Lá số tử vi nam sinh năm Bính Ngọ 2026, giờ Dần ngày 22 tháng 1 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Dần (3h–5h) ngày 22 tháng 1 năm Bính Ngọ — dương lịch 10/3/2026 — có Mệnh an tại Canh Tý, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm); Thân cư Quan Lộc (Thìn). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dần nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý5
Mệnh
Thái Dương (H)
Thiên PhúcThiên TrùThiên KhốcThiên Hư
Đế Vượng42
Tân Sửu15
Phụ Mẫu
Thiên Phủ (B)
Quốc ẤnĐịa KiếpLinh TinhThiên DiêuThiên YTam ThaiBát Toạ
Suy34
Canh Dần25
Phúc Đức
Thiên Cơ (H) Quyền
Thái Âm (H)
Âm Sát
Bệnh · Tuần39
Tân Mão35
Điền Trạch
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Hoả TinhĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Tử · Tuần33
Nhâm Thìn45
Quan Lộc · Thân
Cự Môn (H)
Đà LaPhong CáoTả PhùÂn QuangPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên La
Mộ · Triệt47
Quý Tỵ55
Nô Bộc
Thiên Tướng (Đ)
Lộc TồnThiên QuanThiên VuPhá ToáiThiên Thương
Tuyệt · Triệt46
Giáp Ngọ65
Thiên Di
Thiên Lương (M)
Kình DươngVăn KhúcThiên Tài
Thai62
Ất Mùi75
Tật Ách
Liêm Trinh (Đ) Kỵ
Thất Sát (Đ)
Lưu HàĐịa GiảiThiên KhôngThiên Sứ
Dưỡng42
Bính Thân85
Tài Bạch
Vô chính diệu
Văn Xương KhoaThai PhụThiên GiảiThiên MãCô ThầnĐẩu Quân
Tràng Sinh44
Đinh Dậu95
Tử Tức
Vô chính diệu
Thiên ViệtĐịa KhôngThiên HìnhHồng Loan
Mộc Dục29
Mậu Tuất105
Phu Thê
Thiên Đồng (H) Lộc
Đường PhùHữu BậtThiên NguyệtThiên QuýHoa CáiLong TrìThiên ThọĐịa Võng
Quan Đới55
Kỷ Hợi115
Huynh Đệ
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Thiên KhôiKiếp SátNguyệt Đức
Lâm Quan28
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch10/3/2026 · giờ Dần
Âm lịch22/1 · Bính Ngọ
Tháng · ngày · giờCanh Dần · Quý Mùi · Giáp Dần
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhThiên Hà Thuỷ
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 2 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Canh Tý)

42/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Thiên Phúc, Thiên Trù, Thiên Khốc, Thiên Hư

Thái Dương thủ Mệnh cho người thẳng thắn, nhiệt tình, hào phóng, thích giúp và thích được thấy là mình có ích. Họ làm việc hết mình, ghét khuất tất, nói là làm; điểm cần giữ ở mọi vị trí là hao sức vì người khác — cho đi nhiều, nhận lại chậm. Thái Dương hành Hoả, là mặt trời trên lá số: chủ về danh, về sự quang minh, và theo sách cổ là sao của người đàn ông trong nhà — cha, chồng, con trai.

Thái Dương hãm ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý — năm chi mặt trời đã lặn. Lòng tốt vẫn còn mà sức toả yếu: làm nhiều, được ghi nhận ít, dễ mệt vì gánh hộ.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Mệnh: mặt trời thủ mệnh, sáng hay tối quyết định gần hết ›
Cung Thân cư Quan Lộc

Cung Quan Lộc · Thân (Nhâm Thìn)

47/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Đà La, Phong Cáo, Tả Phù, Ân Quang, Phượng Các, Giải Thần, Quả Tú, Thiên La

Cung Quan Lộc là một trong những chỗ Cự Môn phát huy rõ nhất. Ở đây, sao chủ lời nói và soi xét trở thành nghề: luật, xét xử, giảng dạy, báo chí, ngoại giao, thẩm định, kiểm toán, chăm sóc khách hàng, tham vấn tâm lý, chẩn đoán trong y khoa, kiểm thử phần mềm.

