Thứ Ba, 24/02/1998: 28 tháng Giêng năm Mậu Dần
Ngày Nhâm Dần, Thiên Hình hắc đạo, trực Kiến, tú Thất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- +4 Tú Thất (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Ngày 24/2/1998 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 48 điểm+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/1998 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/1998 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 57 điểm+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/1998 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 17 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/1998 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 31 điểm+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/1998 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 16 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/1998 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/1998 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 61 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 1 âm · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/1998 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Canh Tý
Minh Đường
Tân Sửu
Thiên Hình
Nhâm Dần
Chu Tước
Quý Mão
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thiên Lao
Mậu Thân
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tư Mệnh
Canh Tuất
Câu Trần
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Thất: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Thất: không kỵ việc gì
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thân (sinh 1956).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/2/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 24/02/1998 dương lịch là 28 tháng Giêng năm Mậu Dần âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Dần, tiết Vũ thuỷ.
Ngày 24/2/1998 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Kiến, tú Thất (tú tốt). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: an táng, cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 24/2/1998 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 24/2/1998 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Bính Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.