Lá số tử vi nam sinh năm Tân Sửu 2021, giờ Ngọ ngày 20 tháng 12 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 20 tháng 12 năm Tân Sửu — dương lịch 22/1/2022 — có Mệnh an tại Ất Mùi, chính tinh thủ Mệnh là vô chính diệu, mượn Thiên Đồng (Hãm) và Cự Môn (Hãm) từ cung Thiên Di chiếu sang; Thân Mệnh đồng cung. Kim tứ cục, mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ), Âm Nam nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý74
Nô Bộc
Tham Lang (H)
Thai PhụThiên DiêuThiên YThiên Thương
Suy32
Tân Sửu64
Thiên Di
Thiên Đồng (H)
Cự Môn (H) Lộc
Hoa CáiPhá Toái
Đế Vượng28
Canh Dần54
Tật Ách
Vũ Khúc (V)
Thiên Tướng (M)
Thiên ViệtĐường PhùThiên NguyệtKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô ThầnThiên Sứ
Lâm Quan73
Tân Mão44
Tài Bạch
Thái Dương (V) Quyền
Thiên Lương (V)
Lưu HàTả Phù
Quan Đới74
Nhâm Thìn34
Tử Tức
Thất Sát (H)
Văn Xương KỵLinh TinhÂm SátBát ToạThiên QuýThiên La
Mộc Dục · Tuần · Triệt39
Quý Tỵ24
Phu Thê
Thiên Cơ (V)
Quốc ẤnThiên PhúcĐịa KiếpĐịa KhôngThiên KhốcLong Trì
Tràng Sinh · Tuần · Triệt46
Giáp Ngọ14
Huynh Đệ
Tử Vi (M)
Thiên KhôiThiên TrùĐịa GiảiĐào HoaNguyệt Đức
Dưỡng70
Ất Mùi4
Mệnh · Thân
Vô chính diệu
Thiên GiảiThiên Hư
Thai37
Bính Thân114
Phụ Mẫu
Phá Quân (H)
Đà LaPhong CáoThiên HìnhThiên HỷThiên TàiThiên ThọĐẩu Quân
Tuyệt28
Đinh Dậu104
Phúc Đức
Vô chính diệu
Lộc TồnThiên QuanHoả TinhPhượng CácGiải Thần
Mộ53
Mậu Tuất94
Điền Trạch
Liêm Trinh (M)
Thiên Phủ (V)
Kình DươngVăn Khúc KhoaTam ThaiÂn QuangThiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Tử77
Kỷ Hợi84
Quan Lộc
Thái Âm (M)
Hữu BậtThiên VuThiên Mã
Bệnh56
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch22/1/2022 · giờ Ngọ
Âm lịch20/12 · Tân Sửu
Tháng · ngày · giờTân Sửu · Ất Hợi · Nhâm Ngọ
Âm dươngÂm Nam
Bản mệnhBích Thượng Thổ
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 7 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Ất Mùi)

37/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Giải, Thiên Hư

Mệnh vô chính diệu là cung Mệnh không có sao nào trong mười bốn chính tinh. Phái Việt không gọi đó là "Mệnh trống" theo nghĩa thiếu thốn: người ta mượn đôi chính tinh ở cung xung chiếu — tức cung Thiên Di — đem về luận, chỉ nhớ rằng sao mượn như ánh trăng soi xuống mặt nước, có hình mà nhẹ lực hơn sao đóng thật. Vì thế người Mệnh trống thường mềm dẻo, dễ thích nghi, học nhanh cái của người khác, và lớn lên theo môi trường nhiều hơn người có một chính tinh làm trục.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Mệnh: mượn sao Thiên Di, người mềm dẻo và lớn lên theo môi trường ›
Cung điểm cao nhất

Cung Điền Trạch (Mậu Tuất)

77/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Miếu), Thiên Phủ (Vượng) · Kình Dương, Văn Khúc, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Đức, Quả Tú, Địa Võng

Liêm Trinh

Liêm Trinh ở cung Điền Trạch nói về hai thứ: nhà đất gắn với giấy tờ, thủ tục, và một nếp sống trong nhà có quy củ. Làm đủ thủ tục thì tài sản vững; bỏ qua một khâu thì dễ vướng lâu.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: nhà vững, kho đầy, gia đạo nề nếp. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng: nhà đất có được nhờ uy tín, chức vụ, có khi nhà công vụ thành nhà riêng sau nhiều năm. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình, đối Tham Lang: nhà đẹp, có quy hoạch, chủ nhà biết tận dụng. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: nhà có được muộn mà chắc; người chủ nhà tự tay sửa, tự giám sát thợ, biết từng viên gạch.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Điền Trạch: nhà đất gắn thủ tục, nếp nhà có quy củ ›

Thiên Phủ

Thiên Phủ ở cung Điền Trạch là một trong những vị trí sách Việt đọc đẹp nhất cho chuyện nhà cửa: có nhà vững, có thể thừa hưởng từ cha ông hoặc tự tích dần, và quan trọng nhất là giữ được lâu. Người có cách này ít khi bán nhà đất, coi đó là nền của cả gia đình.

