Thứ Bảy, 30/11/2019: mùng 5 tháng Mười một năm Kỷ Hợi

Ngày Tân Mùi, Câu Trần hắc đạo, trực Thành, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

30
Thứ Bảy, 30/11/2019Âm lịch: mùng 5 tháng Mười một năm Kỷ Hợi
Ngày Tân MùiTháng Bính TýNăm Kỷ Hợi Tiết Tiểu Tuyết
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 43/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Nữ (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyCâu TrầnHắc đạo · vướng víu, dây dưa; kỵ khởi công lớn
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túNữ Thổ BứcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 1973, 1985, 1997, 2009

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 30/11/2019 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Nữ: kết màn, may áo

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
  • Câu Trận: Kỵ mai táng
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
Đủ 3 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Sửu (sinh 1985).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/11/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 30/11/2019 dương lịch là mùng 5 tháng Mười một năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý, tiết Tiểu tuyết.

Ngày 30/11/2019 tốt hay xấu?

Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Thành, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 30/11/2019 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 30/11/2019 xung tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Ất Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.