Thứ Ba, 12/11/2019: 16 tháng 10 năm Kỷ Hợi

Ngày Quý Sửu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

12
Thứ Ba, 12/11/2019Âm lịch: 16 tháng 10 năm Kỷ Hợi
Ngày Quý SửuTháng Ất HợiNăm Kỷ Hợi Tiết Lập Đông
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 65/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • -4 Tú Chủy (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Mãnnghĩa chữ: đầy
Nhị thập bát túChủy Hoả HầuTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 1979, 1991, 2003, 2015

Ngày 12/11/2019 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
  • Theo tú Chủy: không có việc hợp
  • Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
  • Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
  • Câu Trận: Kỵ mai táng
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Quả Tú: Xấu với giá thú
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
  • Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Đủ 6 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Quả Tú Xấu với giá thú
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
  • Âm Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mùi (sinh 1967).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/11/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 12/11/2019 dương lịch là 16 tháng 10 năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Ất Hợi, tiết Lập đông.

Ngày 12/11/2019 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 65/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.

Giờ hoàng đạo ngày 12/11/2019 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 12/11/2019 xung tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Đinh Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.