoẻ, nhưng dễ dùng ăn uống, tiệc tùng để giải toả. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: chịu đựng tốt, làm nặng không kêu; chỗ cần để ý là chấn thương do làm việc tay chân, vận động mạnh.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Tật Ách: sao Hoả chủ huyết, chỗ cần giữ là tim mạch và sự dồn nén ›

Thất Sát

Thất Sát ở Tật Ách thường đi với người có thể lực tốt, chịu đựng giỏi, mệt thì hồi nhanh. Chính vì khoẻ nên họ hay coi nhẹ cơ thể: làm thâu đêm, chơi môn mạnh, khuân vác nặng mà không khởi động, đau thì cố chịu cho qua.

Bảng phái Việt cho sao này miếu ở bốn chi Tý, Ngọ, Dần, Thân, vượng ở Tỵ, Hợi và đắc ở Sửu, Mùi.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Tật Ách: thể lực tốt nên hay coi nhẹ thân mình ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Thiên Di (Canh Ngọ)

58/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu)

Cung Thiên Di là cung của người khi bước ra khỏi nhà: đi làm, đi xa, gặp người lạ, và hình ảnh của mình trong mắt người không quen. Thiên Lương ở đây cho cái thế được tin.

Thiên Di ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu đứng một mình, cách "Thọ tinh nhập miếu" đặt ở cung ngoài: ra xã hội được nể vì sự công tâm, có người mời làm trọng tài, làm người hoà giải.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Thiên Di: ra ngoài được người lớn nâng, hay được nhờ phân xử ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tử Tức (Quý Dậu)

29/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Phúc, Lưu Hà, Địa Kiếp, Thiên Diêu, Thiên Y, Đào Hoa, Thiên Không, Phá Toái

Cung Tử Tức không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Điền Trạch đối diện. Trục Tử – Điền nối con cái với căn nhà: con sinh ra, lớn lên thế nào phụ thuộc nhiều vào nơi ở, vào nếp sinh hoạt trong nhà.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tử Tức: con cái mượn sao cung Điền Trạch, lớn lên theo nếp nhà ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tuất ngày 29 tháng 9 năm Giáp Thân có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Bính Tý, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm). Cung Thân nằm ở Tài Bạch (Thân). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 9 giờ Tuất đều có Mệnh ở Tý.

Ngày 29 tháng 9 năm Giáp Thân âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 11/11/2004 dương lịch — ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân. Giờ Tuất ngày này là giờ Giáp Tuất.

Tuổi Giáp Thân 2004 mệnh gì, cục gì?

Năm Giáp Thân có mệnh nạp âm Tuyền Trung Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thuỷ nhị cục.

Tứ Hoá năm sinh Giáp Thân rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Liêm Trinh tại Tật Ách; Hoá Quyền: Phá Quân tại Huynh Đệ; Hoá Khoa: Vũ Khúc tại Huynh Đệ; Hoá Kỵ: Thái Dương tại Mệnh. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tuất nói chung (lấy 20h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.