Thứ Tư, 25/02/1998: 29 tháng Giêng năm Mậu Dần
Ngày Quý Mão, Chu Tước hắc đạo, trực Trừ, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Bích (tú tốt)
Ngày 25/2/1998 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 56 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/1998 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 16 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/1998 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 43 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/1998 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 41 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/1998 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 51 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/1998 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 45 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/1998 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 45 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/1998 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 21 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/1998 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Câu Trần
Quý Sửu
Thanh Long
Giáp Dần
Minh Đường
Ất Mão
Thiên Hình
Bính Thìn
Chu Tước
Đinh Tỵ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Bạch Hổ
Canh Thân
Ngọc Đường
Tân Dậu
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Huyền Vũ
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo tú Bích: không kỵ việc gì
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ
Đủ 1 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thiên Địa Chính Chuyển Kỵ động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Dậu (sinh 1957).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/2/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 25/02/1998 dương lịch là 29 tháng Giêng năm Mậu Dần âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Giáp Dần, tiết Vũ thuỷ.
Ngày 25/2/1998 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Trừ, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 54/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 25/2/1998 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 25/2/1998 xung tuổi nào?
Ngày Quý Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Đinh Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.