Lá số tử vi nữ sinh năm Nhâm Dần 2022, giờ Dậu ngày 28 tháng 1 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Dậu (17h–19h) ngày 28 tháng 1 năm Nhâm Dần — dương lịch 28/2/2022 — có Mệnh an tại Ất Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Miếu); Thân cư Thiên Di (Hợi). Hoả lục cục, mệnh nạp âm Kim Bạch Kim (hành Kim), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý56
Tật Ách
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Kình DươngLinh TinhThiên Sứ
Quan Đới53
Quý Sửu46
Tài Bạch
Thiên Lương (Đ) Lộc
Văn XươngVăn KhúcThiên DiêuThiên YHồng LoanQuả TúThiên Thọ
Mộc Dục69
Nhâm Dần36
Tử Tức
Thất Sát (M)
Địa KhôngÂm Sát
Tràng Sinh · Triệt51
Quý Mão26
Phu Thê
Thiên Đồng (Đ)
Thiên KhôiThai PhụÂn QuangĐào HoaThiên Không
Dưỡng · Triệt53
Giáp Thìn16
Huynh Đệ
Vũ Khúc (M) Kỵ
Đường PhùHoả TinhTả PhùThiên KhốcThiên La
Thai · Tuần46
Ất Tỵ6
Mệnh
Thái Dương (M)
Thiên ViệtThiên VuCô Thần
Tuyệt · Tuần61
Bính Ngọ116
Phụ Mẫu
Phá Quân (M)
Thiên PhúcLong Trì
Mộ50
Đinh Mùi106
Phúc Đức
Thiên Cơ (Đ)
Quốc ẤnĐịa GiảiTam ThaiBát ToạThiên HỷNguyệt ĐứcThiên Tài
Tử72
Mậu Thân96
Điền Trạch
Tử Vi (M) Quyền
Thiên Phủ (M) Khoa
Địa KiếpThiên GiảiThiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Bệnh61
Kỷ Dậu86
Quan Lộc
Thái Âm (M)
Thiên TrùThiên HìnhPhá Toái
Suy64
Canh Tuất76
Nô Bộc
Tham Lang (V)
Đà LaThiên QuanHữu BậtThiên NguyệtHoa CáiThiên ThươngĐịa Võng
Đế Vượng49
Tân Hợi66
Thiên Di · Thân
Cự Môn (Đ)
Lộc TồnLưu HàPhong CáoThiên QuýKiếp SátThiên ĐứcĐẩu Quân
Lâm Quan65
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch28/2/2022 · giờ Dậu
Âm lịch28/1 · Nhâm Dần
Tháng · ngày · giờNhâm Dần · Nhâm Tý · Kỷ Dậu
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhKim Bạch Kim
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 6 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Ất Tỵ)

61/100

Chính tinh: Thái Dương (Miếu) · Thiên Việt, Thiên Vu, Cô Thần

Thái Dương thủ Mệnh cho người thẳng thắn, nhiệt tình, hào phóng, thích giúp và thích được thấy là mình có ích. Họ làm việc hết mình, ghét khuất tất, nói là làm; điểm cần giữ ở mọi vị trí là hao sức vì người khác — cho đi nhiều, nhận lại chậm. Thái Dương hành Hoả, là mặt trời trên lá số: chủ về danh, về sự quang minh, và theo sách cổ là sao của người đàn ông trong nhà — cha, chồng, con trai.

Bảng độ sáng của bộ máy: Thái Dương miếu ở Tỵ, Ngọ; vượng ở Dần, Mão, Thìn; đắc ở Sửu, Mùi. - Ngọ — đối Thiên Lương vượng ở Tý: Nhật lệ trung thiên, như đã nói. - Tỵ — đối Cự Môn ở Hợi: sáng, hăng, hợp nghề nói và thuyết phục. - Mão — Dương Lương cùng vượng: sách gọi Thái Dương ở Mão là "Nhật xuất phù tang", mặt trời mới mọc; có Thiên Lương thì danh đến nhờ học và làm việc đứng đắn. - Dần — Cự Nhật cùng vượng: Toàn Thư có câu *"Cự Nhật đồng cung, quan phong tam đại"*; đọc hôm nay là có tiếng nhờ lời nói, lý lẽ, hợp luật, giảng dạy, truyền thông. - Thìn — đối Thái Âm miếu ở Tuất: Nhật Nguyệt cùng sáng chiếu nhau, người cân bằng giữa hăng và dịu. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt cùng đắc: tính hai mặt, lúc sôi nổi lúc trầm; giỏi cả việc ngoài lẫn việc trong.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Mệnh: mặt trời thủ mệnh, sáng hay tối quyết định gần hết ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Tân Hợi)

65/100

Chính tinh: Cự Môn (Đắc) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Phong Cáo, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Đức, Đẩu Quân

Cung Thiên Di là cung của con người khi bước ra khỏi nhà: đi xa, giao tiếp xã hội, cách người lạ nhìn mình. Cự Môn ở đây có nghĩa ra ngoài là phải nói — gặp nhiều người, nhiều cuộc thương lượng, nhiều ý kiến trái chiều.

