Thứ Năm, 14/04/1977: 26 tháng 2 năm Đinh Tỵ
Ngày Tân Sửu, Câu Trần hắc đạo, trực Thu, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 14/4/1977 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/1977 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/1977 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 2 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/1977 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 8 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/1977 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 11 điểm+30 Ngày Tân Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/1977 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 8 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/1977 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/1977 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/1977 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Mậu Tý
Chu Tước
Kỷ Sửu
Kim Quỹ
Canh Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Tư Mệnh
Bính Thân
Câu Trần
Đinh Dậu
Thanh Long
Mậu Tuất
Minh Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
- Hoàng Ân: Tốt
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
Đủ 3 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Mùi (sinh 1895, 1955).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/4/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 14/04/1977 dương lịch là 26 tháng 2 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão, tiết Thanh minh.
Ngày 14/4/1977 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Thu, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 44/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 14/4/1977 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 14/4/1977 xung tuổi nào?
Ngày Tân Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Ất Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.