Thứ Sáu, 07/02/1958: 19 tháng Chạp năm Đinh Dậu

Ngày Ất Mão, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Trừ, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

7
Thứ Sáu, 07/02/1958Âm lịch: 19 tháng Chạp năm Đinh Dậu
Ngày Ất MãoTháng Quý SửuNăm Đinh Dậu Tiết Lập Xuân
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 73/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Cang (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyBảo Quang (Kim Đường)Hoàng đạo · việc lớn, việc thiện
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túCang Kim LongTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 1921, 1933, 1945, 1957

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 7/2/1958 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Cang: cắt may
  • Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
  • Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Quả Tú: Xấu với giá thú
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
  • Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Nguyệt Đức Tốt mọi việc
  • Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Quả Tú Xấu với giá thú
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Dậu (sinh 1921).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/2/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 07/02/1958 dương lịch là 19 tháng Chạp năm Đinh Dậu âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu, tiết Lập xuân.

Ngày 7/2/1958 tốt hay xấu?

Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Trừ, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.

Giờ hoàng đạo ngày 7/2/1958 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 7/2/1958 xung tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Tân Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.