Thứ Sáu, 23/04/1999: mùng 8 tháng 3 năm Kỷ Mão
Ngày Ất Tỵ, Minh Đường hoàng đạo, trực Trừ, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Lâu (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 23/4/1999 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 51 điểm+30 Ngày Ất Tỵ thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/1999 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/1999 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 51 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/1999 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 43 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/1999 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 12 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/1999 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 33 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/1999 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 53 điểm+30 Ngày Ất Tỵ thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/1999 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 30 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/1999 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Bính Tý
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Thiên Lao
Mậu Dần
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Tư Mệnh
Canh Thìn
Câu Trần
Tân Tỵ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Minh Đường
Quý Mùi
Thiên Hình
Giáp Thân
Chu Tước
Ất Dậu
Kim Quỹ
Bính Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Âm Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Hợi (sinh 1971).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/4/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 23/04/1999 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn, tiết Cốc vũ.
Ngày 23/4/1999 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Trừ, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 76/100: ngày khá thuận cho việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/1999 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 23/4/1999 xung tuổi nào?
Ngày Ất Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Tân Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.