Thứ Tư, 26/07/2028: mùng 5 tháng 6 năm Mậu Thân
Ngày Nhâm Tý, Thiên Hình hắc đạo, trực Chấp, tú Cơ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- +4 Tú Cơ (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 26/7/2028 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2028 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2028 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2028 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Nhâm Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2028 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2028 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Nhâm Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2028 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Nhâm Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2028 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2028 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Canh Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Sửu
Bạch Hổ
Nhâm Dần
Ngọc Đường
Quý Mão
Thiên Lao
Giáp Thìn
Huyền Vũ
Ất Tỵ
Tư Mệnh
Bính Ngọ
Câu Trần
Đinh Mùi
Thanh Long
Mậu Thân
Minh Đường
Kỷ Dậu
Thiên Hình
Canh Tuất
Chu Tước
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Cơ: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Cơ: đóng giường, đi thuyền
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 2 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Ngọ (sinh 1966, 2026).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/7/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 26/07/2028 dương lịch là mùng 5 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mùi, tiết Đại thử.
Ngày 26/7/2028 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Chấp, tú Cơ (tú tốt). Máy chấm chung 32/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 26/7/2028 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 26/7/2028 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Bính Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.