Thứ Tư, 26/01/1983: 13 tháng Chạp năm Nhâm Tuất

Ngày Giáp Dần, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Trừ, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

26
Thứ Tư, 26/01/1983Âm lịch: 13 tháng Chạp năm Nhâm Tuất
Ngày Giáp DầnTháng Quý SửuNăm Nhâm Tuất Tiết Đại Hàn
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 61/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Sâm (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túSâm Thuỷ ViênTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thânsinh 1944, 1956, 1968, 1980

Ngày 26/1/1983 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc
  • U Vi Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Thân (sinh 1920, 1980).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/1/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 26/01/1983 dương lịch là 13 tháng Chạp năm Nhâm Tuất âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu, tiết Đại hàn.

Ngày 26/1/1983 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Trừ, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 61/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 26/1/1983 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 26/1/1983 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Canh Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.