✍️ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch tháng 11 năm 2019

Máy xét đủ 30 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 15 ngày đạt, 15 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 10 năm Kỷ Hợi (Ất Hợi); tháng 11 năm Kỷ Hợi (Bính Tý).

Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

Lọc theo tuổi của người đứng tên

15 ngày đạt, xếp theo điểm

  • Âm mùng 10 tháng 10 · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · tú Bích · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 76 điểm
    • +30 Ngày Đinh Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
  • Âm 19 tháng 10 · ngày Bính Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · tú Quỷ · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 55 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +15 Trực Chấp hợp việc này (bảng thập nhị trực)
  • Âm 28 tháng 10 · ngày Ất Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · tú Phòng · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 55 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +8 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 6 tháng 10 · ngày Quý Mão · Huyền Vũ hắc đạo · trực Chấp · tú Nữ · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 54 điểm
    • +30 Ngày Quý Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +15 Trực Chấp hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 15 tháng 10 · ngày Nhâm Tý · Bạch Hổ hắc đạo · trực Trừ · tú Tất · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 51 điểm
    • +30 Ngày Nhâm Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
  • Âm 16 tháng 10 · ngày Quý Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · tú Chủy · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 49 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 9 tháng 10 · ngày Bính Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · tú Thất · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 39 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +15 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
  • Âm 26 tháng 10 · ngày Quý Hợi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Kiến · tú Cang · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 37 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 2 tháng Mười một · ngày Mậu Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · tú Cơ · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 30 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +15 Trực Chấp hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 17 tháng 10 · ngày Giáp Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · tú Sâm · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 29 điểm
    • +30 Ngày Giáp Dần thuộc 18 ngày lập khế ước của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
  • Âm 25 tháng 10 · ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bế · tú Giác · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 15 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
  • Âm mùng 4 tháng Mười một · ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Nguy · tú Ngưu · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 12 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
  • Âm mùng 8 tháng 10 · ngày Ất Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Nguy · tú Nguy · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 8 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +8 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 21 tháng 10 · ngày Mậu Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Nguy · tú Tinh · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 2 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
  • Âm 29 tháng 10 · ngày Bính Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · tú Tâm · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 2 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)

Cùng tháng 11/2019, việc khác

💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng🧳 Xuất hành, đi xa🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng

Ngọc Hạp bản Việt: 18 ngày lập khế ước giao dịch, nên Thiên Đức, Nguyệt Đức, trực Chấp, Thành; rất kỵ Trường Đoản Tinh.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2019 có ngày nào tốt cho ký hợp đồng, giao dịch?

Máy lọc được 15 ngày: 6/11/2019 (76 điểm), 15/11/2019 (55 điểm), 24/11/2019 (55 điểm), 2/11/2019 (54 điểm), 11/11/2019 (51 điểm), 12/11/2019 (49 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.

Vì sao nhiều ngày bị loại?

Máy gạch 15 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Nguyệt Kỵ 4 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 3 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Sát Chủ 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.

Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?

Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.

Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.