Ở Sửu, Mùi cùng Thiên Đồng, hoặc Thìn, Tuất, Tỵ, công việc hay thay đổi, dễ vướng bất đồng nơi làm việc, có giai đoạn làm nhiều mà ít được ghi nhận. Thế Cự Đồng hay cho kiểu người làm tốt mà ngại đòi quyền lợi.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Quan Lộc: nghề sống bằng lý lẽ và câu chữ ›
Cung điểm cao nhất

Cung Thiên Di (Giáp Ngọ)

62/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Kình Dương, Văn Khúc, Thiên Tài

Cung Thiên Di là cung của người khi bước ra khỏi nhà: đi làm, đi xa, gặp người lạ, và hình ảnh của mình trong mắt người không quen. Thiên Lương ở đây cho cái thế được tin.

Thiên Di ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu đứng một mình, cách "Thọ tinh nhập miếu" đặt ở cung ngoài: ra xã hội được nể vì sự công tâm, có người mời làm trọng tài, làm người hoà giải.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Thiên Di: ra ngoài được người lớn nâng, hay được nhờ phân xử ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phu Thê (Mậu Tuất)

55/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Đường Phù, Hữu Bật, Thiên Nguyệt, Thiên Quý, Hoa Cái, Long Trì, Thiên Thọ, Địa Võng

Thiên Đồng ở cung Phu Thê cho người bạn đời hiền, tình cảm, biết chăm chút đời sống gia đình — bữa cơm, góc nhà, kỷ niệm. Hôn nhân theo cách này ít sóng gió lớn, nhưng có những đợt cảm xúc lên xuống, vì Thiên Đồng là sao Thuỷ, mềm và dễ đổi.

Thiên Đồng hãm khi Phu Thê ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Sửu, Mùi — Đồng Cự: như cách cục trên.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Phu Thê: bạn đời hiền, giữ nhà êm, duyên đến muộn mà bền ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Huynh Đệ (Kỷ Hợi)

28/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thiên Khôi, Kiếp Sát, Nguyệt Đức

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Huynh Đệ vẽ ra một kiểu quan hệ anh em ít lời ngọt mà nhiều việc thật. Anh chị em của đương số thường có người cứng cỏi, giỏi tính toán, sớm tự lập; lúc trong nhà có chuyện thì họ góp tiền, góp sức hơn là góp lời khuyên.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ, Hợi cùng Phá Quân. Anh em dễ bất hoà vì tiền: góp vốn rồi tan, cho vay rồi khó đòi, chia tài sản cha mẹ thành chuyện lớn.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Huynh Đệ: anh em ít lời ngọt, nhiều việc thật, tiền nong phải rõ ›

Phá Quân

Phá Quân ở Huynh Đệ thường kể về một nhà mà anh chị em đi nhiều ngả: người đổi nghề vài lần mới yên, người lên thành phố rồi ra nước ngoài, người theo một việc chẳng ai trong họ từng làm. Quan hệ có những quãng rất gần — cùng lo đám cưới, cùng chăm cha mẹ ốm — rồi lại thưa đi vài năm.

Huynh Đệ ở Dần, Thân (Phá độc thủ đối Vũ Tướng), Mão, Dậu (Liêm Phá) hay Tỵ, Hợi (Vũ Phá) là Phá Quân hãm. Liêm Phá nhắc chuyện lời ăn tiếng nói: một câu nói nặng trong lúc giận có thể làm anh em xa vài năm.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Huynh Đệ: anh em mỗi người một hướng, lúc gần lúc xa ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Dần ngày 22 tháng 1 năm Bính Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Tý, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm). Cung Thân nằm ở Quan Lộc (Thìn). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 1 giờ Dần đều có Mệnh ở Tý.

Ngày 22 tháng 1 năm Bính Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 10/3/2026 dương lịch — ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ. Giờ Dần ngày này là giờ Giáp Dần.

Tuổi Bính Ngọ 2026 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Ngọ có mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Phu Thê; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Phúc Đức; Hoá Khoa: Văn Xương tại Tài Bạch; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Tật Ách. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dần nói chung (lấy 4h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.