Thứ Năm, 22/10/1981: 25 tháng 9 năm Tân Dậu
Ngày Quý Dậu, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Bế, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 22/10/1981 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/1981 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công+30 Ngày Quý Dậu thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/1981 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/1981 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/1981 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/1981 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/1981 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/1981 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/1981 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Câu Trần
Quý Sửu
Thanh Long
Giáp Dần
Minh Đường
Ất Mão
Thiên Hình
Bính Thìn
Chu Tước
Đinh Tỵ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Bạch Hổ
Canh Thân
Ngọc Đường
Tân Dậu
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Huyền Vũ
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
Đủ 1 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Thiên Lại Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mão (sinh 1927).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/10/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 22/10/1981 dương lịch là 25 tháng 9 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất, tiết Hàn lộ.
Ngày 22/10/1981 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Bế, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 37/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 22/10/1981 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 22/10/1981 xung tuổi nào?
Ngày Quý Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Đinh Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.