Thứ Bảy, 18/12/1976: 28 tháng 10 năm Bính Thìn
Ngày Giáp Thìn, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Định, tú Đê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Đê (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 18/12/1976 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 12/1976 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 64 điểm+30 Ngày Giáp Thìn thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Định hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 12/1976 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 75 điểm+30 Ngày Giáp Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 12/1976 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 32 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 12/1976 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 19 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 12/1976 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 43 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 12/1976 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 39 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +12 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 12/1976 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 46 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 10 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 12/1976 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Giáp Tý
Huyền Vũ
Ất Sửu
Tư Mệnh
Bính Dần
Câu Trần
Đinh Mão
Thanh Long
Mậu Thìn
Minh Đường
Kỷ Tỵ
Thiên Hình
Canh Ngọ
Chu Tước
Tân Mùi
Kim Quỹ
Nhâm Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Dậu
Bạch Hổ
Giáp Tuất
Ngọc Đường
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Đê: không có việc hợp
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Hoàng Ân: Tốt
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Đê: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ)
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 5 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Hoàng Ân Tốt
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Thập Ác Đại Bại Kỵ mọi việc
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Tuất (sinh 1910, 1970).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/12/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 18/12/1976 dương lịch là 28 tháng 10 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi, tiết Đại tuyết.
Ngày 18/12/1976 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Định, tú Đê (tú xấu). Máy chấm chung 65/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà; nhập trạch, về nhà mới.
Giờ hoàng đạo ngày 18/12/1976 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 18/12/1976 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Canh Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.