Thứ Hai, 07/09/1959: mùng 5 tháng 8 năm Kỷ Hợi
Ngày Nhâm Thìn, Thiên Hình hắc đạo, trực Thành, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Tất (tú tốt)
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 7/9/1959 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +18 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/1959 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/1959 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/1959 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/1959 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +12 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/1959 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/1959 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/1959 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 8 âm · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/1959 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Tất: đi thuyền
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 3 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tuất (sinh 1886, 1946).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/9/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 07/09/1959 dương lịch là mùng 5 tháng 8 năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Dậu, tiết Xử thử.
Ngày 7/9/1959 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Thành, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 42/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/1959 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 7/9/1959 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Bính Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.