Thứ Bảy, 18/09/1971: 29 tháng 7 năm Tân Hợi
Ngày Bính Ngọ, Bạch Hổ hắc đạo, trực Thu, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +4 Tú Vị (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 18/9/1971 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/1971 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/1971 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công+30 Ngày Bính Ngọ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/1971 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công+30 Ngày Bính Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/1971 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công+30 Ngày Bính Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/1971 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/1971 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/1971 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/1971 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Mậu Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Bạch Hổ
Canh Dần
Ngọc Đường
Tân Mão
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Câu Trần
Ất Mùi
Thanh Long
Bính Thân
Minh Đường
Đinh Dậu
Thiên Hình
Mậu Tuất
Chu Tước
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Vị: đi thuyền
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
Đủ 6 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Tý (sinh 1912).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/9/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 18/09/1971 dương lịch là 29 tháng 7 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thân, tiết Bạch lộ.
Ngày 18/9/1971 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Thu, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 18/9/1971 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 18/9/1971 xung tuổi nào?
Ngày Bính Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Nhâm Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.