Chủ nhật, 19/12/1976: 29 tháng 10 năm Bính Thìn
Ngày Ất Tỵ, Câu Trần hắc đạo, trực Chấp, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +4 Tú Phòng (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 19/12/1976 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 41 điểm+30 Ngày Ất Tỵ thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 12/1976 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 26 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 12/1976 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 9 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 12/1976 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 12/1976 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 12/1976 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 25 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 12/1976 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 31 điểm+30 Ngày Ất Tỵ thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 12/1976 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 47 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 12/1976 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Bính Tý
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Thiên Lao
Mậu Dần
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Tư Mệnh
Canh Thìn
Câu Trần
Tân Tỵ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Minh Đường
Quý Mùi
Thiên Hình
Giáp Thân
Chu Tước
Ất Dậu
Kim Quỹ
Bính Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 4 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Hợi (sinh 1911, 1971).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/12/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 19/12/1976 dương lịch là 29 tháng 10 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Hợi, tiết Đại tuyết.
Ngày 19/12/1976 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Chấp, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 50/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 19/12/1976 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 19/12/1976 xung tuổi nào?
Ngày Ất Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Tân Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.