Ở Dần, Cự Nhật vượng: ra ngoài được người nghe, hợp đi công tác, làm việc với đối tác nước ngoài, đứng lớp, đứng bục. Mệnh ở Thân trống mượn Cự Nhật chiếu về — câu *Cự Nhật đồng cung, quan phong tam đại* ở thế này được các thầy đọc là tiếng tăm nhờ ra ngoài mà có.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Thiên Di: ra ngoài là phải nói, và lời nói đi xa ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phúc Đức (Đinh Mùi)

72/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Quốc Ấn, Địa Giải, Tam Thai, Bát Toạ, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Thiên Tài

Thiên Cơ ở cung Phúc Đức cho một tâm trí không ngơi: hay suy tư, thích đọc, thích tìm hiểu triết lý, tôn giáo, khoa học. Niềm vui của người này đến từ hiểu biết, còn chỗ cần giữ là thói lo những chuyện chưa xảy ra.

Bảng của bộ máy: Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi. - Thìn, Tuất — Cơ Lương: duyên tu học, tâm hiền, về già được con cháu hỏi ý. - Mão, Dậu — Cự Cơ: thích tranh luận ý tưởng, đọc sách phản biện, đời sống tinh thần sôi nổi; cung đối trống chính tinh nên tâm dễ bị người xung quanh tác động. - Thân — Cơ Âm: đời sống tinh thần nhẹ nhàng, yêu cái đẹp, thích âm nhạc, cây cảnh. - Tỵ — đối Thái Âm miếu: tâm sâu, thích yên tĩnh, làm việc đêm tốt. - Tý, Ngọ, Sửu, Mùi: ham hiểu biết thực dụng — sửa đồ, nấu nướng, làm vườn có phương pháp.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Phúc Đức: niềm vui từ hiểu biết, tâm cần học cách dừng ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tài Bạch (Quý Sửu)

69/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Diêu, Thiên Y, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thọ

Thiên Lương không phải sao tiền bạc. Sách xếp nó vào hàng sao "ấm" — sao che chở — chứ không vào hàng tài tinh như Vũ Khúc, Thái Âm, Thiên Phủ.

Tài Bạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, cặp Cơ Lương kiếm tiền bằng đầu óc: lập kế hoạch, làm dự toán, bày cách cho người khác làm.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tài Bạch: tiền đi theo uy tín và nghề chuyên môn ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Huynh Đệ (Giáp Thìn)

46/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Miếu) · Đường Phù, Hoả Tinh, Tả Phù, Thiên Khốc, Thiên La

Vũ Khúc ở cung Huynh Đệ vẽ ra một kiểu quan hệ anh em ít lời ngọt mà nhiều việc thật. Anh chị em của đương số thường có người cứng cỏi, giỏi tính toán, sớm tự lập; lúc trong nhà có chuyện thì họ góp tiền, góp sức hơn là góp lời khuyên.

Bảng của bộ máy: Vũ Khúc miếu ở Sửu, Thìn, Mùi, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; đắc ở Mão, Dậu. - Thìn, Tuất — một mình, đối Tham Lang: anh em kỷ luật, giỏi nghề, ít nhờ vả. - Sửu, Mùi — Tham Vũ: anh em làm ăn, nhiều tham vọng. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: anh em có của, đáng tin trong tiền nong. - Dần, Thân — Vũ Tướng: anh em nề nếp, giữ chữ tín. - Mão, Dậu — Vũ Sát: anh em quyết liệt, mỗi người một ý mạnh.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Huynh Đệ: anh em ít lời ngọt, nhiều việc thật, tiền nong phải rõ ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Dậu ngày 28 tháng 1 năm Nhâm Dần có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Ất Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Miếu). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Hợi). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 1 giờ Dậu đều có Mệnh ở Tỵ.

Ngày 28 tháng 1 năm Nhâm Dần âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 28/2/2022 dương lịch — ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần. Giờ Dậu ngày này là giờ Kỷ Dậu.

Tuổi Nhâm Dần 2022 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Dần có mệnh nạp âm Kim Bạch Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Dần rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Tài Bạch; Hoá Quyền: Tử Vi tại Điền Trạch; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Huynh Đệ. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung (lấy 18h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.