Thứ Năm, 08/09/1955: 22 tháng 7 năm Ất Mùi

Ngày Nhâm Thân, Thiên Lao hắc đạo, trực Bế, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

8
Thứ Năm, 08/09/1955Âm lịch: 22 tháng 7 năm Ất Mùi
Ngày Nhâm ThânTháng Giáp ThânNăm Ất Mùi Tiết Bạch Lộ (vào tiết trong ngày)
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 25/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Khuê (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túKhuê Mộc LangTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 1914, 1926, 1938, 1950

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 8/9/1955 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
  • Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
  • Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Dần (sinh 1926).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/9/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 08/09/1955 dương lịch là 22 tháng 7 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thân, tiết Bạch lộ.

Ngày 8/9/1955 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Bế, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 25/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 8/9/1955 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 8/9/1955 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Bính Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.