Lá số tử vi nữ sinh năm Tân Sửu 2021, giờ Sửu ngày 8 tháng 11 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Sửu (1h–3h) ngày 8 tháng 11 năm Tân Sửu — dương lịch 11/12/2021 — có Mệnh an tại Kỷ Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Vũ Khúc (Hãm) và Phá Quân (Hãm); Thân cư Phúc Đức (Sửu). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý13
Phụ Mẫu
Thái Dương (H) Quyền
Địa KiếpHữu BậtThiên Tài
Mộc Dục40
Tân Sửu23
Phúc Đức · Thân
Thiên Phủ (B)
Hoa CáiPhá Toái
Quan Đới51
Canh Dần33
Điền Trạch
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H)
Thiên ViệtĐường PhùTả PhùThiên VuKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô ThầnThiên Thọ
Lâm Quan28
Tân Mão43
Quan Lộc
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Lưu HàPhong CáoÂn Quang
Đế Vượng39
Nhâm Thìn53
Nô Bộc
Cự Môn (H) Lộc
Hoả TinhĐẩu QuânThiên ThươngThiên La
Suy · Tuần · Triệt36
Quý Tỵ63
Thiên Di
Thiên Tướng (Đ)
Quốc ẤnThiên PhúcVăn Khúc KhoaĐịa GiảiBát ToạThiên KhốcLong Trì
Bệnh · Tuần · Triệt52
Giáp Ngọ73
Tật Ách
Thiên Lương (M)
Thiên KhôiThiên TrùThiên GiảiÂm SátĐào HoaNguyệt ĐứcThiên Sứ
Tử62
Ất Mùi83
Tài Bạch
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Thai PhụThiên HìnhThiên Hư
Mộ52
Bính Thân93
Tử Tức
Vô chính diệu
Đà LaThiên Hỷ
Tuyệt28
Đinh Dậu103
Phu Thê
Vô chính diệu
Lộc TồnThiên QuanVăn Xương KỵLinh TinhTam ThaiPhượng CácGiải Thần
Thai43
Mậu Tuất113
Huynh Đệ
Thiên Đồng (H)
Kình DươngĐịa KhôngThiên NguyệtThiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Dưỡng33
Kỷ Hợi3
Mệnh
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Thiên DiêuThiên YThiên QuýThiên Mã
Tràng Sinh35
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch11/12/2021 · giờ Sửu
Âm lịch8/11 · Tân Sửu
Tháng · ngày · giờCanh Tý · Quý Tỵ · Quý Sửu
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhBích Thượng Thổ
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 7 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Kỷ Hợi)

35/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thiên Diêu, Thiên Y, Thiên Quý, Thiên Mã

Vũ Khúc

Vũ Khúc thủ Mệnh cho người ít lời mà chắc, nói là làm, cương nghị, thực tế và giỏi tính toán. Sức mạnh lớn nhất của họ là sức bền với việc khó; chỗ thiếu thường là sự mềm mỏng, nên người thân hay thấy họ lạnh trong khi họ chỉ quen thương bằng việc làm.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ và Hợi, nơi đi cùng Phá Quân cũng hãm, đối Thiên Tướng. Đây là tổ hợp sách bàn nhiều nhất về sự vất vả: tính cương gặp tính phá, dễ đập đi làm lại, tiền vào ra lớn, nghề hay đổi.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Mệnh: tài tinh thủ mệnh, ít lời mà chắc, thành bằng sức bền ›

Phá Quân

Phá Quân là sao Bắc Đẩu, hành Thuỷ, hoá khí là "hao". Chữ hao ấy không nên hiểu là mất mát đơn thuần: Phá Quân là người lính đi đầu phá trận, là sức đập bỏ cái cũ để có chỗ dựng cái mới.

Phá Quân hãm ở sáu chi còn lại, mỗi cặp một vẻ. Dần, Thân: Phá Quân độc thủ, đối cung Vũ Khúc – Thiên Tướng — hay đổi chỗ, đổi nghề, mỗi lần đổi mất một ít vốn.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Mệnh: người phá cũ dựng mới, đời nhiều khúc ngoặt tự chọn ›
Cung Thân cư Phúc Đức

Cung Phúc Đức · Thân (Tân Sửu)

51/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Hoa Cái, Phá Toái

Thiên Phủ ở cung Phúc Đức được đọc là phúc ấm dày: dòng họ khá giả hoặc có nề nếp lâu đời, ông bà để lại cả của cải lẫn tiếng thơm. Bản thân đương số có đời sống tinh thần vững — biết đủ, ít lo vặt, về già được an ổn.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Phúc Đức: phúc ấm dày đỡ lưng một Mệnh Phá Quân dám xông ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tật Ách (Giáp Ngọ)

62/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiên Giải, Âm Sát, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Sứ

Trong mười bốn chính tinh, Thiên Lương là sao được coi là hợp với cung Tật Ách hơn cả, vì bản chất của nó là giải ách. Toàn Thư đại ý coi Lương là sao chủ thọ, *hoá khí vi ấm* — khí của sao thành bóng che.

Tật Ách ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương độc thủ, cách "Thọ tinh nhập miếu": sách đọc là sức bền, sống thọ.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tật Ách: sao giải ách, có chuyện thì gặp người giúp ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Thiên Di (Quý Tỵ)

52/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Quốc Ấn, Thiên Phúc, Văn Khúc, Địa Giải, Bát Toạ, Thiên Khốc, Long Trì

Thiên Di là cung của môi trường bên ngoài: đi xa, làm việc nơi khác, cách người lạ nhìn mình. Khi Thiên Tướng ở đây thì Phá Quân luôn thủ Mệnh — đó là cặp phải đọc cùng nhau, không đọc lẻ.

Đọc Thiên Di có Tướng phải đọc kèm độ sáng của Phá Quân ở Mệnh, vì hai sao này nhìn thẳng vào nhau. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng (vượng): Mệnh là Phá Quân ở Ngọ hoặc Tý, nơi Phá Quân miếu — thế sách gọi *Anh tinh nhập miếu* (Phá Quân là "anh tinh").

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Thiên Di: Phá Quân thủ Mệnh, ra ngoài được nể và có người trao việc ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tử Tức (Bính Thân)

28/100

Chính tinh: vô chính diệu · Đà La, Thiên Hỷ

Cung Tử Tức không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Điền Trạch đối diện. Trục Tử – Điền nối con cái với căn nhà: con sinh ra, lớn lên thế nào phụ thuộc nhiều vào nơi ở, vào nếp sinh hoạt trong nhà.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tử Tức: con cái mượn sao cung Điền Trạch, lớn lên theo nếp nhà ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Sửu ngày 8 tháng 11 năm Tân Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Kỷ Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Vũ Khúc (Hãm) và Phá Quân (Hãm). Cung Thân nằm ở Phúc Đức (Sửu). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 11 giờ Sửu đều có Mệnh ở Hợi.

Ngày 8 tháng 11 năm Tân Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 11/12/2021 dương lịch — ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu. Giờ Sửu ngày này là giờ Quý Sửu.

Tuổi Tân Sửu 2021 mệnh gì, cục gì?

Năm Tân Sửu có mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Tân Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Cự Môn tại Nô Bộc; Hoá Quyền: Thái Dương tại Phụ Mẫu; Hoá Khoa: Văn Khúc tại Thiên Di; Hoá Kỵ: Văn Xương tại Phu Thê. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung (lấy 2h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.