Thứ Năm, 20/07/2028: 28 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Thân
Ngày Bính Ngọ, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Bế, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Giác (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 20/7/2028 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 1 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2028 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 4 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2028 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 52 điểm+30 Ngày Bính Ngọ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2028 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 52 điểm+30 Ngày Bính Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2028 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 36 điểm+30 Ngày Bính Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2028 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 25 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2028 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2028 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 29 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2028 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Mậu Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Bạch Hổ
Canh Dần
Ngọc Đường
Tân Mão
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Câu Trần
Ất Mùi
Thanh Long
Bính Thân
Minh Đường
Đinh Dậu
Thiên Hình
Mậu Tuất
Chu Tước
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
- Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thiên Địa Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Đủ 5 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Quan Nhật Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
Sao xấu
- Dương Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thiên Địa Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thiên Địa Chính Chuyển Kỵ động thổ
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Âm Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Tý (sinh 1972).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/7/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 20/07/2028 dương lịch là 28 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Thân âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Ngọ, tiết Tiểu thử.
Ngày 20/7/2028 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Bế, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 58/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/7/2028 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 20/7/2028 xung tuổi nào?
Ngày Bính Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Nhâm Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.