Điền Trạch ở Tý, Ngọ, Dần, Thân thì Thiên Phủ miếu; Thìn, Tuất vượng; Tỵ, Hợi, Mùi đắc. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ, Phủ miếu, Vũ vượng: tài sản nhà đất tăng theo năm tháng; giỏi chọn thời điểm mua, giữ giấy tờ chặt. - Dần, Thân — Tử Phủ: nhà cửa có thể diện, thường là nơi họ hàng tụ về. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: nhà đất gắn với cơ quan, chức vụ, hoặc được mua theo quy trình rất bài bản; giấy tờ rõ ràng từng dòng. - Tỵ, Hợi — Phủ một mình, Tử Sát chiếu từ cung Tử Tức: nhà vừa đủ, ổn định; con cái có đứa quyết liệt, sớm ra riêng. - Mùi — Phủ một mình, Liêm Sát chiếu: nhà giữ được, nhưng con cái hay chọn đường xa.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Điền Trạch: kho trời đặt ở nhà, giữ được lâu, truyền lại cho êm ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tài Bạch (Tân Mão)

74/100

Chính tinh: Thái Dương (Vượng), Thiên Lương (Vượng) · Lưu Hà, Tả Phù

Thái Dương

Thái Dương ở cung Tài Bạch cho thấy tiền đến từ danh tiếng và những việc làm công khai, có người biết đến: giảng dạy, truyền thông, công vụ, dịch vụ cần uy tín. Tiền đi qua tay nhiều, và người có cách này rộng tay với người thân, bạn bè, việc thiện.

Tài Bạch ở Tỵ, Ngọ thì Thái Dương miếu; Dần, Mão, Thìn vượng; Sửu, Mùi đắc. - Ngọ, Tỵ: thu nhập theo danh, theo vị trí; càng được biết đến càng có việc. - Thìn — đối Thái Âm miếu: tiền vào đều, có người giữ hộ. - Mão — Dương Lương: thu nhập từ nghề có chứng chỉ, tăng theo thâm niên; ít khi có khoản bất ngờ nhưng cũng ít khi hụt. - Dần — Cự Nhật: kiếm tiền bằng lời nói — giảng, bán hàng, tư vấn, luật; hợp đồng càng rõ, thu càng đều. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt: hai nguồn thu song song; tháng này nguồn công khai mạnh, tháng sau nguồn âm thầm bù lại.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Tài Bạch: tiền đi qua tay nhiều, gắn với danh, rộng tay với người ›

Thiên Lương

Thiên Lương không phải sao tiền bạc. Sách xếp nó vào hàng sao "ấm" — sao che chở — chứ không vào hàng tài tinh như Vũ Khúc, Thái Âm, Thiên Phủ.

Tài Bạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, cặp Cơ Lương kiếm tiền bằng đầu óc: lập kế hoạch, làm dự toán, bày cách cho người khác làm.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tài Bạch: tiền đi theo uy tín và nghề chuyên môn ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phụ Mẫu (Bính Thân)

28/100

Chính tinh: Phá Quân (Hãm) · Đà La, Phong Cáo, Thiên Hình, Thiên Hỷ, Thiên Tài, Thiên Thọ, Đẩu Quân

Phá Quân ở Phụ Mẫu thường ứng với cha mẹ năng động: đổi việc vài lần, có quãng đi làm xa, gia đình nhiều lần chuyển nhà. Tuổi thơ của đương số vì thế ít đứng yên một chỗ — đổi trường, đổi bạn, đổi giọng nói theo vùng — và chính điều đó dạy con thích nghi sớm.

Phụ Mẫu ở Dần, Thân, Mão, Dậu, Tỵ, Hợi thì Phá hãm. Cha mẹ hay khác ý con, có giai đoạn ít liên lạc; hồ sơ, giấy tờ của đương số dễ phải bổ sung, làm lại.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ năng động, tuổi thơ hay dời chỗ, con sớm tự đứng ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Ngọ ngày 20 tháng 12 năm Tân Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Ất Mùi, chính tinh thủ Mệnh là vô chính diệu, mượn Thiên Đồng (Hãm) và Cự Môn (Hãm) từ cung Thiên Di chiếu sang. Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 12 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Mùi.

Ngày 20 tháng 12 năm Tân Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 22/1/2022 dương lịch — ngày Ất Hợi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu. Giờ Ngọ ngày này là giờ Nhâm Ngọ.

Tuổi Tân Sửu 2021 mệnh gì, cục gì?

Năm Tân Sửu có mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Tân Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Cự Môn tại Thiên Di; Hoá Quyền: Thái Dương tại Tài Bạch; Hoá Khoa: Văn Khúc tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Văn Xương tại Tử Tức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.